wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra học kì 1 - SỬ

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Tháng 6 năm 1925, ở Quảng Châu (Trung Quốc), Nguyễn Ái Quốc  thành lập tổ chức cách mạng nào?

a)

A. Cộng sản đoàn.   

b)

B. Hội liên hiệp thuộc địa.

c)

C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.  

d)

D. Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông.

2.

Câu 2. Cơ quan lãnh đạo cao nhất của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là

a)

A. Kì bộ.

b)

B. Tổng bộ.

c)

C. Tổng hội.

d)

D. Chi bộ.

3.

Câu 3. Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là

a)

A. báo Thanh niên.

b)

B. báo Người cùng khổ.

c)

C. báo An Nam trẻ.

d)

D. Đông Pháp thời báo.

4.

Câu 4. Ý nào không phải là hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

a)

A. mở các lớp huấn luyện, đào tạo cán bộ cách mạng.

b)

B. xây dựng cơ sở trong nước.

c)

C. tổ chức các cuộc ám sát.

d)

D. ra sách báo, tuyên truyền, trang bị lí luận cách mạng giải phóng dân tộc cho cán bộ cách mạng.

5.

Câu 5. Những bài giảng ở các lớp huấn luyện tại Quảng Châu (Trung Quốc) được Nguyễn Ái Quốc in thành tác phẩm

a)

A. Bản yêu sách của nhân dân An Nam.

b)

B. Bản án chế độ thực dân Pháp.

c)

C. Những mẫu chuyện kể về cuộc đời của Hồ Chủ tịch.

d)

D. Đường Kách mệnh

6.

Câu 6. Những tài liệu trang bị lí luận giải phóng dân tộc cho cán bộ của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên để tuyên truyền đến giai cấp công nhân và nhân dân lao động Việt Nam là

a)

A. báo Thanh niên và sách Đường Kách mệnh.

b)

B. báo Người cùng khổ và báo nhân đạo.

c)

C. báo Người cùng khổ và sách Bản án chế độ thực dân Pháp.

d)

D. báo Thanh niên và sách Bản án chế độ thực dân Pháp.

7.

Câu 7. Nội dung ‘vô sản hóa”của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là

a)

A. đưa cán bộ của Hội cùng lao động với công nhân để vận động cách mạng.

b)

B. đưa công nhân tham gia tất cả phong trào đấu tranh chống đế quốc.

c)

C. đưa cán bộ của Hội tham gia lãnh đạo tranh chống đế quốc.

d)

D. đưa cán bộ của Hội đấu tranh cùng giai cấp tiểu tư sản và tư sản ở thành thị.

8.

Câu 8. Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đã thiết lập mối quan hệ cách mạng Việt Nam với phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới là

a)

A. trình bày tham luận trong Hội nghị thành lập Quốc tế nông đan.

b)

B. Lập Hội liên hiệp thuộc địa và Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

c)

C. nêu vai trò của nông dân ở thuộc địa tại Đại hội quốc tế cộng sản lần V.

d)

D. tích cực nghiên cứu lí luận cách mạng ở thuộc địa theo con đường vô sản.

9.

Câu 9. Một chính đảng yêu nước theo khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản ở Việt Nam được thành lập năm 1927 là

a)

A. Tân Việt cách mạng đảng.

b)

B. Đông Dương cộng sản đảng

c)

C. Việt Nam quốc dân đảng.

d)

D. Đông Dương cộng sản liên đoàn.

10.

Câu 10.  Việt Nam Quốc dân đảng là đảng của giai cấp nào?

a)

A. Vô sản.

b)

B. Tiểu tư sản.

c)

C. Tư sản dân tộc.

d)

D. Tư sản mại bản.

11.

Câu 11. Phương pháp đấu tranh của Việt Nam quốc dân đảng là

a)

A. chính trị.

b)

B. bạo lực.

c)

C. công khai.

d)

D. bí mật.

12.

Câu 12. Hoạt  động tiêu biểu nhất của Việt Nam quốc dân đảng là

a)

A. tham gia biểu tình cùng giai cấp nông dân.

b)

B. ám sát trùm mộ phu Badanh.

c)

C. khởi nghĩa Yên Bái.

d)

D. vận động binh lính khởi nghĩa.

13.

Câu 13.  Trong Chương trình hành động của Việt Nam quốc dân đảng công bố năm 1929 đã nêu nguyên tắc tư tưởng là:

a)

A. Dân chủ , tự do, tiến bộ.

b)

B. Tự do, bình đẳng, bác ái.

c)

C. Tất cả mọi người đều có quyền bình đẳng.

d)

D. Độc lập dân tộc, dân chủ, tiến bộ xã hội.

14.

Câu 14. Khởi nghĩa Yên Bái thất bại, đánh dấu sự chấm dứt vai trò lịch sử của

a)

A. Tân Việt cách mạng đảng và khuynh hướng dân chủ tư sản.

b)

B. Việt Nam quốc dân đảng và khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam.

c)

C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên cùng sứ mệnh lịch sử của Hội.

d)

D. các bộ phận trí thức, tiểu tư sản  và tư sản dân tộc ở Việt Nam.

15.

Câu 15. Khởi nghĩa Yên Bái thất bại là do nguyên nhân khách quan nào?

a)

  A.  Giai cấp tư sản dân tộc lãnh đạo đấu tranh không triệt để.

b)

  B. Tổ chức Việt Nam quốc dân đảng còn non yếu, lỏng lẻo về tổ chức.

c)

  C. Khởi nghĩa nổ ra hoàn toàn bị động, nóng vội, chủ quan.

d)

  D. Đế quốc Pháp còn mạnh, đủ điều kiện đàn áp cuộc khởi nghĩa.

16.

