Font size
Worksheetsđịa lí
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?
A. Đầu tư ra nước ngoài nhiều
B. Dân số đông và tăng nhanh
C. GDP bình quân đầu người cao
D. Chỉ số phát triển con người ở mức cao
. Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm
A. Nợ nước ngoài nhiều
B. GDP bình quân đầu người thấp
C. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
D. Chỉ số phát triển con người ở mức thấp
A. Nợ nước ngoài nhiều
B. GDP bình quân đầu người thấp
C. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
D. Chỉ số phát triển con người ở mức thấp
Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là
A. Châu Âu
B. Châu Á
C. Châu Mĩ
D. Châu Phi
Đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển là
A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
B. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều
D. Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
A. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh
B. Thương mại thế giới phát triển mạnh
C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng
D. Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút
Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ
B. Tổ chức thương mại thế giới
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
D. Liên minh châu Âu
Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là
A. Củng cố thị trường chung Nam Mĩ
B. Tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế
C. Thúc đẩy tự do hóa thương mại
D. Giải quyết xung đột giữa các nước
Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biểu hiện ở lĩnh vực nào sau đây?
A. Nông nghiệp
B. Công nghiệp
C. Xây dựng
D. Dịch vụ
Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?
A. Nông nghiệp
B. Công nghiệp
C. Xây dựng
D. Dịch vụ
Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí quyển?
A. O3
B. CH4
C. CO2
D. N2O
Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là
A. Xuất hiện nhiều động đất
B. Nhiệt độ Trái Đất tăng
C. Băng ở vùng cực ngày càng dày
D. Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi
Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ôdôn mỏng dần?
A. O3
B. CFCs
C. CO2
D. N2O
Tỉ suất tăng dân số tự nhiên của châu Phi năm 2005 tương ứng với chỉ số nào dưới đây?
A. 1,8%.
B. 2%.
C. 2,3%.
D. 3%
Đặc điểm khí hậu nổi bật ở Trung Á là
A. nóng ẩm.
B. lạnh ẩm.
C. khô hạn.
D. ẩm ướt.
Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo
A. Ấn Độ giáo
B. Thiên chúa giáo
C. Phật giáo
D. Hồi giáo
Đặc điểm nổi bật nào của dân cư Mĩ Latinh hiện nay?
A. Tốc độ gia tăng dân số thấp.
B. Phân bố dân cư đồng đều.
C. Tỉ lệ dân thành thị cao.
D. Tỉ lệ dân nông thôn cao.
Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?
A. Vùng núi An-đét
B. Đồng bằng A-ma-dôn
C. Đồng bằng La Pla-ta
D. Đồng bằng Pam-pa
Phần lớn lãnh thổ của châu Phi là
A. Hoang mạc, bán hoang mạc và Xa-van.
B. Đồng bằng phì nhiêu, rừng rậm nhiều gỗ tốt.
C. Hoang mạc xen kẽ đồng bằng màu mỡ.
D. Cao nguyên rộng lớn và các cánh đồng đá.
Nhận xét đúng về diện tích lãnh thổ Hoa Kỳ là
A. Lớn thứ nhất thế giới
B. Lớn thứ hai thế giới
C. Lớn thứ ba thế giới
D. Lớn thứ tư thế giới
Vị trí địa lý của Hoa Kỳ có đặc điểm là
A. Nằm ở bán cầu Đông
B. Nằm ở giữa Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
C. Tiếp giáp với Đông Nam Á
D. Nằm ở bán cầu Tây
Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với
A. Bắc Băng Dương
B. Đại Tây Dương
C. Ấn Độ Dương
D. Thái Bình Dương
Hiện nay, dân số Hoa Kỳ đông
A. thứ hai thế giới
B. thứ ba thế giới C. thứ tư thế giới
D. thứ năm thế giới
A. thứ hai thế giới
B. thứ ba thế giới
C. thứ tư thế giới
D. thứ năm thế giới
Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do
A. nhập cư
B. tỉ suất sinh cao C. tỉ suất gia tăng tự nhiên
D. tuổi thọ trung bình tăng cao
A. nhập cư
B. tỉ suất sinh cao
C. tỉ suất gia tăng tự nhiên
D. tuổi thọ trung bình tăng cao
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kỳ năm 2004 là
A. 1.5%
B. 1.2%
C. 0.8%
D. 0.6%
Năm 2005, dân số Hoa Kỳ đạt
A. 256,5 triệu người
B. 259,6 triệu người
C. 269,5 triệu người
D. 296,5 triệu người
Hoạt động dịch vụ của Hoa Kỳ phát triển rất mạnh và chiếm tỉ trọng rất cao trong GDP. Năm 2004. tỉ trọng dịch vụ chiếm khoảng
A. 62,1%
B. 72,1%
C. 74,9%
D. 79,4%
Năm 2004, so với toàn thế giới tổng giá trị ngoại thương của Hoa Kỳ chiếm
A. 11%
B. 12%
C. 13%
D. 14%
Hoa Kỳ có số sân bay nhiều
A. nhất thế giới
B. thứ hai trên thế giới
C. thứ ba trên thế giới
D. thứ tư trên thế giới
Số lượng hãng hàng không lớn đang hoạt động ở Hoa Kỳ khoảng
A. 28
B. 29
C. 30
D. 31
Năm 2004, doanh thu du lịch (từ khách quốc tế) của Hoa Kỳ đạt
A. 74,5 tỉ USD
B. 75,4 tỉ
C. 76,4 tỉ USD
D. 76,5 tỉ USD
Năm 2004, tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP của Hoa Kỳ chiếm
A. 17,9%
B. 19,7%
C. 33,9%
D. 39,3%
Năm 2004. Hoa Kỳ đứng đầu thế giới về sản lượng của các ngành công nghiệp
A. khai thác than đá và điện
B. khai thác khí tự nhiên và dầu thô
C. điện và ô tô các loại
D. Ô tô các loại và khai thác than đá
Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng
A. phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương
B. phía Nam và ven Thái Bình Dương
C. phía Đông Nam và ven vịnh Mêhicô
D. ven Thái Bình Dương và vịnh Mêhicô
Nhận xét không chính xác về vai trò của Liên minh châu Âu (EU) trên thế giới (năm 2004) là
A. Chiếm 31% trong tổng GDP của thế giới.
B. Chiếm 37,7% trong xuất khẩu của thế giới.
C. Chiếm 36% trong sản xuất ô tô của thế giới.
D. Chiếm 59% trong viện trợ phát triển thế giới.
Năm 2004, so với toàn thế giới dân số của EU chiếm
A. 5,2%
B. 6,5%
C. 7,1%
D. 7,5%
Năm 2004, ngành sản xuất ô tô của EU chiếm
A. 21% của thế giới.
B. 23% của thế giới.
C. 26% của thế giới.
D. 28% của thế giới.
Trong tổng GDP của thế giới vào năm 2004, tỉ trọng của EU chiếm
A. 21%
B. 25%
C. 29%
D. 31%
Năm 2004, trong tiêu thụ năng lượng của thế giới, EU chiếm
A. 19%
B. 21%
C. 23%
D. 25%
Bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là
A. Hoa Kỳ.
B. Nhật Bản.
C. Canađa.
D. EU.
Nhận xét đúng nhất về tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu là
A. Con người, hàng hóa, cư trú.
B. Dịch vụ, hàng hóa, tiên vốn, con người.
C. Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.
D. Tiền vốn, con người, dịch vụ.
Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm
A. 1989
B. 1995
C. 1997
D. 1999
Tính đến năm 2004, số nước thành viên của EU sử dụng dồng Ơ-rô làm đồng tiền chung là
A. 13 nước.
B. 15 nước.
C. 16 nước.
D. 17 nước.
Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở đặt ở
A. Li-vơ-pun (Anh).
B. Hăm-buốc (Đức).
C. Tu-lu-dơ (Pháp).
D. Boóc- đô (Pháp).
Từ 6 nước thành viên ban đầu, đến đầu năm 2007 EU đã có số nước thành viên là
A. 15
B. 21
C. 27
D. 29
Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm
A. 1957
B. 1958
C. 1967
D. 1993
Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP năm 2004 của EU là
A. 7,0%
B. 12,2%
C. 25,6%
D. 26,5%
Năm 2005, số dân của EU là
A. 459,7 triệu người.
B. 495,7 triệu người.
C. 549,7 triệu người.
D. 475,9 triệu người.
Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là:
A. Tỉ trọng khu vực III rất cao
B. Tỉ trọng khu vực II rất thấp
C. Tỉ trọng khu vực I còn cao
Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển so với nhóm nước phát triển là:
