wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP OXIDE, AICD, BASE

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

A. SO3.

b)

B. Na2O.

c)

C. Al2O3.

d)

D. CO.

2.

Những hợp chất K2O, MgO, Fe2O3, CuO thuộc loại

a)

A. oxit axit.

b)

B. oxit bazơ.

c)

C. oxit trung tính.

d)

D. oxit lưỡng tính.

3.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là

a)

A. SO2.

b)

B. CuO.

c)

C. CO.

d)

D. K2O.

4.

Dùng chất nào để phân biệt được dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2?

a)

A. CO2.

b)

B. CaO.

c)

C. HCl.

d)

D. HNO3.

5.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

A. Fe, Cu, Mg.

b)

B. Zn, Fe, Cu.

c)

C. Zn, Fe, Al.

d)

D. Fe, Zn, Ag.

6.

Để nhận biết gốc sunfat (=SO4) người ta dùng muối nào sau đây?

(Tích vào các đáp án đúng)

a)

A. MgCl2.

b)

B. NaCl.

c)

C. BaCl2.

d)

D. CaCl2.

e)

E. Ba(OH)2

7.

Chất góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit:

a)

A. CO2.

b)

B. SO2.

c)

C. N2.

d)

D. O3.

8.

Oxit được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm là

a)

A. CuO.

b)

B. ZnO.

c)

C. PbO.

d)

D. CaO.

9.

Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

a)

A. 0,3.

b)

B. 0,4.

c)

C. 0,2.

d)

D. 0,1.

10.

Cacbon oxit (CO) thuộc loại oxit nào?

a)

Oxit bazơ

b)

Oxit axit

c)

Oxit trung tính

d)

Oxit lưỡng tính

11.

Dựa vào tính chất hóa học, oxit chia thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Những oxit tác dụng được với nước (chọn nhiều đáp án)

a)

CO2

b)

BaO

c)

Al2O3

d)

P2O5

e)

CO

13.

Điền chất còn thiếu trong PTHH sau:

....... + H2O → H2SO4

a)

SO2

b)

S2O

c)

S

d)

SO3

14.

Điền chất còn thiếu trong PTHH sau:

CO2 + Ca(OH)2 → ......... + H2O

a)

CaCO4

b)

CaSO4

c)

CaCO3

d)

CaSO3

15.

Dãy các chất tác dụng đuợc với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

a)

MgO,K2O,CuO,Na2O

b)

CaO,Fe2O3 ,K2O,BaO

c)

CaO,K2O,BaO,Na2O

d)

Li2O,K2O,CuO,Na2O

16.

Vôi sống có công thức hóa học là :

a)

CaO

b)

CaCO3

c)

Ca(OH)2

d)

Ca

17.

Sản phảm của phản ứng:

SO2 + NaOH -> ......... + .......

a)

Na2SO3 + H2O

b)

Na2SO4 + H2O

c)

Na2SO2 + H2O

d)

Na2SO3 + H2

18.

Các dd bazơ (kiềm) làm đổi màu quỳ tím thành màu gì?

a)

hồng nhạt

b)

đỏ

c)

xanh

d)

không đổi màu

19.

Dãy Bazơ nào sau đây là bazơ không tan?

a)

NaOH, KOH, Ba(OH)2

b)

Mg(OH)2, KOH, Ba(OH)2

c)

NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2

d)

Cu(OH)2, Mg(OH)2,

Al(OH)3

20.

Sản phẩm khi nhiệt phân bazo:

Fe(OH)3 --> ............ + .............

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

21.

Dung dịch bazơ làm dd phenolphtalein không màu thành màu:

a)

xanh lục

b)

nâu

c)

đỏ

d)

phản ứng không xảy ra

22.

Công thức hoá học của một axit gồm?

a)

Kim loại và gốc axit

b)

Một hay nhiều gốc axit

c)

Một hay nhiều H và gốc axit

d)

Một hay nhiều kim loại và nhiều gốc axit

23.

Kim loại nào tác dụng với axit?

a)

Ag

b)

Ba

c)

Ca

d)

Al

24.

Dãy chỉ gồm các axit là:

a)

Fe(OH)3; Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3

b)

CaO, CuO, SO2, P2O5

c)

HCl, H2S, H3PO4, HF

d)

NaCl, KOH, CaCO3, CuSO4

25.

