Font size
WorksheetsTừ đồng nghĩa + từ trái nghĩa
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?
Có khả năng chiến đấu
Chán
Nản lòng
Chịu thua
Từ trái nghĩa với từ “chiến bại “
là gì?
Thua cuộc
Chiến thắng
Bại trận
Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?
sư tử
cọp
báo
Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?
chén
uống
bình
Từ bát đồng nghĩa với từ chén. Đúng hay sai?
đúng
sai
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Non
Già
Cũ
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:
Ác
Hiền
Độc
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:
Ác
Dữ dằn
Thô bạo
Cả A, B, C
Trái nghĩa với từ "lạnh lùng" trong "Anh ấy thường lạnh lùng, không quan tâm đến người khác." là:
Thân thiện
Nóng nảy
Nhanh nhảu
Thờ ơ
Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
Đẹp đẽ
Nho nhỏ
Xấu
Tiểu nhân
Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:
Vất
Giữ
Quên
Dùng
Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:
Xám
Buồn
Xui xẻo
Buồn bã
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:
Chết
Sống sít
Tồn tại
Sống sượng
Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đồng âm
Nhiều nghĩa
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?
cẩu thả
ẩu đả
ẩu đoảng
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?
khôn khéo
chăm ngoan
ngoan ngoãn
khôn lỏi
Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."
gần- xa
xa- xa
khôn- dại
dại- dại
Câu 1: Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?
Nhà văn
Nhà thơ
Nhà báo
Nghệ sĩ
Từ đồng nghĩa được phân thành mấy loại?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”
Hỏng
Qua đời
Tiêu đời
Mất
Tìm từ đồng nghĩa cho từ in đậm trong câu sau:" Học sinh phải có nghĩa vụ học tập."
trách nghiệm
nhiệm vụ
tinh thần
tác phong
Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:" Trông nó làm thật chướng mắt."?
khó chịu
khó coi
khó khăn
dễ nhìn
Nhóm các từ nào là từ đồng nghĩa chỉ hoạt động nhận thức của trí tuệ ?
Xét đoán, xét nghiệm, phán xét
Đoán định, tiên đoán, độc đoán
Thông minh, lanh lợi, giỏi giang
Nghĩ ngợi, suy nghĩ, nghiền ngẫm
Thế nào là từ trái nghĩa?
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Là những từ có nghĩa gần nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau
Cả 3 đáp án trên
Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?
Trẻ- già
Sáng- tối
Sang- hèn
Bay- nhảy
Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào câu sau:
Non cao tuổi vẫn chưa già
Non sao… nước, nước mà… non.
Xa- gần
Đi- về
Nhớ- quên
Cao- thấp
Cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau :
Dữ dội và dịu êm
Ồn ào và lặng lẽ
Sông không hiểu nổi mình
Sóng tìm ra tận bể
A. Dữ dội - dịu êm
B. Ồn ào - lặng lẽ
C. Sông - Sóng
D. Ý A và B đúng
Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ “hoà bình”
Thái bình, thanh thản, lặng yên.
Bình yên, thái bình, hiền hoà.
Thái bình, bình thản, yên tĩnh
Bình yên, thái bình, thanh bình
Tiếng "đồng" trong những từ nào dưới đây không có nghĩa là "cùng"?
thần đồng
đồng chí
đồng niên
đồng lòng
Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?
Trẻ em
Trẻ con
Con trẻ
Trẻ tuổi
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
ngăn nắp
bừa bãi
lộn xộn
cẩu thả
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
Lạnh lùng
Buốt lạnh
Đau buốt
Ghẻ lạnh
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Đất nước
Sông suối
Sông nước
Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?
chết - hi sinh
ăn - xơi
đất nước - tổ quốc
xanh ngắt - xanh um
Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa không hoàn toàn?
quả - trái
ba - bố
vác - khiêng
hổ - hùm
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – thế kỷ
Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”
im lìm - yên tĩnh - vắng lặng
yên tĩnh - im lìm - vắng lặng
vắng lặng - im lìm - yên tĩnh
im lìm - vắng lặng - yên tĩnh
Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ: " ........ nhà ....... ngõ"
Hẹp - rộng
Gần - xa
To - bé
Cũ - mới
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"dũng cảm"
(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)
gan dạ
Nhát gan
hăng hái
anh dũng
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Lớn"
(Có kích thước quy mô quá lớn so với mức bình thường.)
Bé
Gầy
Thấp
Nhẹ
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Gần gũi"
(Có khoảng cách không gian ngắn hoặc có quan hệ thân mật.)
Im lặng
Xa cách
Thân thiết
Vắng vẻ
Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?
Uống nước nhớ nguồn
Trên kính dưới nhường
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ăn vóc học hay
Câu nào dưới đây không sử dụng từ trái nghĩa?
Hẹp nhà rộng bụng
Trên kính dưới nhường
Xấu người đẹp nết
Có chí thì nên
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu "Thức khuya dậy sớm."
thức - dậy
khuya - dậy
khuya - sớm
thức - sớm
