WorksheetsÔn tập
Total questions: 20
Worksheet time: 27mins
Để xác định được nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng một chất ta cần phải
Quan sát
Làm thí nghiệm
Dùng dụng cụ đo
Không xác định được
Nguyên tử được cấu tạo từ những loại hạt nào
Electron
Electron, proton, nơtron
Proton
Proton, nơtron
Nguyên tử nguyên tố X có khối lượng nặng gấp 4 lần nguyên tử Oxi (oxygen). Xác định nguyên tử X thuộc nguyên tố nào. (Cho O = 16; Al = 27; Cu = 64; Zn = 65; Pb = 207)
Kẽm (Zn)
Đồng (Cu)
Nhôm (Al)
Chì (Pb)
Tính phân tử khối của “Iron (II) carbonate (sắt (II) cacbonat), có công thức hóa học là FeCO3”. (Cho C = 12 ; O = 16 ; Fe = 56)
54
84
116
161
Công thức hóa học chung của đơn chất trạng thái khí.
A
A2
A2
2A
Hợp chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học
Chỉ 2 nguyên tố
Từ 3 nguyên tố
Từ 4 nguyên tố
Từ 2 nguyên tố trở lên
Theo quy ước, oxi được gán hóa trị mấy? Hidro được gán hóa trị mấy?
Oxi: Hóa trị II
Hidro: Hóa trị I
Oxi: Hóa trị II
Hidro: Hóa trị II
Oxi: Hóa trị I
Hidro: Hóa trị I
Oxi: Hóa trị I
Hidro: Hóa trị II
Lập công thức hóa học của hợp chất tạo nên từ S (IV) và O.
SO
SO2
SO3
SO4
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng hóa học là
Dây sắt cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh
Dao bằng sắt lâu ngày bị gỉ
Đun sôi nước, nước bốc hơi
Băng tan ở hai cực
Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là
Có chất mới tạo thành
Giữ nguyên chất ban đầu
Không thể nhận biết bằng mắt thường
Làm thí nghiệm
Công thức nào đúng khi tính thể tích chất khí (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C)
V = n.24,79
n = M : 24,79
V = (n:M) . 24,79
V = n : 24,79
Tính khối lượng của 1,5 mol AlCl3 . (Cho Al = 27; Cl = 35,5)
200 (g)
200,25 (g)
100 (g)
100,12 (g)
Muốn so sánh khí A nặng hay nhẹ hơn khí B có những cách nào
A. So sánh khối lượng mol
B. Tính tỉ khối của khí A so với khí B
C. So sánh khối lượng các khí
D. Cả A và B
Khí amoniac NH3 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần. (Cho H = 1; N = 14)
Nhẹ hơn không khí 0,6 lần
Nặng hơn không khí 0,6 lần
Bằng không khí
Không xác định được
Cho phương trình hóa học sau: 2Na + S → Na2S. Tính khối lượng S dựa theo phương trình, biết có 0,6 mol Na. (Cho Na = 23; S = 32)
9,6 (g)
9 (g)
6 (g)
6,9 (g)
Vật thể tự nhiên là
Hộp bút
Cái kéo
Điện thoại
Mặt trời
Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị nào
Gam (g)
Đơn vị cacbon (đvC)
Kilôgam
g/cm3
Công thức hóa học nào sau đây sai
MgCl2
Zn(OH)2
NaNO3
KCO3
Thủy tinh đun nóng được thổi thành bình cầu là hiện tượng
Hiện tượng hóa học
Hiện tượng tự nhiên
Hiện tượng vật lí
Không xác định được
Ở điều kiện chuẩn (1 bar ở 250C), 1 mol chất khí bất kì đều chiếm một thể tích là
24 lít
24,79 lít
27 lít
22 lít