Câu 16. Số nhà 5D phố Hàm Rồng, Hà Nội diễn ra sự kiện gì?

a)

A. Thành lập Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.

b)

B. Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

c)

C. Thành lập Đông Dương cộng sản đảng.

d)

D. Diễn ra Hội nghị thành lập Đảng.

17.

Câu 17. Tổ chức cộng sản nào được thành lập tháng 6/1929?

a)

A. An Nam cộng sản đảng.

b)

B. Đông Dương cộng sản đảng.

c)

C. Đông Dương cộng sản đảng liên đoàn.

d)

D. Tân Việt cách mạng đảng.

18.

Câu 18. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương cộng sản Đảng là:

a)

  A. Báo Nhành Lúa 

b)

B. Báo Người Nhà Quê

c)

C. Báo Búa Liềm

d)

D.  Báo Chuông Rè

19.

Câu 19. Tổ chức cộng sản nào được thành lập tháng 8/1929?

a)

A. An Nam cộng sản đảng.

b)

B. Đông Dương cộng sản đảng.

c)

C. Đông Dương cộng sản đảng liên đoàn.

d)

D. Tân Việt cách mạng đảng.

20.

Câu 20. Sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam chứng tỏ xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc ở Việt Nam theo con đường

a)

A. cách mạng tư sản.

b)

B. cách mạng vô sản.

c)

C. cải cách chính trị.

d)

D. cải cách hành chính.

21.

Câu 21. Hạn chế của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam trong năm 1929 là:

a)

A.   Hoạt động riêng rẽ, tranh giành ảnh hưởng, có nguy cơ chia rẽ lớn.

b)

B.   Không có đường lối chính trị rõ ràng.

c)

C.   Ít chú ý đến xây dựng, phát triển cơ sở trong quần chúng.

d)

D.   Không tích cực hoạt động trong phong trào công nhân.

22.

Câu 22. Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản ở Việt Nam diễn ra ở đâu?

a)

A. Quảng Châu (Trung Quốc)

b)

B. Hương Cảng (Trung Quốc)

c)

C. Vân Nam (Trung Quốc)

d)

D. Hà Nội.

23.

Câu 23. Văn kiện đầu tiên của Đảng được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam 1930 là

a)

A. Cuốn Đường Kách mệnh của Nguyễn Ái Quốc.

b)

B. Luận cương chính trị của Đảng cộng sản Việt Nam.

c)

C. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng cộng sản Việt Nam.

d)

D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

24.

Câu 24.  Những lực lượng nào được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng  Cộng sản Việt Nam tháng 2/1930?

a)

A.   Công nhân và nông dân, trí thức, tư sản dân tộc, địa chủ phong kiến.

b)

B.   Tư sản, tiểu tư sản, địa chủ phong kiến, nông dân, công nhân.

c)

C.   Trí thức, trung - phú nông, tư sản dân tộc, nông dân, địa chủ phong kiến.

d)

D.   Công nhân, nông dân, trung – tiểu địa chủ, phú nông, tiểu tư sản, tư sản.

25.

Câu 25. Tác phẩm  “Đường Kách mệnh”  do Nguyễn Ái  Quốc soạn thảo nhằm mục đích gì?

a)

A.   Tuyên truyền vận động giai cấp công nhân chuyển  đấu tranh từ  tự phát phát sang  tự giác.

b)

A.   Truyền bá lí luận cách mạng  giải phóng giai cấp về Việt Nam.

c)

A.   Đẩy mạnh quá trình “vô sản hóa”  cho phong trào công nhân.

d)

A.   Trang bị lí luận cách mạng, giải phóng dân tộc cho cán bộ của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

26.

Câu 26. Đảng  Cộng sản Việt nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các yếu tố

a)

A.   chủ nghĩa Mác Lê nin và phong trào công nhân Việt Nam

b)

A.   phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.

c)

A.   Chủ nghĩa Mác Lê nin và phong trào yêu nước Việt Nam.

d)

A.   Chủ nghĩa Mác Lê nin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam

27.

Câu 27. Tư tưởng cốt lõi trong bản Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng cộng sản Việt Nam là

a)

A. chủ nghĩa Mác – Lê nin.

b)

B. cách mạng dân chủ tư sản.

c)

C. cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

D. độc lập và tự do.

28.

Câu 28. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng cộng sản Việt Nam được xác định chiến lược cách mạng của Đảng là

a)

A. tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

b)

B. tư sản dân quyền cách mạng tiến thẳng lên xã hội chủ nghĩa.

c)

C. nhanh phóng giải phóng dân tộc, tiến lên xã hội chủ nghĩa.

d)

D. giành độc lập, tự do, đòi dân quyền, dân sinh, dân chủ, hòa bình.

29.

Câu 29. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của lịch sử cách mạng Việt Nam vì:

a)

A.   Chấm dứt thời kỳ khủng hoảng về vai trò lãnh đạo và đường lối trong phong trào cách mạng Việt Nam.

b)

A.   Đã tập hợp được tất cả  lực lượng cách mạng của cả nước dưới sự lãnh đạo của Đảng tạo ra sức mạnh tổng hợp.

c)

A.   Chứng tỏ sức mạnh của liên minh công- nông là 2 lực lượng nồng cốt của cách mạng để giành thắng lợi.

d)

A.   Là kết quả tất yếu của quá trình đấu tranh của giai cấp công nhân trong thời đại mới.

30.

Câu 1. Nét nổi bật của nền kinh tế Việt Nam trong những năm 1929 – 1933 là

a)

A. ổn định.

b)

B. phát triển nhanh.

c)

C. suy thoái, khủng hoảng.

d)

D. có bước phát triển

31.

Câu 2. Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Việt Nam trong những năm1929-1933 bắt đầu từ ngành nào?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Thủ công nghiệp.

d)

D. Thương nghiệp.

32.

