Font size
Worksheetson tieng việt 5
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
Buốt lạnh
Buốt nhói
Nhói đau
Đau buốt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?
thèm thuồng
ước mong
chờ đợi
mong ngóng
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?
thân hình
thân thương
thân mật
thân yêu
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?
hùng vĩ, lớn lao
thênh thang, bao la
rộng rãi, phóng khoáng
lớn lao, phóng khoáng
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
trắng tinh – trắng tay
ngọt ngào – đắng cay
xa xăm – xa cách
to lớn – vĩ đại
Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?
bát ngát – mênh mông
nhỏ bé – bé xíu
mênh mông – thăm thẳm
nhỏ - loắt choắt
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – thế kỷ
Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?
Có khả năng chiến đấu
Chán
Nản lòng
Chịu thua
Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?
sư tử
cọp
báo
Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?
chén
uống
bình
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Non
Già
Cũ
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:
Ác
Hiền
Độc
Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
Đẹp đẽ
Nho nhỏ
Xấu
Tiểu nhân
Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:
Vất
Giữ
Quên
Dùng
Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:
Xám
Buồn
Xui xẻo
Buồn bã
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:
Chết
Sống sít
Tồn tại
Sống sượng
Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đồng âm
Nhiều nghĩa
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?
khôn khéo
chăm ngoan
ngoan ngoãn
khôn lỏi
Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?
hẹp- hẹp
rộng- rộng
hẹp- rộng
rộng - hẹp
Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."
gần- xa
xa- xa
khôn- dại
dại- dại
Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?
ruồi
đậu
mâm
xôi
Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?
Trống đồng
Đồng nghiệp
Đồng ruộng
Đồng tiền
Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?
Hữu tình
Hữu ích
Bằng hữu
Hữu hạn
Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?
Đồng hương
Thần đồng
Đồng nghĩa
Đồng chí
Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa không giống nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa rộng, hẹp khác nhau.
Yếu tố "tiền" trong từ nào sau đây không cùng nghĩa với những yếu tố còn lại?
tiền tuyến
mặt tiền
tiền bạc
tiền đạo
Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”?
Hỏng
Qua đời
Tiêu đời
Mất
Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là "cùng"?
Đồng hương
Đồng môn
Trống đồng
Đồng bào
Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?
Trẻ- già
Sáng- tối
Sang- hèn
Bay- nhảy
Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?
Bàn bạc - Bàn học
Thu hoạch - Mùa thu
Đồng âm (1)
Đồng nghĩa (2)
Cả (1) và (2) đều đúng
Cả (1) và (2) đều sai
Từ bò trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?
Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!
Chưa học bò đã lo học chạy.
Ngang như cua bò.
Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa:
giống nhau hoặc gần giống nhau
giống nhau
gần giống nhau
giống nhau hoặc trái nhau
Siêng năng đồng nghĩa với:
Chăm chỉ
Thông minh
Lười biếng
Mạnh mẽ
Dễ thương đồng nghĩa với:
Đáng yêu
Giỏi giang
Chăm chỉ
Lễ phép
Lạnh trái nghĩa với:
Nóng
Mát
Run
Bệnh
Từ đồng âm là những từ:
giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa
giống nhau về âm và giống nhau về nghĩa
Trong các từ đồng âm sau, từ nào có tiếng cờ có nghĩa khác những từ còn lại?
cờ vua
cờ tướng
quân cờ
lá cờ
Trong các từ đồng âm sau, từ nào có tiếng than có nghĩa khác những từ còn lại?
than đá
than tre
than thở
than bùn
Trong các từ đồng âm sau, từ nào có tiếng năm có nghĩa khác những từ còn lại?
năm mới
năm tuổi
năm nghìn
năm người
Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:
Mình về mình có nhớ ta
Ta về ta nhớ những hoa cùng người
Mình, ta
Hoa, người
Nhớ
Về
Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.
Tôi
Tôi, nó
Tôi, Kiều Phương
Nó, Mèo
Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.
Chủ ngữ
Vị ngữ
Trạng ngữ
Bổ ngữ
Có thể thay thế cụm từ được in đậm ở đoạn hội thoại dưới đây bằng kết hợp từ nào trong các kết hợp sau:
- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?
- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?
thì sao
cũng vậy
mấy
10 điểm
Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?
Không những... mà…
Vì ... nên
Do ... nên
Nhờ ... nên
Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.
Cò, Vạc
Anh em, tính nết
Anh em, khác nhau
Và, nhưng
Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.
và
nhưng
tuy
nhờ
Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau: Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.
vì ... nên
tuy ... nhưng
càng ... càng
mặc dù ... nhưng
Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?
Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.
Quan hệ nguyên nhân – kết quả
Quan hệ giả thiết – kết quả
Quan hệ tương phản
Quan hệ tăng tiến
Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.
Tuy ... nhưng
Vì ... nên
Càng ... càng
Mặc dù ... nhưng
Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?
Nếu
Cả
Vào
Nếu... thì...
Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?
Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.
Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.
Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.
Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.
Câu ca dao trên sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ gì?
Vì chưng bác mẹ tôi nghèo,
Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.
Quan hệ nguyên nhân - kết quả.
Quan hệ kết quả - nguyên nhân.
Quan hệ điều kiện - kết quả.
Quan hệ tương phản.