Đâu là những Bazơ tan (Bazơ kiềm)?

a)

Ca(OH)2; NaOH; Cu(OH)2; Ba(OH)2

b)

Ca(OH)2; NaOH; KOH; Ba(OH)2

c)

NaOH; Fe(OH)2; Cu(OH)2; KOH

d)

Cu(OH)2; Al(OH)3; Zn(OH)2; Mg(OH)2

26.

Dùng chất nào sau đây để có thể nhận ra muối sunfat (Muối có gốc SO4)?

a)

AgCl

b)

NaCl

c)

BaCl2

d)

FeCl2

27.

H2SO4 đặc + Cu -> CuSO4 + X + H2O

Chất X là:

a)

H2

b)

SO2

c)

SO3

d)

S

28.

Dãy chất nào sau đây gồm tất cả các oxit tác dụng với nước để tạo ra axit

a)

SO2; SO3; N2O5 ; SiO2

b)

CO2; SO2; SO3; N2O5.

c)

CO2; SO2; SO3; MnO2.

d)

CO2; SO2; SO3; NO.

29.

Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:Xem thêm:

a)

Phenolphtalein  

b)

Quỳ tím 

c)

dd H2SO4 

d)

dd HCl

30.

Cho các oxit bazơ sau: Na2O, FeO, CuO, Fe2O3, BaO. Số oxit bazơ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ?

a)

CaO, CuO

b)

CO, Na2O

c)

CO2, SO2

d)

P2O5, MgO

32.

Hòa tan hoàn toàn 10 gam MgO cần dùng vừa đủ 400 ml dung dịch HCl aM thu được dung dịch X. Giá trị của a là:

a)

1,50M

b)

1,25M

c)

1,35M

d)

1,20M

33.

Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

a)

Al và H2SO4 loãng

b)

NaOH và dung dịch HCl

c)

Na2SO4 và dung dịch HCl

d)

Na2SO3 và dung dịch HCl

34.

Dung dịch axit thông thường không tác dụng được với những kim loại nào sau đây?

a)

nhôm

b)

đồng

c)

bạc

d)

kali

35.

Để phân biệt 3 chất lỏng đựng riêng biệt là dung dịch axit, dung dịch bazơ, nước có thể dùng chất chỉ thị nào sau đây?

a)

quỳ tím

b)

dung dịch phenolphtalein

c)

kim loại natri

d)

khí cacbonic

36.

Những chất nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch HCl

a)

Nhôm

b)

Canxi oxit

c)

Lưu huỳnh đioxit

d)

khí cacbonic

37.

Những dung dịch axit nào sau đây là axit mạnh

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3

d)

H2SO3

e)

H2S

38.

Nhiệt phân các bazơ: Fe(OH)3; Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 thu được dãy oxit tương ứng là:

a)

Fe2O3, CuO, MgO, Al2O3

b)

FeO, CuO, MgO, Al2O3

c)

Fe3O4, CuO, MgO, Al2O3

d)

Fe2O3, Cu2O, MgO, Al2O3

39.

Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit nào sau đây?

a)

CO2; SO2; P2O5; Fe2O3

b)

Fe2O3; SO2, SO3, MgO

c)

P2O5; SO2; SO3; CO2

d)

SO2; CO2; CuO; P2O5

40.

Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ

a)

NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2

b)

NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH

c)

LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3

d)

LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3

41.

Những bazơ nào sau đây là bazơ không tan?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Ba(OH)2

e)

Mg(OH)2

42.

Cho 100 ml dung dịch NaOH 2M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl aM. Giá trị của a là

a)

1 M.

b)

0,01 M.

c)

2 M.

d)

0,4 M.

43.

Khử trùng chất thải sinh hoạt, xác chết động vật sử dụng

a)

SO2.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

Ca(OH)2.

44.

Cho 2,4 gam kim loại M có hóa trị II tác dụng hết với dd HCl thu được 2,24 lít khí H2(đktc). M là

a)

Na

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

45.

Khí CO bị lẫn các khí CO2 và SO2. Có thể loại bỏ các khí CO2, SO2 ra khỏi khí CO nói trên bằng hóa chất rẻ tiền nhất là

a)

NaOH.

b)

Ca(OH)2.

c)

H2O.

d)

HCl.