wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 6 (Phân môn Lý) lần 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Để xác định thành tích của vận động viên chạy 100 m người ta phải sử dụng loại đổng hồ nào sau đây?

a)

Đổng hổ quả lắc.  

b)

Đồng hổ hẹn giờ. 

c)

Đổng hổ bấm giây.  

d)

Đổng hổ đeo tay.

2.

Câu 2. Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 15 phút. Thời gian từ khi bắt đẩu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

1 giờ 3 phút 

b)

1 giờ 27 phút 

c)

2 giờ 33 phút  

d)

10 giờ 33 phút

3.

Câu 8: Một hộp sữa có ghi 900g. vậy 900g chỉ?

a)

Khối lượng của cả hộp sữa

b)

Khối lượng của vỏ hộp sữa  

c)

Khối lượng của sữa trong hộp

d)

Khối lượng hộp sữa là 900g

4.

Câu 4. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tấn. 

b)

miligam.   

c)

kilôgam. 

d)

gam.

5.

Câu 5. Cân một túi hoa quả, kết quả là 14 533g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là

a)

1g.

b)

5g. 

c)

10g. 

d)

100 g.

6.

Câu 6. Có 20 túi đường, ban đầu mỗi túi có khối lượng 1kg, sau đó người ta cho thêm mỗi túi 2 lạng đường nữa. Khối lượng của 20 túi đường khi đó là bao nhiêu?

a)

24 kg.

b)

20 kg 10 lạng.  

c)

22kg. 

d)

20 kg 20 lạng.

7.

Câu 7: Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta?

a)

Mét (m) 

b)

Kilômét (km)    

c)

Centimét (cm)  

d)

Đềximét (dm)

8.

Câu 8: Người ta thường sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo chiều dài của vật?

a)

Thước thẳng, thước dây, thước đo độ  

b)

Thước kẹp, thước cuộn, thước dây

c)

Compa, thước mét, thước đo độ  

d)

Thước kẹp, thước thẳng, compa 

9.

Câu 9: Để đo chiều dài của cánh cửa lớp học, người ta thường sử dụng:

a)

Thước dây  

b)

Thước kẻ   

c)

Thước kẹp      

d)

Thước cuộn

10.

Câu 10: Để đo thể tích người ta thường sử dụng dụng cụ nào?

a)

Bình tràn 

b)

Bình chia độ 

c)

Bình chứa   

d)

Cả 3 bình trên đều được

11.

Câu 11: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

Em bé đẩy cho chiếc xe đồ chơi rơi xuống đất.

b)

Gió thổi làm thuyền chuyển động.

c)

Cầu thủ đá quả bóng bay vào gôn.  

d)

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

12.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực chỉ có tác dụng làm vật biến đổi chuyển động.

b)

Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực.

c)

Lự được phân thành: lực không tiếp xúc và lực tiếp xúc.

d)

Lực có thể vừa làm cho vật biến dạng vừa làm cho vật biến đổi chuyển động.

13.

Câu 13: Khi vật đang đứng yên, chịu tác dụng của một lực duy nhất, thì vật sẽ như thế nào?

a)

Vẫn đứng yên. 

b)

Chuyển động chậm dần

c)

Chuyển động nhanh dần.

d)

Chuyển động nhanh dần sau đó chậm dần.

14.

Câu 14: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực tiếp xúc?

a)

Hai thanh nam châm hút nhau.  

b)

Hai thanh nam châm đẩy nhau.

c)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.  

d)

Mẹ em ấn nút công tắc bật đèn

15.

Câu 15: Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là?

a)

Lực kế 

b)

Tốc kế   

c)

Nhiệt kế 

d)

Cân

16.

Câu 16: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực?

a)

Kilôgam (kg) 

b)

Centimét (cm) 

c)

Niuton (N)  

d)

Lít (L)

17.

Câu 17: Việc làm nào dưới đây không cần dùng tới lực?

a)

Cầm bút viết bài

b)

Chơi nhảy dây  

c)

Bế em bé    

d)

Đọc một trang sách

18.

Câu 18. Nhiệt độ là :

a)

Là số đo độ nóng cuả một vật  

b)

Là số đo độ lạnh cuả một vật

c)

Là số đo độ nóng, lạnh của nhiệt kế 

d)

Cả A và B

19.

Câu 19. Để đo nhiệt độ cơ thể người ta nên dùng nhiệt kế nào?

A.        B.               C.                 D.

a)

Nhiệt kế y tế     

b)

Nhiệt kế rượu  

c)

Nhiệt kế điện tử    

d)

Cả A và C

20.

Câu 20. Người ta thường dùng..................... để đo nhiệt độ

a)

Nhiệt kế  

b)

Đồng hồ   

c)

Tốc kế   

d)

Điện thoại