wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 11 12.1

Total questions: 101

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

thấm, hút (v)

(a)  

2.

khí quyển (n)

(a)  

3.

sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm (n)

(a)  

4.

forbid=?(v)

(a)  

5.

lưu lại, giam giữ lại (v)

(a)  

6.

lượng khí CO, thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy... (n)

(a)  

7.

thảm họa (adj)

(a)  

8.

sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh (n)

(a)  

9.

biến đổi khí hậu (n)

(a)  

10.

sự đa dạng (n)

(a)  

11.

hạn hán (n)

(a)  

12.

thuộc về sinh thái (adj)

(a)  

13.

hệ sinh thái (n)

(a)  

14.

(danh từ không đếm được) sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí) (n)

(a)  

15.

nạn đói kém (n)

(a)  

16.

chất khí gây hiệu ứng nhà kính (n)

(a)  

17.

có liên quan tới nhiệt (adj)

(a)  

18.

lây nhiễm, lan truyền (adj)

(a)  

19.

(n.p) tràn dầu

(a)  

20.

ở nước ngoài (adv)

(a)  

21.

thuộc về hoặc liên quan đến giáo dục, việc học tập, mang tính học thuật (adj)

(a)  

22.

tiện nghi ăn ở, chỗ ăn ở (n)

(a)  

23.

đạt được (v)

(a)  

24.

sự vào hoặc được nhận vào một trường học (n)

(a)  

25.

(thuộc) phân tích (adj)

(a)  

26.

kì thi tú tài (n)

(a)  

27.

người có bằng cử nhân (n)

(a)  

28.

mở rộng, nới rộng (n)

(a)  

29.

khu trường sở, sân bãi (của các trường trung học, đại học) (n)

(a)  

30.

cộng tác (n)

(a)  

31.

trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp (n)

(a)  

32.

hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo (v)

(a)  

33.

người điều phối, điều phối viên (n)

(a)  

34.

khóa học, chương trình học (n)

(a)  

35.

thuộc bình phẩm, phê bình (adj)

(a)  

36.

viết tắt của curriculum vitae, bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch (n)

(a)  

37.

chủ nhiệm khoa (một trường đại học) (n)

(a)  

38.

học vị, bằng cấp (n)

(a)  

39.

bằng cấp, văn bằng (n)

(a)  

40.

học vị tiến sĩ (n)

(a)  

41.

đủ tư cách, thích hợp (adj)

(a)  

42.

ghi danh (v)

(a)  

43.

gia nhập, theo học một trường (v)

(a)  

44.

khoa (của một trường đại học) (n)

(a)  

45.

viện, trường đại học (n)

(a)  

46.

giai đoạn thực tập (n)

(a)  

47.

trường mẫu giáo ( cho trẻ 4 - 6 tuổi) (n)

(a)  

48.

môn học chính của sinh viên, chuyên ngành (n)

(a)  

49.

có tính bắt buộc (a)

(a)  

50.

thạc sĩ (n)

(a)  

51.

sự say mê, niềm say mê (n)

(a)  

52.

khả năng, tiềm lực (n)

(a)  

53.

nghề, nghề nghiệp (n)

(a)  

54.

đeo đuổi (v)

(a)  

55.

văn bằng, học vị, chứng chỉ (n)

(a)  

56.

học bổng (n)

(a)  

57.

lịch trình cho chuyến đi (n)

(a)  

58.

phong cảnh ( thiên nhiên) (n)

(a)  

59.

đèn lồng (n)

(a)  

60.

đá vôi (n)

(a)  

61.

tuyệt đẹp (a)

(a)  

62.

kiệt tác (n)

(a)  

63.

lăng mộ (n)

(a)  

64.

khảm, chạm khảm (adj)

(a)  

65.

nhà thờ Hồi giáo (n)

(a)  

66.

nổi bật, xuất chúng (adj)

(a)  

67.

đẹp, gây ấn tượng mạnh (adj)

(a)  

68.

mang tính chất thơ ca (adj)

(a)  

69.

bảo tồn (v)

(a)  

70.

việc bảo tồn (n)

(a)  

71.

cổ vật (n)

(a)  

72.

theo thứ tự lắn lượt (adv)

(a)  

73.

thuộc về nhà vua, hoàng gia (adj)

(a)  

74.

thánh địa, địa điểm thẩn thánh (n)

(a)  

75.

có cảnh quan đẹp (adj)

(a)  

76.

tiếp theo, kế tiếp (adj)

(a)  

77.

lăng mộ (n)

(a)  

78.

thờ cúng, tôn thờ (n)

(a)  

79.

trang trí (v)

(a)  

80.

đổ sập, đánh sập (v)

(a)  

81.

nổi bật, rõ rệt, đặc trưng (adj)

(a)  

82.

mái vòm (n)

(a)  

83.

triều đại (n)

(a)  

84.

trồi lên, nổi lên (v)

(a)  

85.

đế vương, nhà vua (n)

(a)  

86.

ban tặng (v)

(a)  

87.

việc khai quật (n)

(a)  

88.

mở rộng (v)

(a)  

89.

hệ động vật (n)

(a)  

90.

hệ thực vật (n)

(a)  

91.

thuộc về địa chất (a)

(a)  

92.

hang động (n)

(a)  

93.

hài hòa (a)

(a)  

94.

di sản (n)

(a)  

95.

thuộc về hoàng tộc (a)

(a)  

96.

bị phá hủy, đổ nát (idiom)

(a)  

97.

người sống ở đô thị, cư dân thành thị (n)

(a)  

98.

dò tìm, phát hiện ra (v)

(a)  

99.

cơ sở hạ tầng (n)

(a)  

100.

cư dân, người cư trú (n)

(a)  

101.

sống được (adj)

(a)