wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sự chuyển thể của chất

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Sự đông đặc là sự chuyển từ thể:

a)

Lỏng sang rắn.

b)

Rắn sang lỏng.

c)

Hơi sang lỏng.

d)

Lỏng sang hơi.

2.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:

a)

Nước trong cốc càng nhiều

b)

Nước trong cốc càng ít

c)

Nước trong cốc càng nóng

d)

Nước trong cốc càng lạnh

3.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây

b)

Sự tạo thành sương mù

c)

Sự tạo thành hơi nước

d)

Sự tạo thành mây

4.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây

b)

Sự tạo thành sương mù

c)

Sự tạo thành hơi nước

d)

Sự tạo thành mây

5.

Trong thời gian sắt đông đặc, nhiệt độ của nó

a)

Không ngừng tăng

b)

Không ngừng giảm

c)

Mới đầu tăng, sau đó giảm

d)

Không đổi

6.

Trong trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước

7.

Trong trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước

8.

Trong trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự ngưng tụ?

a)

Lượng nước để trong chai đậy kín không bị giảm

b)

Mưa

c)

Tuyết tan

d)

Nước đọng trong nắp vung của ấm đun nước, khi dùng ấm đun nước sôi rồi để nguội

9.

Trong trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự ngưng tụ?

a)

Lượng nước để trong chai đậy kín không bị giảm

b)

Mưa

c)

Tuyết tan

d)

Nước đọng trong nắp vung của ấm đun nước, khi dùng ấm đun nước sôi rồi để nguội

10.

Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

a)

Nóng chảy và bay hơi

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Bay hơi và đông đặc

d)

Bay hơi và ngưng tụ

11.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự đông đặc. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự nóng chảy.

b)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc.

c)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự bay hơi. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự ngưng tụ.

d)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự đông đặc. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự ngưng tụ.

12.

Trong thời gian nóng chảy của một khối chì thì nhiệt độ của nó

a)

Không đổi.

b)

Tăng lên

c)

Giảm đi

d)

Lúc tăng lúc giảm

13.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Áp suất trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Gió.

d)

Khối lượng chất lỏng.

14.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Áp suất trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Gió.

d)

Khối lượng chất lỏng.

15.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Ngọn nến đang cháy.

b)

Vào mùa xuân, băng tuyết tan ra.

c)

Xi măng đông cứng lại.

d)

Hâm nóng thức ăn để mỡ tan ra.

16.

Cho các vật thể: ngôi nhà, con gà, cây lúa, viên gạch, nước biển, xe đạp. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là:

a)

Ngôi nhà, con gà, xe đạp

b)

Con gà, nước biển, xe đạp

c)

Ngôi nhà, viên gạch, xe đạp

d)

Con gà, viên gạch, xe đạp

17.

Cho các vật thể: vi khuẩn, đôi giày, con cá, con mèo, máy bay. Những vật sống trong các vật thể đã cho là:

a)

Vi khuẩn, đôi giày, con cá

b)

Vi khuẩn, con cá, con mèo

c)

Con cá, con mèo, máy bay

d)

Vi khuẩn, con cá, máy bay

18.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về những đặc điểm của chất rắn?

a)

Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định

b)

Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định

c)

Có khối lượng, hình dạng và thể tích xác định

d)

Có khối lượng không xác định, hình dạng và thể tích xác định

19.

Không khí xung quanh chúng ta có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng và thể tích xác định

b)

Có hình dạng và thể tích xác định

c)

Có hình dạng xác định, không có thể tích xác định

d)

Không có hình dạng xác định, có thể tích xác định

20.

Cho mẫu chất có đặc điểm sau: có khối lượng xác định, không có thể tích xác định và không có hình dạng xác định, mà mang hình dạng của vật chứa nó. Mẫu chất đó đang ở thể nào?

a)

Rắn

b)

Khí

c)

Lỏng

d)

Không xác định được

21.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là :

a)

Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên

b)

Vật thể nhân tạo do con người tạo ra

c)

Vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu

d)

Vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

22.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là:

a)

Vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống

b)

Vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên

c)

Vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống

d)

Vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản

23.

Người ta nấu nhôm phế liệu cho nó chuyển thành thể lỏng rồi đổ vào khuôn, chờ nguội sẽ thu được các sản phẩm như nói, chậu thau,... Ở đây, đã diễn ra những quá trình nào ?

a)

Sự ngưng tụ và sự bay hơi

b)

Sự sôi và sự nóng chảy

c)

Sự bay hơi và sự sôi

d)

Sự nóng chảy và sự đông đặc

24.
Những tính chất nào sau đây là tính chất vật lý của chất
a)
Khả năng tan trong nước, màu sắc, khả năng bị cháy
b)
Khả năng tan trong nước, nhiệt độ sôi, màu sắc
c)
Tính dẫn điện, nhiệt độ sôi, khả năng tác dụng với nước
d)
Tính dẫn điện, khả năng tác dụng với nước, khả năng bị cháy
25.