Câu 3. Khẩu hiệu đấu tranh về chính trị của công- nông trong phong trào cách mạng 1930- 1931 là

a)

A. tăng lương, giảm giờ làm.

b)

B. giảm sưu, giảm thuế.

c)

C. “Đả đảo chủ nghĩa đế quốc”! “Đả đảo phong kiến”!. “Thả tù chính trị”!

d)

D. “Nhà máy về tay thợ thuyền”, “ Ruông đất về tay dân cày”.

33.

Câu 4. Mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam trong những năm 1930- 1931, là

a)

A. mâu thuẫn giữa công nhân với tư sản

b)

B. mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến

c)

C. mâu thuẫn giữa khuyng hướng vô sản với cách mạng tư sản

d)

D. mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với Pháp và giữa nông dân với địa chủ phong kiến

34.

Câu 5. Hình thức đấu tranh của nông dân ở Nghệ An và Hà Tĩnh trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 là

a)

A. mít tinh.

b)

B. đưa yêu cầu cải thiện đời sống.

c)

C. biểu tình có vũ trang tự vệ.

d)

D. khởi nghĩa vũ trang.

35.

Câu 6. Hai khẩu hiệu mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 - 1931 là :

a)

A.  "Độc lập dân tộc"  và  "Ruộng đất dân cày"

b)

B. "Tự do dân chủ" và "Cơm áo hoà bình"

c)

C. "Tịch thu ruộng đất của đế quốc Việt gian" và "Tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến"

d)

D. "Chống đế quốc" và "Chống phát xít"

36.

Câu 7. Phong trào cách mạng 1930-1931 diễn ra mạnh mẽ nhất ở địa phương nào:

a)

A.Thanh Hóa

b)

B. Nghệ An- Hà Tĩnh

c)

C.Quảng Bình

d)

D.Hà Tĩnh

37.

Câu 8. Cuộc biểu tình lớn nhất trong phong trào cách mạng 1930-1931 diễn ra ở đâu

a)

A.Hưng Nguyên

b)

B. Nam Đàn

c)

C. Can Lộc

d)

D. Thanh Chương

38.

Câu 9. Chính sách của chính quyền Xô Viết chứng tỏ bản chất của chính quyền này là

a)

A. chính quyền của dân.

b)

B. chính quyền của dân, do dân, vì dân.

c)

C. chính quyền của Đảng cách mạng.

d)

D. chính quyền của nhà nước vì nhân dân.

39.

Câu 10. Tháng 9/1930, phong trào đấu tranh ở Nghệ An và Hà Tĩnh dâng cao đã làm cho chính quyền thực dân ở đây

a)

A. tê liệt, tan rã ở nhiều thôn xã.

b)

B. sụp đổ hoàn toàn từ huyện đến tỉnh.

c)

C. vẫn đứng vững.

d)

D. được xây dựng và củng cố mạnh hơn.

40.

Câu 11. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10/1930) đã thông qua văn kiện nào?

a)

A. Sách Đường Kách mệnh.

b)

B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

c)

C. Nghị quyết chính trị của Đảng.

d)

D. Luận cương chính trị của Đảng.

41.

Câu 12. Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam (10/1930) đã quyết định đổi tên Đảng là

a)

A. Đông Dương Cộng sản đảng.

b)

B. An Nam Cộng sản đảng.

c)

C. Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

D. Đảng Lao động Việt Nam.

42.

Câu 13. Luận cương chính trị (10/1930), của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định động lực của cách mạng tư sản dân quyền là

a)

A. giai cấp công nhân và nông dân.

b)

B. giai cấp nông dân, giai cấp tiểu tư sản. 

c)

C. giai cấp công nhân, nông dân và tư sản dân tộc.

d)

D. công nhân, nông dân, tư sản và địa chủ.

43.

Câu 13. Luận cương chính trị (10-1930), của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng là

a)

A. lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp.

b)

B. lật đổ ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc.

c)

C. đánh đổ đế quốc và phong kiến phản động.

d)

D. đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc.

44.

Câu 14. Biểu hiện nào không phản ánh đúng sự giảm sút của các ngành kinh tế ở Việt Nam trong những năm 1929-1933?

a)

A. Xuất nhập khẩu đình đốn.

b)

B. Hàng hóa khan hiếm.

c)

C. Giá cả trở nên đắt đỏ.

d)

D. Nông nghiệp bắt đầu phục hồi.

45.

Câu 15. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929- 1933) đã tác động đến kinh tế, xã hội Việt Nam như thế nào?

a)

A. Pháp trút gánh nặng của cuộc khủng hoảng vào tất cả các nước thuộc địa.

b)

B. Đời sống nhân dân thuộc địa càng cơ cực , đói khổ.

c)

C. Kinh tế suy sup tiêu điều, phụ thuộc vào kinh tế Pháp.

d)

D. Kinh tế chịu đựng hậu quả nặng nề, đời sống nhân dân khổ cực.

46.

Câu 16. Hậu quả lớn nhất mà cuộc khủng hoảng kinh tế gây ra đối với xã hội Việt Nam là

a)

A. kinh tế công thương nghiệp bị đình đốn, hàng hóa khan hiếm.

b)

B. làm trầm trọng tình trạng đói khổ của các tầng lớp nhân dân lao động.

c)

C. sản xuất nông nghiệp giảm sút, ruộng đất bị bỏ hoang.

d)

D. công nhân thất nghiệp, nông dân ngày càng bần cùng hóa.

47.

Câu 17. Những tầng lớp ở Việt Nam không bị ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 là

a)

A. công nhân, tư sản dân tộc.

b)

B. đại địa chủ, tư sản mại bản.

c)

C. nông dân, tiểu tư sản.

d)

D. tiểu tư sản, tư sản dân tộc.

48.

Câu 18. Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng 1930 - 1931?

a)

A. Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.

b)

B. Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.

c)

C. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo lãnh đạo phong trào cách mạng.

d)

D. Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ đối với nông dân.

