Font size
Worksheetsenglish 12 old unit 10 11 12 13
Total questions: 105
Worksheet time: 35mins
Chủ nhà (n,v)
(a)
Người nhiệt tình (n)
(a)
Sự nhiệt tình (n)
(a)
Nhiệt tình (adj)
(a)
Vận động viên (n)
(a)
Cạnh tranh (v)
(a)
Đối thủ (n)
(a)
Gần (adj)- kèm giới từ
(a)
Người tham gia (n)
(a)
exellent=? (adj)
(a)
Danh hiệu (n)
(a)
Chuẩn bị cho (v)- kèm giới từ
(a)
Người cùng một nước (n)
(a)
Đạp xe (n)
(a)
Ghi bàn thắng (cụm từ)
(a)
Đẳng cấp thế giới (cụm từ)
(a)
Tinh thần (n)
(a)
Sự hợp tác (n)
(a)
Hợp tác (v)
(a)
Quốc gia tham dự (n)
(a)
Bao gồm (v)- kèm giới từ
(a)
Xếp hạng (v)
(a)
Trao tặng (v)
(a)
Sự kiện (n)
(a)
Năng lượng (n)
(a)
Nhiều năng lượng (adj)
(a)
conduct=?
(a)
đề xuất (v)
(a)
bản đề xuất (n)
(a)
Điền kinh, thể thao (n)
(a)
Phá vỡ kỉ lục (cụm từ)
(a)
Đoàn kết (n)
(a)
Trong tinh thần hung phấn (cụm từ)
(a)
Diễn ra (v)
(a)
Hậu vệ (n)
(a)
Đối thủ (n)
(a)
Lớn (adj)
(a)
Nhỏ (adj)
(a)
Phạt (v)
(a)
Hình phạt (n)
(a)
Đấm bóng (v)
(a)
Hòa (n)
(a)
Môn thể thao lướt ván buồm (n)
(a)
Bơi nghệ thuật (n)
(a)
Môn bóng nước (n)
(a)
Thanh ngang (n)
(a)
Thủ môn (n)
(a)
Chạy, bơi nước rút (v)
(a)
Can thiệp (v)
(a)
Sự di chuyển (n)
(a)
Lỗi (trong thể thao)(n)
(a)
Đẩy ra, loại ra, từ chối (v)
(a)
¼ (n)
(a)
Trọng tài (n)
(a)
Lặn có bình khí (n)
(a)
Chèo thuyền (n)
(a)
Trừ ra, ngoại trừ (n)
(a)
3 phút them giờ (n)
(a)
Vùng hoang dã (n)
(a)
Cầm lên, đón, nhặt (phr.verb)
(a)
Nuốt, đọc ngấu nghiến (v)
(a)
nếm, đọc thử (v)
(a)
Đọc lướt (v)
(a)
Nhai, đọc nghiền ngẫm (v)
(a)
Tiêu hóa, đọc và suy ngẫm (v)
(a)
Tóm lại, tóm tắt
(a)
Thuộc về -kèm giới từ
(a)
Khó để đặt xuống (adj)
(a)
Khó để cầm lên lần nữa (adj)
(a)
Khoa học giả tưởng (n)
(a)
unbelievable (adj)
(a)
Tính cách (n)
(a)
Nói về đề tại đọc sách
(a)
actually=?
(a)
Nguồn tuyệt vời (cụm từ)
(a)
Trở nên tuyệt chủng (cụm từ)
(a)
Tuyệt chủng (adj)
(a)
Tuyệt chủng (n)
(a)
Trong vòng nguy hiểm (cụm từ)
(a)
Môi trường sống (n)
(a)
Tháo nước (v)
(a)
Sự đô thị hóa (n)
(a)
Đô thị hóa (v)
(a)
Thuộc đô thị (adj)
(a)
Trên khắp thế giới (adj/adv)
(a)
pollute (v)=?
(a)
pollution (n)=?
(a)
Bảo tồn, bảo vệ (v)
(a)
Sự bảo tồn, bảo vệ (n)
(a)
Nhận thức (adj)-kèm giới từ
(a)
Nhận thức (n)
(a)
Côn trùng (n)
(a)
Xác định (v)
(a)
cause=?
(a)
Vùng đất ngập nước (n))
(a)
Nỗ lực (n)
(a)
Săn bắt quá mức, triệt để (n)
(a)
Sự khai thác quá mức (n)
(a)
Biện pháp (n)
(a)
Bằng chứng (n)
(a)
Thú cưng (n)
(a)
Sự phá rừng (n)
(a)
Ban hành (v)
(a)
Đẩy nhiều loài đến bờ vực tuyệt chủng (cụm từ)
(a)
Nâng cao nhận thức con người (cụm từ)
(a)