Tơ nhện được hình thành từ một loại protein dạng lỏng trong cơ thể nhện. Khi làm tơ, nhện nhả ra protein đó ra khỏi cơ thể, protein đó sẽ chuyển thành tơ nhện. Ở đây đã diễn ra quá trình nào ?

a)

Sự đông đặc

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự bay hơi

26.
Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?
a)
Làm đục dung dịch nước vôi trong
b)
Chất khí, không màu
c)
Không mùi, không vị
d)
Tan rất ít trong nước
27.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước

b)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen

c)

Cô cạn nước đường thành đường

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

28.
Sự chuyển thể từ thể hơi sang thể lỏng được gọi là:
a)
Sự nóng chảy
b)
Sự đông đặc
c)
Sự bay hơi
d)
Sự ngưng tụ
29.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh

b)

Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng

c)

Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng

d)

Đưa nước vào trong tủ lạnh để là đá

30.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Gió thổi

c)

Mưa rơi

d)

Lốc xoáy

31.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Ngưng tụ

b)

Hóa hơi

c)

Sôi

d)

Bay hơi

32.

Một số chất khí có mùi thơm tỏa ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được

b)

Không có hình dạng xác định

c)

Không chảy được

d)

Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng

33.
Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của đường?
a)
Tan trong nước
b)
Khả năng cháy trong oxygen tạo thành khí carbon dioxide và nước
c)
Có màu trắng
d)
Là chất rắn ở nhiệt độ phòng
34.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía

d)

Con dao, đội đũa, muối ăn

35.

Quần áo may bằng sợi cotton (90-97% là cellulose) sẽ thoáng mát hơn quần áo may bằng nilon (sợi tổng hợp). Câu nào là đúng?

a)

Quần áo là chất, cellulose là vật thể

b)

Quần áo là vật thể, cellulose là chất

c)

Quần áo là vật thể nhân tạo, cellulose là chất

d)

Quần áo là vật sống, cellulose là vật thể

36.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của khí carbon dioxidie?

a)

Chất khí, không màu

b)

Không mùi, không vị

c)

Tan rất ít trong nước

d)

làm đục dung dịch nước vôi trong

37.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn

38.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học

a)

Hòa tan đường vào nước

b)

Cô cạn nước đường thành đường

c)

Đun nóng đường tới khi xuất hiện chất màu đen

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

39.

Đâu là vật thể nhân tạo trong các vật sau? (có thể chọn được nhiều đáp án)

a)

Cây cối

b)

Máy tính

c)

Sách vở

d)

Dòng sông

e)

Điện thoại

40.

Trong xe đạp không có chất nào?

a)

Nhôm

b)

Cao su

c)

Chất dẻo

d)

Kim cương

41.

"Thân cây bạch đàn có nhiều cellulose (chất xơ), dùng để sản xuất giấy". Vật thể tự nhiên trong câu nói trên là:

a)

Thân cây bạch đàn

b)

Cellulose (chất xơ)

c)

Giấy

42.

Đâu không phải là tính chất vật lý của chất?

a)

Màu, mùi, vị

b)

Nhiệt độ nóng chảy, sôi...

c)

Trạng thái

d)

Khả năng chất bị biến đổi thành chất khác (bị phân hủy/ cháy..)

43.

Để xác định tính chất của chất, ta có thể:

a)

Quan sát

b)

Dùng dụng cụ đo

c)

Làm thí nghiệm

d)

Cả 3 ý trên

44.

Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?

a)

Màu sắc

b)

Tính tan trong nước

c)

Khối lượng riêng

d)

Nhiệt độ nóng chảy

45.

Vật thể nhân tạo là ?

a)

cây lúa

b)

cái cầu

c)

mặt trời

d)

con sóc

46.

Vật thể tự nhiên là :

a)

ao, hồ, sông, suối

b)

Biển, thác nước, kênh, mương

c)

Ao, bể nước, phao bơi, biển

d)

Hồ, thác, giếng, bể bơi

47.

Dãy gồm các tính chất thuộc tính chất vật lí :

a)

Sự cháy, khối lượng riêng

b)

nhiệt độ nóng chảy

c)

Tính tan

d)

Sự phân huỷ, sự biến đổi thành chất khác

e)

Màu sắc, thể rắn -lỏng- Khí

48.

Hiện tượng vật lí là:

a)

Đốt que diêm

b)

khung sắt bị gỉ

c)

Nước sôi

d)

quần áo bị phai màu