wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI CLO 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ở điều kiện thường, clo tồn tại ở trạng thái

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

plasma

2.

Nguyên tử clo có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2 np5.

b)

2s2 2p5.

c)

3s2 3p5.

d)

4s2 4p5.

3.

Vị trí của clo trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VIIA

b)

Chu kì 7, nhóm VIIA

c)

Chu kì 3 , nhóm VIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VA

4.

Clo là chất khí có màu

a)

lục nhạt

b)

đen tím

c)

vàng lục

d)

nâu đỏ

5.

Khí clo nặng hơn không khí

a)

1,2 lần

b)

2,1 lần

c)

2,5 lần

d)

3,1 lần

6.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học

a)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

b)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

c)

yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn brom.

d)

yếu hơn flo, photpho và brom.

7.

Clo có tính

a)

khử mạnh

b)

oxi hóa mạnh

c)

axit mạnh

d)

bazơ mạnh

8.

Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là

a)

FeCl2.

b)

NO2.

c)

Fe(OH)3.

d)

FeCl3.

9.

Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện

a)

có chiếu sáng

b)

nhiệt độ thấp

c)

trong bóng tối

d)

trong bóng tối, nhiệt độ thường

10.

Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do

a)

clo độc nên có tính sát trùng

b)

clo có tính oxi hoá mạnh

c)

có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh

d)

clo có khả năng phản ứng cao

11.

Cho clo vào nước, thu được nước clo. Biết clo tác dụng không hoàn toàn với nước. Nước clo là hỗn hợp gồm các chất:

a)

HCl, HClO.

b)

HClO, Cl2, H2O.

c)

H2O, HCl, HClO.

d)

H2O, HCl, HClO, Cl2.

12.

Dãn khí clo vào nước, sau đó thêm mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch thu được. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Quỳ tím mất màu.

b)

Quỳ tím chuyển đỏ rồi mất màu.

c)

Quỳ tím chuyển xanh rồi mất màu.

d)

Quỳ tím chuyển đỏ.

13.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân nóng chảy NaCl.

b)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

14.

Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách?

a)

A. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà không có màng ngăn.

b)

B. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn xốp.

c)

C. nung nóng muối ăn.

d)

D. điện phân nóng chảy muối ăn.

15.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào viết sai?

a)

A. Fe + Cl2 →FeCl2.

b)

B. Fe + 2HCl→FeCl2 + H2.

c)

C. Cu + S →CuS.

d)

D. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2.

16.

Trong số các nguyên tố halogen sau đây, nguyên tố nào có hàm lượng lớn nhất trong vỏ trái đất?

a)

Br

b)

Cl

c)

F

d)

I

17.

Clo không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu.

b)

O2.

c)

Fe.

d)

H2O.

18.

Clo thể hiện tính chất gì và nhớ viết PTPU Cl2 với các chất Na, Fe, H2, Cu, H2O và điều chế clo.

a)

Tính oxi hóa mạnh

b)

Tính khử

c)

Tính acid

d)

Tính bazo

19.

Hỗn hợp khí nào sau đây tồn tại trong mọi điều kiện?

a)

H2, N2

b)

O2, H2

c)

H2, Cl2

d)

O2, Cl2

20.

Hỗn hợp Cl2 và H2 tạo thành hỗn hợp nổ mạnh nhất với tỷ lệ số mol tương ứng là

a)

1 : 2

b)

2 : 1

c)

1 : 1

d)

1 : 3