wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức tập làm văn 5 cơ bản

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu kể Ai là gì ?

a)

Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi gió, cảnh tượng thật là dữ dội.

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Khi đó, nhà bác học đã gần bảy chục tuổi.

d)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

2.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

3.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

4.

Trái nghĩa với từ "ươn" trong "cá ươn" là ?

a)

ôi

b)

thiu

c)

non

d)

sống

5.

Cặp quan hệ từ trong câu "Không những hoa hồng nhung đẹp nó còn rất thơm." biểu thị mối quan hệ gì ?

a)

Nguyên nhân- kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết-kết quả

6.

Từ "và" trong câu nào dưới đây là quan hệ từ ?

a)

Bé và cơm rất khéo!

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Bác trưởng thôn có cái tù và đẹp quá!

7.

Câu nào dưới đây có từ "bà" là đại từ ?

a)

Bà của Lan năm nay 70 tuổi.

b)

Bà ơi, bà ơi bà có khỏe không ?

c)

Lâu lắm rồi tôi mới có dịp về quê thăm bà tôi.

d)

Tiếng bà tôi nói rất vui vẻ, dịu dàng và trầm bổng.

8.

Các từ được gạch chân trong 2 câu thơ sau thuộc loại từ nào ?

"Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im"

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

9.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biêut thị quan hệ gì ?

" thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa."

a)

Nguyên nhân - Kết quả

b)

Tăng tiến

c)

Tương phản

d)

Điều kiện - Kết quả

10.

Em hãy đọc các câu sau và chọn phát biểu đúng nhất:

a) Bà em mua hai con mực.

b) Mực nước đã dâng lên cao.

c) Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực

a)

A. “mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa.

b)

B. “mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa.

c)

C. “mực” trong câu a và b là các từ đồng âm.

d)

Cả B và C đều đúng.

11.

Từ "nặng" trong "ốm nặng, việc nặng, trách nhiệm nặng nề" là các từ:

a)

Đồng nghĩa

b)

Đồng âm

c)

Trái nghĩa

d)

Nhiều nghĩa

12.

Từ "tựa" trong câu "Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc" thuộc loại từ nào ?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

13.

Từ nào trong các từ dưới đây không thuộc nhóm với các từ còn lại ?

a)

Chậm

b)

Thong thả

c)

Muộn

d)

Từ từ

14.

Trong các từ đồng nghĩa sau, từ nào được dùng với ý coi thường ?

a)

Kiên cường

b)

Ngoan cố

c)

Ngoan cường

15.

Vị ngữ trong câu " Hai cha con bước đi trên cát." là gì ?

a)

bước đi trên cát

b)

đi trên cát

c)

trên cát

d)

Cha con bước đi trên cát

16.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "ngậm ngùi" ?

a)

bồi hồi

b)

hối hả

c)

vui vẻ

d)

cuống quýt

17.

Cần điền cặp quan hệ từ nào vào chỗ trống để có câu đúng ?

" ......... Hồng nhỏ con ....... bạn ấy rất khỏe."

a)

Tuy ... nhưng

(Mặc dù ... nhưng)

b)

Vì ... nên

c)

Không những ... mà

d)

Nếu ... thì

18.

Trong các câu dưới đây, câu nào có từ "hay" là quan hệ từ ?

a)

Cô bé háy rất hay.

b)

Cô bé mới hay tin ông cụ qua đời.

c)

Cô bé nghĩ xem mình có nên tiếp tục hát hay thôi.

19.

Câu "Thiên nhiên thật khắc nghiệt." là kiểu câu kể gì ?

a)

Ai là gì ?

b)

Ai làm gì ?

c)

Ai thế nào ?

20.

Trong các câu dưới đây. câu nào có từ "ngọt" mang nghĩa gốc ?

a)

Khế chua, cam ngọt.

b)

Rét ngọt.

c)

Trẻ con ưa nói ngọt.

d)

Tiếng đàn nghe ngọt quá!

21.

Khi tập làm văn, đoạn nào cần gây ấn tượng để có được thiện cảm với người đọc?

a)

Mở bài

b)

Thân bài

c)

Kết bài

d)

Các câu phức tạp, nhiều ý, nhiều tính từ gợi tả.

22.

Khi tập làm văn, đoạn nào cần sử dụng các biện pháp tu từ, ví dụ: nhân hóa, so sánh... nhiều nhất. (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Mở bài

b)

Thân bài

c)

Kết bài

23.

Lỗi nào dưới đây hay gặp phải và cách khắc phục là: đọc lại nhiều lần từ đầu tới cuối bài văn đã làm theo nhịp điệu ngắt nghỉ và tự sửa lỗi.

a)

Đánh dấu chấm, dấu phẩy sai.

b)

Sai từ vựng

c)

Sai đại từ nhân xưng

24.

Theo em cách nào dưới đây giúp em viết mở bài hay hơn, được nhiều điểm hơn? (CÓ thể chọn nhiều đáp án)

a)

Bắt đầu từ một ý tưởng sáng tạo

b)

Bắt đầu từ việc tức cảnh sinh tình

c)

Bắt đầu bằng việc chọn các tính từ gợi tả để đặt câu

d)

Bắt đầu từ việc đưa ra một câu ca dao, tục ngữ quen thuộc.

e)

Không đáp án nào hợp lý

25.

Viết 1 câu diễn tả hình ảnh này

4 lines
26.

Viết một câu kết luận về bức ảnh này

4 lines
27.

Viết một câu kết luận về hình ảnh trên

4 lines
28.

Viết một câu kết luận về hình ảnh trên

4 lines
29.

Viết một câu kết luận về hình ảnh trên

4 lines
30.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Há miệng chờ sung

b)

Ăn sung mặc sướng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lười biếng rong chơi

31.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ:

Một con ngựa đau, ...

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả tàu được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả tàu bỏ con ngựa đau

32.

Nghĩa của câu thành ngữ “Ếch ngồi đáy giếng” là phê phán những kẻ hiểu biết hạn hẹp mà lại huênh hoang, tự đắc ; khuyên chúng ta phải mở rộng tầm hiểu biết, không chủ quan, kiêu ngạo, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Ăn quả...

a)

nghĩ tới người nông dân

b)

nhớ phần bố mẹ

c)

nhớ người chăm sóc mình

d)

nhớ kẻ trồng cây

34.

r/r/ó/h/c/a/c

(a)  

35.

ò/e/ẹ/l/t/l/o

(a)  

36.

t/y/u/h/ê/ơ/n/ư/g

(a)  

37.

k/k/h/h/c/ỷ/u/u/ú

(a)  

38.

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

nan - gian - sức - thử

(a)  

39.

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

tròn - con - mẹ - vuông

(a)  

40.

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

đố - không - mày - thày - nên - làm

(a)