wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoa học

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm về "nước"?

"Nước là ..."

a)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định

b)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không có hình dạng nhất định.

c)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị.

2.

Nước có thể tồn tại ở những "thể" nào?

a)
b)
c)
3.

Nước có thể tồn tại ở thể lỏng, thể ... (hơi) và thể rắn.

(a)  

4.

Em đã làm những việc gì để góp phần bảo vệ nguồn nước?

4 lines
5.

Em hãy miêu tả lại sơ đồ vòng tuần hoàn của nước

a)

Nước từ sông, hồ, biển,... bay hơi vào không khí

b)

Lên cao gặp lạnh, hơi nước biến thành những giọt nước nhỏ li ti

c)

Trên cao, nhiều hạt nước nhỏ li ti hợp lại với nhau thành những đám mây

d)

Các đám mây tiếp tục bay lên cao. Càng lên cao càng lạnh, càng nhiều hạt nước nhỏ đọng lại hợp thành các giọt nước lớn hơn, trĩu nặng và rơi xuống tại thành mưa.

e)

Cùng với những giọt mưa khác, nước có thể trở lại nơi chúng đã ra đi

6.

Những lợi ích của nước cho sự sống mà e đã biết:

a)

Nước chiếm phần lớn trọng lượng cơ thể người, động vật, thực vật. Mất từ mười đến hai mươi phần trăm (10 - 20%) nước trong cơ thể, sinh vật sẽ chết.

b)

Nước giúp cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan và tạo thành các chất cần cho sự sống của sinh vật

c)

Nước giúp cơ thể thải ra các chất thừa, chất độc hại

d)

Nước còn là môi trường sống của nhiều động vật và thực vật

7.

Nước bị ô nhiễm là:

a)

Nước có màu, có chất bẩn

b)

Nước có mùi hôi

c)

Nước có chứa vi sinh vật

d)

Nước không chứa chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người

8.

Những bức tranh trên nói về điều gì?

(a)  

9.

Trong quá trình trao đổi chất, cơ quan giúp hấp thu khí ô - xi và thải ra khí các - bô - nic là:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Tuần hoàn

10.

Thức ăn chứa nhiều chất bột đường là:

a)

Gạo, bánh mì, khoai lang, ngô

b)

Đậu cô ve, đậu nành, rau cải

c)

Dừa, lạc, mỡ lợn, vừng

d)

Thịt, cá, trứng, cua

11.

Lớp không khí bao quanh Trái Đất được gọi là

a)

Thạch quyển

b)

Thủy quyển

c)

Khí quyển

d)

Sinh quyển

12.

Khi đổ nước từ bình ra cốc, ta phải đặt miệng bình cao hơn miệng cốc. Điều này vận dụng tính chất:

a)

Nước chảy từ trên cao xuống dưới thấp

b)

Nước không có hình dạng nhất định

c)

Nước có thể thấm một số vật

d)

Nước có thể hòa tan một số chất

13.

Không khí có thành phần chính là:

a)

Khí Ni - tơ

b)

Khí Ôxi và khí Hiđrô

c)

Khí Ôxi và khí Ni - tơ

d)

Khí Các - bô - níc và khí Ni - tơ

14.

Để phòng tránh tai nạn đuối nước chúng ta cần:

a)

Lội qua suối khi trời mưa lũ, dông bão

b)

Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối

c)

Tập bơi hoặc bơi ở những nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ

d)

Không cần đậy nắp các chum, vại, bể chứa nước

15.

Không khí và nước có tính chất giống nhau là:

a)

Có hình dạng nhất định

b)

Không màu, không mùi

c)

Chảy từ cao xuống thấp

d)

Có mùi vị

16.

Người thừa cân béo phì có nguy cơ mắc bệnh

a)

Bệnh về mắt

b)

Tim mạch, tiểu đường

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Kém phát triển về trí tuệ

17.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành

a)

4 nhóm

b)

3 nhóm

c)

2 nhóm

d)

1 nhóm

18.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống

a)

Không khí, thức ăn

b)

Thức ăn

c)

Thức ăn, ánh sáng

d)

Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng

19.

Người bị bệnh tiêu chảy cần:

a)

Không ăn uống

b)

Chỉ uống nước đun sôi, không ăn cháo

c)

Ăn uống đủ chất dinh dưỡng và uống thuốc

d)

Ăn uống thật nhiều

20.

Hiện tượng nước trong tủ lạnh biến thánh nước đá là hiện tượng

a)

Đông đặc

b)

Bay hơi

c)

Ngưng tụ

d)

Nóng chảy

21.

Quá trình con người lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường và thải ra môi trường các chất cặn bã gọi là:

a)

Quá trình trao đổi chất

b)

Quá trình tiêu hóa

c)

Quá trình bài tiết

d)

Quá trình hô hấp

22.