49.

Câu 19. Cuộc đấu tranh nhân ngày 1/5/1930 trong phong trào cách mạng 1930-1931 có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Lật đổ chính quyền thực dân ở một số nơi.

b)

B. Đây là cuộc đấu tranh đầu tiên của công nhân.

c)

C. Lần đầu tiên công nhân và nông dân đoàn kết liên minh với nhau. 

d)

D. Lần đầu tiên công nhân Việt Nam biểu tình kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động và thể hiện tình đoàn kết với nhân dân lao động thế giới.

50.

Câu 20. Khối liên minh công – nông được hình thành từ  

a)

A. trong phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh.

b)

B. trong phong trào công nhân năm 1930 – 1931.

c)

C. trong phong trào cách mạng năm 1930 – 1931.

d)

D. trong phong trào dân tộc dân chủ năm 1926 – 1930.

51.

Câu 21. Chính quyền cách mạng thành lập ở Nghệ An – Hà Tỉnh năm 1930, được gọi là Xô Viết vì

a)

A. Chính quyền đầu tiên của công nông.

b)

B. Hình thức chính quyền theo kiểu Xô viết (Nga).

c)

C. Hình thức chính quyền theo nhà nước kiểu mới.

d)

D. Chính quyền do giai cấp công nhân lãnh đạo.

52.

Câu 22. Đâu không phải là ý nghĩa của phong trào 1930 – 1931?

a)

A. Buộc Pháp phải nhượng bộ một số yêu sách.

b)

B. Được đánh giá cao trong phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.

c)

C. Khối liên minh công nông hình thành.

d)

D. Quốc tế cộng sản công nhận Đảng cộng sản Đông Dương là một bộ phận độc lập trực thuộc quốc tế cộng sản.

53.

Câu 23. Hai khẩu hiệu mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930-1931là

a)

A. “độc lập dân tộc” và “ruộng đất dân cày”.

b)

B. “tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình”.

c)

C. “chống đế quốc”, “chống phát xít”.

d)

D. “tịch thu ruộng đất của đế quốc Viêt gian” và “tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến”.

54.

Câu 24. Sự kiện đánh dấu bước ngoặt của phong trào cách mạng 1930 – 1931 là  

a)

A. sự ra đời của Xô viết ở Nghệ An.

b)

B. sự ra đời của Xô viết ở Hà Tĩnh.

c)

C. nhiều cuộc đấu tranh nhân ngày Quốc tế lao động.

d)

D. cuộc biểu tình của nông dân Huyện Hưng Nguyên.

55.

Câu 27. Chính quyền Xô viết - Nghệ Tĩnh đã tỏ rõ bản chất cách mạng của mình. Đó là chính quyền của dân, do dân và vì dân. Tính chất đó được biệu hiện ở:

a)

A.Thực hiện những chính sách tiến bộ về chính trị, kinh tế, văn hóa- xã hội.

b)

B. Thực hiện những chính sách tiến bộ, đem lại những quyền lợi thiết thực cho quần chúng nhân dân.

c)

C.Xóa bỏ các tập tục lạc hậu, xây dựng đời sống mới

d)

D.Tịch thu ruộng đất của địa chủ, giảm thuế.

56.

Câu 28. Một trong những hạn chế của “Luận cương chính trị”(10/1930) so với “Cương lĩnh chính trị” (2/1930) là gì?

a)

A. Mang tính chất hữu khuynh giáo đều.

b)

B. Chưa vạch ra đường lối cụ thể cho cách mạng Việt Nam.

c)

C. Nặng về đấu tranh giai cấp, coi công – nông là động lực cách mạng

d)

D. Chưa thấy được vai trò của giai cấp công nhân đối với cách mạng.

57.

Câu 29. Phong trào cách mạng 1930 - 1931 để lại bài học kinh nghiệm gì cho Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

A. Sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng để giành chính quyền.

b)

B. Kết hợp các hình thức đấu tranh bí mật, công khai và hợp pháp.

c)

C. Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

d)

D. Thành lập ở mỗi nước Đông Dương một hình thức mặt trận riêng.

58.

Câu 40: (Vận dụng cao): Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 - 1931 được biểu hiện ở chỗ

a)

A. diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy.

b)

B. hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.

c)

C. lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính đảng.

d)

D. không ảo tưởng vào kẻ thù của dân tộc và giai cấp.

59.

Câu 1. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, thực dân Pháp đã thực hiện chính sách gì ở Việt Nam?

a)

A. Kinh tế mới.

b)

B. Kinh tế chỉ huy.

c)

C. Kinh tế thời chiến.

d)

D. Thuộc địa thời chiến.

60.

Câu 2. Mục đích chính sách kinh tế chỉ huy của thực dân Pháp những năm chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. làm cho nền kinh tế Đông Dương phát triển, tránh được nguy cơ chiến tranh.

b)

B. biến Đông Dương thành thị trường độc chiếm của thực dân Pháp.

c)

C. cạnh tranh với các công ty của tư bản Nhật đang hoạt động ở Đông Dương.

d)

D. biến Việt Nam thành nơi cung cấp tối đa tiềm lực kinh tế cho “mẫu quốc”.

61.

Câu 3. Khi quân Nhật vượt biên giới Việt - Trung tiến vào miền Bắc Việt Nam, quân Pháp có thái độ và hành động gì?

a)

A. Kiên quyết đấu tranh chống quân Nhật.

b)

B. Phối hợp cúng nhân dân ta đấu tranh chống Nhật.

c)

C. Vừa chống Nhật, vừa bắt tay với chúng để đàn áp nhân dân Đông Dương.

d)

D. Nhanh chóng đầu hàng, cấu kết với Nhật cùng thống trị và bóc lột nhân dân.

62.

