Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6- Ôn tập HK1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Để quan sát cơ thể đơn bào, chúng ta sử dụng loại kính nào dưới đây?

a)

Kính cận.

b)

Kính lúp.

c)

Kính hiển vi.

d)

Kính thiên văn.

2.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng.

b)

Con mèo.

c)

Vi khuẩn E.coli.

d)

Giun đất.

3.

Trong hệ thống phân loại, đâu là bậc phân loại thấp nhất?

a)

Giới.

b)

Họ.

c)

Chi.

d)

Loài.

4.

Sinh vật trên thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nguyên sinh.

b)

Thực vật.

c)

Khởi sinh.

d)

Nấm.

5.

Chức năng trao đổi khí O2 và CO2 giữa cơ thể với môi trường là của cơ quan nào dưới đây?

a)

Gan.

b)

Thận.

c)

Phổi.

d)

Tim.

6.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ cao đến thấp?

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể.

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào.

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Cơ thể.

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào.

7.

Cơ quan nào của cây có chức năng quang hợp để tạo ra chất hữu cơ nuôi cây?

a)

Rễ.

b)

Lá.

c)

Hoa.

d)

Hạt.

8.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

3 phần: đầu, thân và chân.

b)

2 phần: đầu và thân.

c)

3 phần: đầu, thân và 2 tay, 2 chân.

d)

2 phần: phần trên và phần dưới.

9.

Ở cơ thể người, những cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Gan.

b)

Tim.

c)

Dạ dày.

d)

Phổi.

e)

Mắt.

10.

Quan sát hình ảnh cây xương rồng, cho biết tên gọi và chức năng của cơ quan số 3?

a)

Cành, nâng đỡ các cơ quan khác.

b)

Lá biến thành gai, giảm thoát hơi nước.

c)

Thân mọng nước, dự trữ nước.

d)

Rễ dài, hút được nhiều nước.

11.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Khởi sinh.

12.

Vi khuẩn lao thuộc Giới sinh vật nào sau đây?

a)

Nguyên sinh.

b)

Nấm.

c)

Khởi sinh.

d)

Động vật.

13.

Cơ quan trên có tên gọi là gì và thuộc hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Gan thuộc hệ tiêu hóa.

b)

Tim thuộc hệ tuần hoàn.

c)

Phổi thuộc hệ hô hấp.

d)

Não bộ thuộc hệ thần kinh.

14.

Những sinh vật nào sau đây thuộc nhóm cơ thể đơn bào? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Vi khuẩn lao.

b)

Cây thông.

c)

Con báo gấm.

d)

Tảo lục.

e)

Trùng giày

15.

Nhóm nào sau đây gồm các cơ quan thuộc hệ tiêu hóa của người? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Phổi.

b)

Dạ dày.

c)

Tim.

d)

Miệng

e)

Ruột non.

16.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta là :

a)

Foot

b)

Inch

c)

Decimetre

d)

Metre

17.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

A. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, khôngvị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

B. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn

c)

C. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

D. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

18.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa mai

b)

Tảo lục

c)

Hoa hồng

d)

Hoa hướng dương

19.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là :

a)

tế bào

b)

Cơ quan

c)

mô

d)

Hệ cơ quan

20.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là :

a)

tế bào

b)

Cơ quan

c)

mô

d)

Hệ cơ quan

21.

Một tế bào sau khi sinh sản tạo thành tám tế bào mới. Tế bào đó đã trải quá mấy lần sinh sản?

a)

3 lần

b)

5 lần

c)

4 lần

d)

2 lần

22.

(a)   là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

23.

(a)   điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

24.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào

a)

Vùng nhân

b)

Màng tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Chất tế bào

25.

Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì?

(a)  

26.

Hoàn thành cấu trúc tế bào trùng biến hình bằng cách gọi tên

các số (1), (2), (3)

(a)  

27.

Quan sát một số cơ quan trong hình sau và cho biết hệ tiêu hoá gồm các cơ quan nào ?

a)

2,3

b)

3,4

c)

5,1

d)

1,3

e)

6,3

28.

Tính chẩt nào dưới đây là tính chất chung của nhiên liệu?

a)

Nhẹ hơn nước

b)

Tan trong nước

c)

Cháy được

d)

D. Là chất

29.