Thịt, cá, tôm, cua rất giàu chất

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Chất bột đường

d)

Vi - ta - min

23.

câu 3:Nước bị ô nhiễm vì:

a)

a.Phân, rác, nước thải không được xử lí đúng.

b)

b.Sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu.

c)

c.Khói, bụi và khí thải nhà máy, xe cộ.

d)

d.Vỡ ống nước, vỡ ống dẫn dầu.

e)

e.Tất cả những ý trên.

24.

câu 5:Để khay nước đá ở ngoài tủ lạnh, hiện tượng gì sẽ xảy ra? 

a)

a.Để khay nước đá ở ngoài tủ lạnh, hiện tượng gì sẽ xảy ra? 

b)

b.đá đông cứng

c)

c.đá dính lại với nhau

d)

b

25.

câu 6:Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

a)

a.Ăn vừa phải

b)

b.Ăn vừa phải

c)

c. Ăn dưới 300g muối

d)

d. Ăn trên 300 g muối

26.

câu 4:Tính chất nào dưới đây mà không khí và nước đều không có:

a)

a.Chiếm chỗ trong không gian.

b)

b.Có hình dạng xác định.

c)

c.Có hình dạng xác định.

27.

câu 8:Tại sao chúng ta nên ăn cá trong các bữa ăn?

a)

a. Vì chất đạm do cá cung cấp bổ dưỡng hơn

b)

b. Vì chất đạm do cá cung cấp dễ tiêu hơn chất đạm do thịt gia cầm và gia súc cung cấp

c)

c. Vì cá có chứa chất phòng chống xơ vữa động mạch

d)

d. Tất cả các ý trên

28.

câu 9:Vai trò của chất béo:

a)

a. Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

b. Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

c. Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

d. Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

29.

câu 10:Vai trò của vi-ta-min :

a)

a. Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

b. Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

c. Xây dựng và đổi mới cơ thể

30.

câu 11:con người cần gì để sống?

(a)  

31.

câu 1 :Nước trong thiên nhiên tồn tại ở những thể nào?

a)

a.lỏng

b)

b.khí

c)

c.rắn

d)

d.cả 3 thể

32.

Ngoài việc ăn, uống, giữ vệ sinh tốt, bạn còn phải làm gì để tăng cường sức khỏe?

a)
b)
c)
d)
33.

Chỉ cần sát khuẩn tay bằng cồn là có thể ngăn ngừa được Coronavirus.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Khi đo nhiệt độ ở trán bằng nhiệt kế điện tử, kết quả bao nhiêu thì được coi là bị sốt? (Nhiều lựa chọn)

a)

37°C

b)

> 37°C

c)

38°C

d)

> 38°C

35.

Câu 1: Trong các chất sau, chất nào hòa tan với nước?

a)

A.   Đá cuội;

b)

B.    Đồng;

c)

C.    Bột ngọt.

36.

Câu 2: N­ước chảy như thế nào?

a)

A.   N­ước chảy từ trên cao xuống thấp;

b)

B.    N­ước chảy lan ra mọi phía;

c)

C.   Cả hai ý trên.

37.

Câu 3: Nước có hình dạng như thế nào?

a)

A.   Nước không có hình dạng nhất định;

b)

B.    Nước có hình dạng nhất định;

c)

C.    Cả 2 ý trên đều sai.

38.

Câu 4: Vật cho nước thấm qua là:

                                

a)

A.   chai thủy tinh; 

b)

B. vải bông;  

c)

C. áo mưa; 

d)

D. lon sữa bò.

39.

Câu 5: Chất nào tan được trong nước?

                                                     

a)

A.   cát; 

b)

B. bột gạo; 

c)

 C. đường;

d)

D. bột mì.

40.

Câu 6: Bảo vệ nguồn nước là trách nhiệm của ai?

                

                                            

a)

A. Những người làm ở nhà máy nước.

b)

B. Các bác sĩ.

c)

C. Những người lớn.

d)

D. Tất cả mọi người.

41.

Câu 7: Nên làm gì để bảo vệ nguồn nước?

                                               

                               

a)

A. Uống ít nước đi.

b)

B. Hạn chế tắm giặt.

c)

C. Đổ rác đúng nơi quy định. 

d)

D. Chôn rác ở gần nguồn nước.

42.

Câu 8: Tại sao nước để uống cần phải đun sôi?

a)

A. Đun sôi nước để diệt khuẩn và loại bỏ một số chất độc.

b)

B. Nước sôi làm hòa tan các chất rắn có trong nước.

c)

C. Đun sôi sẽ làm tách khỏi các chất rắn có trong nước.

d)

D. Đun sôi nước sẽ làm cho mùi của nước dễ chịu hơn.

43.

Câu 9: Để phòng tránh tai nạn đuối nước ta cần:

a)

A. Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối.

b)

B. Không lội qua kênh khi trời mưa lũ, dông bão.

c)

C. Tập bơi ở nơi nước cạn có người lớn và phương tiện cứu hộ.

d)

D. Không cần đậy các chum, vại, bể chứa nước.

44.

Câu 10: Để khai thác sức nước tạo ra dòng điện người ta đã vận dụng vào tính chất nào của nước?



(a)