Câu 4. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 6 (11/1939) đã xác định nhiệm vụ,mục tiêu trước mắt của cách mạng Đông Dương là

a)

A. đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến và tư sản phản cách mạng.

b)

B. chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít.

c)

C. tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

d)

D. đánh đổ đế quốc và tay sai, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

63.

Câu 5. Sự chuyển hướng đúng đắn trong chỉ đạo chiến lược cách mạng của Đảng được thể hiện trong  Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 6 (11/1939) là

a)

A. đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

b)

B. mở rộng vấn đề dân chủ trên toàn cõi Đông Dương.

c)

C. kịp thời giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

d)

D. xác định kẻ thù là phát xít.

64.

Câu 6. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) chủ trương thành lập mặt trận nào dưới đây?

a)

A. Mặt trận Liên Việt.

b)

B. Mặt trận Đồng Minh.

c)

C. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

d)

D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh (Mặt trận Việt Minh).

65.

Câu 7. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 8 (5/1941) khẳng định nhiệm vụ chủ yếu, trước mắt của cách mạng Việt Nam là

a)

A. chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình thế giới.

b)

B. đánh đổ phong kiến mang lại ruộng đất cho dân cày.

c)

C. đánh đổ đế quốc Pháp – Nhật, giải phóng dân tộc.

d)

D. đánh đổ đế quốc Pháp và phong kiến tay sai, giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

66.

Câu 8. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 8 (5/1941) đã xác định hình thức của cuộc khởi nghĩa nước ta là

a)

A. đi từ chiến tranh du kích lên chiến tranh nhân dân.

b)

B. đi từ đấu tranh chính trị đến khởi nghĩa vũ trang.

c)

C. từ nội chiến cách mạng tiến lên tổng khởi nghĩa.

d)

D. đi từ khởi nghĩa từng phần lên Tổng khởi nghĩa.

67.

Câu 9. Điểm mới được đề ra tại Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 8 (5/1941) so với Hội nghị tháng 11 – 1939 là

a)

A. thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc.

b)

B. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến .

c)

C. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương.

d)

D. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm thuế.

68.

Câu 10. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 8 (5/1941), đã xác định nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng, toàn dân là

a)

A. tổng khởi nghĩa.

b)

B. chuẩn bị khởi nghĩa.

c)

C. phá kho thóc của Nhật.

d)

D. thành lập chính phủ.

69.

Câu 11. Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân và Cứu quốc quân hợp nhất với tên gọi là

a)

A. Giải phóng quân.

b)

B. Việt Nam Giải phóng quân.

c)

C. Quân giải phóng Việt Nam.

d)

D. Quân đội nhân dân Việt Nam.

70.

Câu 12. Khu giải phóng Việt Bắc trở thành căn cứ chính của cách mạng cả nước và là hình ảnh thu nhỏ của

a)

A. Chính phủ lâm thời.

b)

B. thủ đô kháng chiến.

c)

C. nước Việt Nam mới.

d)

D. nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

71.

Câu 13. Nơi thí điểm vận động xây dựng Hội Cứu quốc trong mặt trận Việt Minh là

a)

A. Lạng Sơn.

b)

B. Thái Nguyên.

c)

C. Cao Bằng.

d)

D. Bắc Cạn.

72.

Câu 14. Hai căn cứ địa cách mạng đầu tiên ở Việt Nam là

a)

A. Bắc Sơn – Võ Nhai và Cao Bằng.

b)

B. Cao Bằng và Lạng Sơn.

c)

C. Chiêm Hóa và Tân Trào.

d)

D. Lạng Sơn và Thái Nguyên.

73.

Câu 15. Đơn vị tiền thân của Quân đội nhân dân Việt Nam là

a)

A. Đội du kích Bắc Sơn.

b)

B. Đội du kích Ba Tơ.

c)

C. Việt Nam giải phóng quân.

d)

D. Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.

74.

Câu 15. Hai trận thắng đầu tiên của Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân là

a)

A. Long Biên và Đông Xuân.

b)

B. Phay Khắt và Nà Ngần.

c)

C. Đoan Hùng và Khe Lau.

d)

D. Đồng Đăng và Đình Lập.

75.

Câu 16. Ngày 9/3/1945, Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương vì lí do nào?

a)

A. Phe phát xít đang thua to.

b)

B. Muốn độc chiếm Đông Dương.

c)

C. Nhật bị khốn đốn vì Anh, Mĩ tấn công.

d)

D. Nước Pháp được giải phóng.

76.

Câu 17. Sau khi nghe tin Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng  ra chỉ thị

a)

A. Chuẩn bị khởi nghĩa.

b)

B. Đánh đuổi phát xít Nhật.

c)

C. Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

d)

D. Đánh đuổi Nhật – Pháp.

77.

Câu 18. “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do độc lập ấy” là nội dung của văn kiện nào dưới đây?

a)

A. Tuyên ngôn Độc lập.

b)

B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

c)

C. Tuyên ngôn của Mặt trận Việt Minh.

d)

D. Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng.

78.

Câu 19. “Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị. Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm nay để gây dựng nên nước Việt Nam độc lập” được trích trong

a)

A. Tuyên ngôn Độc lập.

b)

B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

c)

C. 10 chính sách của Mặt trận Việt Minh.

d)

D. tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.

79.

Câu 20. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nạn đói cuối 1944 đầu 1945 ở Việt Nam là gì?

a)

A. Vụ mùa năm 1945 thất thu do thiên tai.

b)

B. Thực dân Pháp bắt dân ta bán thóc theo diện tích cày cấy.

c)

C. Lương thực từ miền Nam không thể vận chuyển ra miền Bắc.

d)

D. Phát xít Nhật bắt dân ta nhổ lúa, hoa màu để trồng đay, thầu dầu.

80.