Loại nhiên liệu nào sau đây là nhiên liệu rắn?

a)

Than đá.

b)

Dầu hỏa.

c)

Dầu diesel.

d)

Xăng.

30.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

31.

Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả, cần điều chỉnh lượng gas khi đun nấu

a)

phù hợp với nhu cầu sử dụng.

b)

không thay đổi trong suổt quá trình sử dụng.

c)

luôn để ở mức nhỏ nhất có thể.

d)

luôn ở mức lớn nhất có thể.

32.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Gạo.

b)

Rau xanh.

c)

Thịt.

d)

Gạo và rau xanh.

33.

Bộ y tế khuyến cáo “5K” chung sống an toàn với dịch bệnh do virus Corona là gì?

a)

A. Khẩu trang, khử khuẩn, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế.

b)

B. Khẩu trang, khử virus, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế.

c)

C. Khẩu trang, khử khuẩn, khí hậu, không tụ tập, khai báo y tế.

d)

D. Khí sạch, khử khuẩn, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế.

34.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Có cấu tạo đa bào.

b)

B. Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

C. Có thể có lợi hoặc có hại.

d)

D. Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

35.

Nhận định nào dưới đây về vi khuẩn là đúng:

a)

A. Vi khuẩn chưa có cấu tạo tế bào.

b)

B. Vi khuẩn chỉ sống trong cơ thể vật chủ

c)

C. Vi khuẩn là sinh vật đơn bào nhỏ bé

d)

D. Vi khuẩn không gây bệnh cho người

36.

Virus không được coi là sinh vật hoàn chỉnh vì:

a)

A. Virus thường gây bệnh ở người và động vật

b)

B. Virus chưa có cấu tạo tế bào

c)

C. Virus là loại tế bào nhỏ nhất

d)

D. Virus không có khả năng nhân đôi

37.

Các nhà khoa học sử dụng khoá lưỡng phân để:

a)

A. phân chia sinh vật thành từng nhóm

b)

B. xây dựng thí nghiệm

c)

C. xác định loài sinh sản hữu tính hay vô tính

d)

D. dự đoán thế hệ sau

38.

Cho một số bước xây dựng khóa lưỡng phân như sau:


(1) Vẽ sơ đồ khóa lưỡng phân.

(2) Xác định đặc điểm đặc trưng của mỗi đại diện sinh vật.

(3) Dựa vào 2 đặc điểm đối lập phân chia sinh vật thành hai nhóm.

(4) Tiếp tục phân chia các nhóm trên thành hai nhóm cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn một sinh vật.

Sắp xếp các bước để có trình tự đúng khi xây dựng khóa lưỡng phân?

a)

A. 1- 2 - 3 - 4

b)

B. 2 – 3 - 4 - 1

c)

C. 3 – 2 – 1 - 4

d)

D. 4 – 1 – 2 - 3

39.

Một khoá lưỡng phân có mấy sự lựa chọn ở mỗi nhánh:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

40.

Khi xây dựng khóa lưỡng phân không dựa trên những đặc điểm nào dưới đây:

a)

A. Đặc điểm hình dạng

b)

B. Đặc điểm về kích thước

c)

C. Đặc điểm về kích thích và phản ứng

d)

D. Đặc điểm về cấu trúc

41.

Cho các đại diện dưới đây:

(1) Nấm sò. (2) Vi Khuẩn. (3) Tảo lục đơn bào. (4) Trùng giày

Trong các đại diện trên, có bao nhiêu đại diện thuộc giới Nguyên sinh?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

42.

Loại rừng nào dưới đây có hệ thực vật phong phú nhất:

a)

A. Rừng lá kim phương Bắc

b)

B. Rừng lá rộng ôn đới

c)

C. Rừng ngập mặn ven biển

d)

D. Rừng mưa nhiệt đới

43.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

A. giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

B. giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

C. giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

D. giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

44.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

A. Loài -> Chi (giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

b)

B. Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới

c)

C. Giới Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chi (giống) -> Loài.

d)

D. Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

45.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

A. Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

B. Xác định được tuổi của sinh vật

c)

C. Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

D. Xác định được môi trường sống của sinh vật