A. Khu vực I có tỉ trọng rất thấp
B. Khu vực III có tỉ trọng rất cao
C. Khu vực I có tỉ trọng còn cao
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là
A. Thành phần chủng tộc và tôn giáo.
B. Quy mô dân số và cơ cấu dân số.
C. Trình độ khoa học – kĩ thuật.
D. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do:
A. Môi trường sống thích hợp
B. Chất lượng cuộc sống cao
C. Nguồn gốc gen di truyền
D. Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí
Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến
A. Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nên kinh tế
B. Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau
C. Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn
D. Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về
A. Thành phần chủng tộc
B. Mục tiêu và lợi ích phát triển
C. Lịch sử dựng nước, giữ nước
D. Trình độ văn hóa, giáo dục
Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây
A. Liên minh châu Âu
B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ
C. Thị trường chung Nam Mĩ
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để
A. Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
B. Tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực
C. Hạn chế khả năng tự do hóa thương mại
D. Bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước thành viên
Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. Dãy Trường Sơn
C. Tây Nguyên
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Để bảo vệ động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng cần
A. Tăng cường nuôi trồng
B. Đưa chúng đến các vườn thú, công viên
C. Tuyệt đối không được khai thác.
D. Đưa vào Sách đỏ để bảo vệ.
Suy giảm đa dạng sinh học không dẫn đến hậu quả nào dưới đây?
A. Xuất hiện nhiều loài sinh vật mới.
D. Mất đi nhiều loài sinh vật.
C. Nhiều gen di truyền, nguồn thực phẩm hạn chế.
D. Nhiều nguồn nguyên liệu cho các ngành sản xuất bị m
Để hạn chế gây ô nhiễm không khí cần phải
A. phát triển nền nông nghiệp sinh thái.
B. cải tạo đất trồng.
C. cắt giảm lượng khí thải CO2 và CFCS.
D. cấm khai thác rừng.
Ở châu Phi, giao thông nội địa gặp nhiều khó khăn là do:
A. Hoang mạc rộng lớn, rừng rậm, núi cao vây bọc lãnh thổ.
B. Nhiều sông, địa hình bị cắt xẻ, khó xây dựng hệ thống giao thông.
C. Khí hậu ẩm ướt lầy lội, khó phát triển đường bộ.
D. Khí hậu mùa đông lạnh giá, sông ngòi đóng băng.
Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi
A. khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn
B. khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh
C. khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.
D. trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.
Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á và Trung Á
A. Đều nằm ở vĩ độ rất cao
B. Đều có khí hậu khô hạn, có tiềm năng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên
C. Đều có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng.
D. Đều có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản
Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là
A. Đông dân và gia tăng dân số cao
B. Xung độ sắc tộc, tôn giáo và khủng bố
C. Phần lớn dân cư theo đạo Ki-tô
D. Phần lớn dân số sống theo đạo Ki-tô
Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh ở các nước Mĩ La-tinh xuất phát từ nguyên nhân sâu xa nào sau đây?
A. Các chủ trang trại chiếm phần lớn đất canh tác.
B. Công nghiệp ở các thành thị phát triển mạnh mẽ.
C. Tỉ suất sinh ở các vùng nông thôn quá cao.
D. Vùng nông thôn tình hình an ninh không được đảm bảo
Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây
A. Thị trường tiêu thụ
B. Có nhiều loại đất khác nhau
C. Có nhiều cao nguyên
D. Có khí hậu nhiệt đới
Nhận xét không đúng về Hoa Kỳ
A. Quốc gia rộng lớn nhất thế giới
B. Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú
C. Dân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cư
D. Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới
Nhập cư đã đem lại cho Hoa Kỳ nguồn lao động
A. đơn giản, giá nhân công rẻ
B. giá nhân công rẻ để khai thác miền Tây
C. trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm
D. thiếu kinh nghiệm
Hiện nay ở Hoa Kỳ người Anh-điêng sinh sống ở
A. vùng đồi núi hiểm trở phía Tây
B. vùng núi già Apalát phía Đông
C. vùng ven vịnh Mêhicô
D. vùng đồng bằng Trung tâm
Dân cư Hoa Kỳ phân bố không đều, tập trung
A. đông ở vùng Trung Tâm và thưa thớt ở miền Tây
B. ở ven Đại Tây Dương và thưa thớt ở miền Tây
C. ở miền Đông Bắc, thưa thớt ở miền Tây
D. ở ven Thái Bình Dương, thưa thớt ở vùng núi Cooc-đi-e
Với diện tích tự nhiên là 9629 nghìn Km2, dân số năm 2005 là 296,5 triệu người, mật sộ dân số trung bình của Hoa Kỳ khoảng
A. 30 người/Km2
B. trên 30 người/Km2
C. 40 người/Km2
D. trên 40 người/Km2
Sự phân bố dân cư Hoa Kỳ không chịu ảnh hưởng của nguyên nhân nào?
A. điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
B. lịch sử khai thác lãnh thổ
C. đặc điểm phát triển kinh tế
D. nhập cư
Vấn đề xã hội không phải là khó khăn của Hoa Kỳ?
A. nhiều phong tục, tập quán khác nhau
B. sự chênh lệch giàu nghèo trong xã hội ngày càng tăng
C. tình trạng bạo lực ngày càng tăng
D. Đồng đôla được sử dụng rộng rãi.
Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm trong các đới khí hậu
A. nhiệt đới và cận nhiệt.
B. cận nhiệt và ôn đới.
C. ôn đới và hàn đới.
D. ôn đới và cận cực.
Các bang vùng Đông Bắc là nơi có mật độ dân cư đông đúc nhất Hoa Kì vì
A. nơi đây tập trung nhiều thành phố lớn.
B. có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
C. có địa hình thấp thuận tiện giao thông.
D. có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ như luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt… tập trung chủ yếu ở vùng
A. Đông Bắc
B. ven Thái Bình Dương
C. Đông Nam
D. Đồng bằng Trung tâm
Trước đây, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng
A. Phía Đông
B. Đông Bắc
C. ven vịnh Mêhicô
D. ven bờ Thái Bình Dương
Đồng Euro so với đồng Đôla Mĩ có ưu thế và hạn chế là
A. có khả năng lưu hành mạnh trên thế giới hơn đồng Đôla.
B. có giá trị hơn đồng Đôla, nhưng khả năng lưu hành yếu hơn đồng Đôla.
C. có giá trị thấp hơn đồng Đôla, lưu thông yếu hơn đồng Đôla.
D. chỉ có giá trị lưu hàng trong các nước EU,không có khả năng trao đổi quốc tế.
Quốc gia thành lập nên Cộng đồng Than và Thép châu Âu không phải là
A. Anh.
B. Pháp
C. Bỉ.
D. Hà Lan.
EU là bạn hàng lớn nhất của các nước
A. đang phát triển.
B. phát triển.
C. công nghiệp mới.
D. Mĩ La – tinh.
Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về
A. Chính trị, xã hội.
B. Dân tộc, văn hóa.
C. Ngôn ngữ, tôn giáo.
D. Trình độ phát triển
Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?
A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.
B. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.
C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.
EU không dẫn đầu thế giới về hoạt động nào dưới đây?
A. Xuất khẩu của thế giới.
B. Thương mại thế giới.
C. Dân số thế giới.
D. Viện trợ phát triển thế giới.
Đặc điểm nào dưới đây không đúng với Liên minh châu Âu?
A. Là liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.
B. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
C. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
D. Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Quá trình mở rộng các nước thành viên EU chủ yếu hướng về
A. phía Tây.
B. phía Đông.
C. phía Bắc.
D. phía Nam.
A. phía Tây.
B. phía Đông.
C. phía Bắc.
D. phía Nam.
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung nào sau đây?
A. Tự do đi lại.
B. Tự do cư trú.
C. Tự do chọn nơi làm việc.
D. Tự do thông tin liên lạc.
Việc sử dụng đồng Ơ - rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?
A. Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu.
B. Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
C. Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
D. Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân, GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là:
A. Biểu đồ đường.
B. Biểu đồ tròn.
C. Biểu đồ cột ghép.
D. Biểu đồ miền.
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu trong GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là:
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ tròn (3 vòng tròn).
C. Biểu đồ đường.
D. Biểu đồ miền.
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu so với thế giới của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là:
A. Biểu đồ đường.
B. Biểu đồ tròn.
C. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ miền.
Biểu hiện nào chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?
A. Số dân lớn gấp 1,6 lần Hoa Kì.
B. GDP vượt HOA KÌ và chiếm tới 33,5% trong giá trị xuất khẩu thế giới.
C. Số dân đạt 507,9 triệu người.
D. Số dân gấp 4,0 lần Nhật Bản.
Dựa vào bảng số liệu trên cho biết, để thể hiện được tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới, biểu đồ thích hợp là
A. Biểu đồ đường.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ tròn.
D. Biểu đô kết hợp.