Câu 21. Hội nghị Trung ương Đảng 11-1939 đã đánh dấu sự chuyển hướng đúng đắn về chỉ đạo chiến lược cách mạng vì

a)

A. giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

b)

B. đặt vấn đề dân tộc cho toàn cõi Đông Dương.

c)

C. giải quyết kịp thời vấn đề ruộng đất cho nông dân.

d)

D. xác định kẻ thù chủ yếu trước mắt là phát xít Nhật.

81.

Câu 21. Hội nghị toàn quốc của Đảng ở Tân Trào (13/8/1945) đã thông qua quyết định quan trọng nào dưới đây?

a)

A. Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

b)

B. Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

c)

C. Thành lập Uỷ ban khởi nghĩa và hạ lệnh tổng khởi nghĩa.

d)

D. Thống nhất các lực lượng vũ trang thành Việt Nam Giải phóng quân.

82.

Câu 22. Nội dung cơ bản của chỉ thị “Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” là gì?

a)

A. Kêu gọi sửa soạn khởi nghĩa.

b)

B. Kêu gọi đứng dậy khởi nghĩa.

c)

C. Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

d)

D. Phát động cao trào kháng Nhật cứu nước.

83.

Câu 23. Điều kiện khách quan cho Tổng khởi nghĩa Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

A. Đồng minh đánh bại phát xít.

b)

B. Mĩ ném bom nguyên tử xuống Hirôsima và Nagaxaki.

c)

C. Chính phủ Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện.

d)

D. Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh thành lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc.

84.

Câu 24. Lúc này thời cơ thuận lợi đã tới, dù hi sinh tới đâu, dù phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải kiên quyết giành độc lập” nói về sự kiện lịch sử nào?

a)

A. Cách mạng tháng Tám năm 1945.

b)

B. Chiến dịch Hồ Chí Minh.

c)

C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ.

85.

Câu 25. Thời cơ cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam xuất hiện vào thời điểm nào?

a)

A. Pháp suy yếu.

b)

B. Nhật đầu hàng Đồng minh.

c)

C. Phong trào cách mạng dâng cao.

d)

D. Chính phủ bù nhìn Trần Trọng Kim sụp đổ.

86.

Câu 26. Bốn tỉnh giành chính quyền sớm nhất trong cách mạng tháng Tám là

a)

A. Cao Bằng, bắc Cạn, Lạng Sơn, Thái Nguyên.

b)

B. Hà Nội, Thái Nguyên, Bắc Giang, Hải Dương.

c)

C. Bắc Giang, Hải Dương, Nghệ An, Hà Tĩnh.

d)

D. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

87.

Câu 27. Cuộc khởi nghĩa giành chính quyền thằng lợi ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn có ý nghĩa là

a)

A. Tác động quyết định đến việc giành chính quyền trong cả nước.

b)

B. Đánh dấu cuộc tổng khởi nghĩa thắng lợi trong cả nước.

c)

C. Thắng dấu thắng lợi hoàn toàn trong cả nước.

d)

D. Thể hiện quyết tâm giành thắng lợi của đảng và tổng bộ việt minh.

88.

Câu 28. Những địa phương giành chính quyền muộn nhất trong cả nước là

a)

A. Gia Đinh và Biên Hòa.

b)

B. Đồng Nai Thượng và Hà Tiên.

c)

C. Mĩ Tho và Hậu Giang.

d)

D. Vĩnh Long và An Giang.

89.

Câu 29. Sự kiện đánh dấu chế độ phong kiến việt Nam sụp đỏ hoàn toàn là

a)

A. thắng lợi ở Hà Nội.

b)

B. thắng lợi ở Huế.

c)

C. thắng lợi ở Sài Gòn.

d)

D. Vua Bảo Đại thoái vị.

90.

Câu 30. Ngày 2/9/1945, đã ghi dấu ấn vào lịch sử Việt Nam với sự kiện

a)

A. Vua bảo Đại tuyên bố thoái vị.

b)

B. Cách mạng tháng Tám thành công trong cả nước.

c)

C. Hồ Chí Minh và Trung Ương đảng về Hà Nội.

d)

D. Chủ tich Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập và khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

91.

Câu 31. Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của cách mạng tháng Tám 1945?

a)

A. Góp phần vào chiến thắng chống phát xít của phe Đồng minh.

b)

B. Mở ra một kỉ nguyên mới: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp - Nhật và phong kiến, đưa nhân dân nắm chính quyền.

d)

D. Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

92.

Câu 32. Cuối bản Tuyên ngôn Độc lập, Hồ Chí Minh khẳng định “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước

a)

A. tự do”.

b)

B. độc lập”.

c)

C. tự do, độc lập”.

d)

D. độc lập, tự do”.

93.

Câu 33. Nguyên nhân cơ bản quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm1945 là gì?

a)

A. Liên minh công-nông vững chắc.

b)

B. Phát xít Nhật bị quân Đồng minh đánh bại, kẻ thù chính của Đông Dương đã gục ngã.

c)

C. Sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng sản Đông Dương, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

d)

D. Truyền thống yêu nước nồng nàn, tinh thần đấu tranh kiên cường bất khuất của nhân dân.

94.

Câu 34.  Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam sau khi Nhật đảo chính Pháp (9 - 3 - 1945) là

a)

A. phát xít Nhật.    

b)

B. đế quốc Pháp.  

c)

C. đế quốc Pháp - Nhật.   

d)

D. đế quốc Pháp và tay sai.

95.

Câu 35. Năm 1941, Nguyễn Ái Quốc chọn Cao Bằng để xây dựng căn cứ địa cách mạng, vì đây là nơi có

a)

A. lực lượng vũ trang phát triển lớn mạnh.

b)

B. nhiều căn cứ du kích đã được xây dựng.

c)

C. các tổ chức cứu quốc đã được thành lập.

d)

D. địa hình thuận lợi để phát triển lực lượng.

96.

Câu 36. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị 5- 1941 có điểm gì khác so với Hội nghị 11-1939?

a)

A. Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

b)

B. Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vị từng nước.

c)

C. Đặt vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số một của cách mạng.

d)

D. Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang, tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền  

97.

Câu 37. Căn cứ địa cách mạng là nơi cần có những điều kiện thuận lợi, trong đó “nhân hòa” là yếu tố quan trọng nhất. Đâu là yếu tố “nhân hòa” để Nguyễn Ái Quốc chọn Cao Bằng làm nơi xây dựng căn cứ địa vào năm 1941?

a)

A. Sớm hình thành các Hội Cứu quốc.

b)

B. Mọi người đều tham gia Việt Minh.

c)

C. Có lực lượng du kích phát triển sớm.

d)

D. Có phong trào quần chúng tốt từ trước.

98.

Câu 38. Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là một cuộc cách mạng

a)

A. không mang tính bạo lực.

b)

B. có tính dân chủ điển hình.

c)

C. không mang tính cải lương.

d)

D. Chỉ mang tính chất dân tộc.

99.

Câu 1. Theo thỏa thuận tại Hội nghị Pốtxđam (1945), quân đội Trung Hoa Dân quốc vào Việt Nam giải giáp quân đội Nhật từ

a)

A. Vĩ tuyến 16 trở ra Bắc.

b)

B. Vĩ tuyến 16 trở vào Nam.

c)

C. Vĩ tuyến 17 trở ra Bắc.

d)

D. Vĩ tuyến 17 trở vào Nam.

100.

Câu 2. Ngày 8 - 9 - 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ để thực hiện nhiệm vụ

a)

A. cải cách giáo dục.

b)

B. chống giặc dốt.

c)

C. khai giảng các bậc học.

d)

D. bổ túc văn hóa.

101.

Câu 3. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng Đồng minh nào vào Việt Nam giải giáp quân đội Nhật ở phía Nam vĩ tuyến 16?

a)

A. Quân Pháp.

b)

B. Quân Anh.

c)

C. Quân Mỹ.

d)

D. Quân Trung Hoa Dân quốc.

102.

Câu 4. Để khắc phục tình trạng khó khăn về tài chính sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kêu gọi

a)

A. cải cách ruộng đất và thực hành tiết kiệm

b)

B. thực hiện “Ngày đồng tâm”.

c)

C. tăng gia sản xuất.

d)

D. tinh thần tự nguyện đóng góp của nhân dân.

103.

Câu 5. Nội dung đầu tiên của Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 mà Chính phủ ta kí với Pháp là:

a)

A. hai bên ngừng mọi xung đột ở phía nam, giữ nguyên quân đội của mình tại vị trí củ.

b)

B. thỏa thuận cho 15000 quân Pháp ra Bắc thay cho Trung Hoa Dân quốc.

c)

C. Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa là một quốc gia tự do, có chính phủ riêng, nghị viện riêng, quân đội riêng, tài chính riêng.

d)

D. nhân nhượng cho Pháp về kinh tế và văn hóa, thỏa thuận việc đóng quân.

104.

Câu 6. Trong tạm ước 14/9/1946 ta nhân nhượng cho Pháp điều khoản nào ?

a)

A. Một số quyền lợi về kinh tế và văn hóa.

b)

B. Chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc.

c)

C. Quyền lợi về chính trị, quân sự.

d)

D. Tiêu tiền quan kim, nhượng một số quyền lợi về kinh tế.

105.

Câu 7. Tình hình nước ta sau Cách mạng tháng Tám 1945 đối phó với nhiều khó khăn?

a)

A. Giặc ngoại xâm, nạn đói, nạn dốt.

b)

B. Nạn dốt, nạn đói, ngân sách nhà nước trống rỗng.

c)

C. Nạn đói, nạn dốt, ngân sách trống rỗng, nạn ngoại xâm nội phản.

d)

D. Nạn đói, nạn dốt, nội phản.

106.

Câu 8. Ngày 3/3/1946 Ban thường vụ Trung ương Đảng họp, do Hồ Chí Minh chủ trì đã chọn giải pháp

a)

A. tạm thời hòa hoãn.

b)

B. hòa để tiến.

c)

D. xây dưng lực lượng.

d)

C. phân loại kẻ thù.

107.

Câu 9. Sự kiện nào chứng tỏ thực dân Pháp trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai?

a)

A. Ngày 23-9 1945 Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.

b)

B. Gửi tối hậu thư buộc ta giải tán lực lượng và giao quyền kiểm soát thủ đô cho Pháp

c)

C. Ngày 2-9-1945, xả súng vào cuộc mít tinh ở Sài Gòn-Chợ Lớn.

d)

D. Gây xung đột, đánh chiếm Hải Phòng.

108.

Câu 10. Khi thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta mở đầu là cuộc chiến đấu của quân và dân ta ở đâu ?

a)

A. Sài Gòn - Chợ Lớn.

b)

B. Nam Bộ.

c)

C. Trung Bộ.

d)

D. Bến Tre.

109.

Câu 11. Điều kiện quốc tế thuận lợi tác động đến nước ta sau Cách mạng tháng Tám

a)

A. quân Đồng minh đánh bại phát xít.

b)

B. lực lượng quân Đồng minh kéo vào giải giáp quân Nhật.

c)

C. hệ thống xã hội chủ nghĩa, phong trào giải phóng dân tộc đang phát triển.

d)

D. các nước tư bản phải đối phó khắc phục khó khăn.

110.

Câu 12. Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký với Chính phủ Pháp bản Hiệp định Sơ bộ nhằm

a)

A. Buộc Pháp phải thừa nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.

b)

B. Tạo điều kiện để quân Đồng minh vào giải giáp quân đội Nhật.

c)

C. Tránh việc cùng lúc phải chống lại nhiều thế lực ngoại xâm.

d)

D. Buộc Pháp phải thừa nhận Việt Nam là một quốc gia dân chủ.

111.

Câu 13. Quân Trung Hoa Dân quốc vào nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 thực chất nhằm mục đích

a)

A. giải giáp quân Nhật.

b)

B. giúp đỡ chính quyền cách mạng nước ta.

c)

C. kiềm chế quân Pháp.

d)

D. lật đổ chính quyền cách mạng nước ta.

112.

Câu 14. Để đối phó với Trung Hoa Dân quốc và Pháp, Đảng chủ trương để cứu vãn tình hình sau 1945

a)

A. để tay sai Trung Hoa dân quốc được tham gia Quốc hội và chính trị.

b)

B. đảng Cộng sản Đông Dương tuyên bố giải tán ngày 11/11/1945, nhưng sự thật là rút vào hoạt động bí mật.

c)

C. nhận tiêu tiền “Quan kim”, “Quốc tệ”.

d)

D. kí hiệp Sơ bộ 6/3/1946, đồng ý cho Pháp ra Bắc thay thế Trung Hoa dân quốc.

113.

Câu 15. Trong bối cảnh Hiệp ước Hoa - Pháp được ký kết (tháng 2 - 1946), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thực hiện chủ trương

a)

A. Hòa với thực dân Pháp để đánh quân Trung Hoa Dân quốc.

b)

B. Hòa hoãn và nhân nhượng có nguyên tắc với thực dân Pháp.

c)

C. Phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp.

d)

D. Chiến đấu chống thực dân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc.

114.

Câu 16. Ý nghĩa chính trị của cuộc tổng tuyển cử ngày 6/1/1946 và việc bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp

a)

A. tạo cơ sở pháp lí, nâng cao uy tín nước ta, khơi dậy tinh thần yêu nước, giáng đòn âm mưu chia rẽ kẻ thù.

b)

B. đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”.

c)

C. tạo uy tính trong nhân dân, khẳng định chủ quyền đối với kẻ thù.

d)

D. nâng cao vị thế nước ta trên trường quốc tế.

115.

Câu 17. Sách lược đấu tranh chống ngoại xâm của ta trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám chứng tỏ

a)

A. phát huy thuận lợi, khắc phục khó khăn, xây dựng bảo vệ chính quyền cách mạng

b)

B. truyền thống yêu nước đấu tranh bảo vệ tổ quốc.

c)

C. đường lối chính trị sáng suốt, cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược của Đảng.

d)

D. đập tan âm mưu xâm lược lần thứ hai của thực dân Pháp.

116.

Câu 18. Điều khoản nào trong Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946, thực tế có lợi cho Ta ?

a)

A. Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ cộng hòa là một quốc gia tự do.

b)

B. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

c)

C. Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15000 quân Pháp vào miền Bắc thay quân Tưởng.

d)

D. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

117.

Câu 19.  Nguyên nhân chủ yếu làm cho Hội nghị Phông-ten-nơ-blô(Pháp) không có kết quả?

a)

A. Pháp âm mưu kéo dài chiến tranh xâm lược nước ta.

b)

B. Thời gian đàm phán ngắn.

c)

C. Ta chưa có kinh nghiệm trong đấu tranh ngoại giao.

d)

D. Lực lượng đồng minh Pháp mạnh. 

118.

Câu  20. Tác dụng của việc nhân nhượng với Trung Hoa Dân quốc ở miền Bắc nước ta

a)

A. làm thất bại âm mưu tiêu diệt chính quyền cách mạng Việt Nam của chúng.

b)

B. hạn chế đến mức thấp nhất những hoạt động chống phá của Trung Hoa Dân quốc và các lực lượng tay sai phản động.

c)

C. tạo điều kiện cho ta tập trung đối phó với cuộc xâm lược của Pháp ở Nam Bộ.

d)

D. từng bước loại dần kẻ thù trên đất nước Việt Nam.

119.

Câu 21. Thành công của cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (1946) ở Việt Nam chứng tỏ

a)

A. sự ủng hộ to lớn của cộng đồng quốc tế đối với Việt Nam.

b)

B. quyền lực nhà nước chính thức thuộc về cơ quan hành pháp.

c)

C. nhân dân có tinh thần đoàn kết và ý thức làm chủ đất nước.

d)

D. nhân dân bước đầu giành chính quyền, làm chủ đất nước.

120.

Câu 22. Việc giải quyết thành công nạn đói, nạn dốt và khó khăn về tài chính sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có ý nghĩa

a)

A. đánh dấu hoàn thành nhiệm vụ đánh đổ chế độ phong kiến.

b)

B. tạo cơ sở để các nước xã hội chủ nghĩa công nhận Việt Nam.

c)

C. tạo cơ sở thực lực để ký Hiệp định Sơ bộ với Pháp.

d)

D. góp phần tạo ra sức mạnh để bảo vệ chế độ mới.

121.

Câu 23. Từ ngày 6/3/1946 đến trước ngày 19/12/1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là:

a)

A. Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.

b)

B. Đảm bảo an ninh quốc gia.

c)

C. Đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị.

d)

D. Giữ vững chủ quyền dân tộc.

122.

Câu 24. Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2/9/1945 đến ngày 19/12/1946 phản ánh quy luật nào của lịch sử của lịch sử dân tộc Việt Nam:

a)

A. Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc.

b)

B. Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại.

c)

C. Dựng nước đi đôi với giữ nước.

d)

D. Kiên quyết chống giặc ngoại xâm.

123.

Câu 25. Trong nhiệm vụ bảo vệ biên giới, biển và hải đảo của ta hiện nay, chủ trương của Đảng và Chính phủ ta đối với vấn đề thù trong, giặc ngoài vẫn còn nguyên giá trị?

a)

A. Cứng rắn về sách lược, mềm đẻo về nguyên tắc.

b)

B. Mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.

c)

C. Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

d)

D. Vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.