wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ljiko,m,l

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây có nghĩa là “chiếm giữ một mình, không chia sẻ cho ai” ?

a)

ĐỘC TÀI

b)

ĐỘC ĐOÁN

c)

ĐỘC CHIẾM

d)

ĐỘC NHẤT

2.

Câu: “Trong im ắng, hương vườn thơm thoảng bắt đầu rón rén bước ra và tung tăng trong ngọn gió nhẹ, nhảy lên cỏ, trườn theo những thân cành.” (Phạm Đức) có bao nhiêu vị ngữ ?

a)

MỘT

b)

HAI

c)

BA

d)

BỐN

3.

Các từ “tôi, ta, chúng tôi, chúng ta” có điểm gì chung ?

a)

Đều là danh từ chỉ người

b)

Đều là đại từ

c)

Đều là từ phức

d)

Ba ý trên đều sai

4.

“Đốt đuốc” trong câu: “Lá ít, hoa nhiều, từng chùm hoa bập bùng như đốt đuốc.”

a)

TỪ LÁY ÂM ĐẦU

b)

TỪ GHÉP

c)

HAI TỪ ĐƠN

d)

TỪ LÁY ÂM

5.

Quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Mặt trời chưa xuất hiện nhưng tầng tầng lớp lớp bụi hồng ánh sáng đã tràn lan khắp không gian như thoa phấn trên những tòa nhà cao tầng của thành phố, khiến chúng trở nên nguy nga, đậm nét hơn.” (Nguyễn Mạnh Tuấn) thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ?

a)

SO SÁNH

b)

TƯƠNG PHẢN

c)

SỞ HỮU

d)

TĂNG TIẾN

6.

Thành ngữ nào dưới đây không chỉ nơi con người sinh ra ?

a)

QUÊ CHA ĐẤT TỔ

b)

NƠI CHÔN RAU CẮT RỐN

c)

QUÊ HƯƠNG BẢN QUÁN

d)

ĐẤT KHÁCH QUÊ NGƯỜI

7.

Từ “sao” trong câu nào dưới đây dùng để hỏi ?

a)

Đêm qua ra đứng bờ ao, Trông cá, cá lặn, trông sao, sao mờ. (Ca dao)

b)

Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha. (Nguyễn Trọng Tạo)

c)

Không có lửa làm sao có khói. (Tục ngữ)

d)

Hỡi cô tát nước bên đàng Sao cô tát ánh trăng vàng đổ đi ? (Ca dao)

8.

Xét về mặt từ loại, từ không thuộc nhóm: “nhút nhát, gian dối, nhân hậu, nhân tài” là từ:

a)

NHÚT NHÁT

b)

NHÂN TÀI

c)

NHÂN HẬU

d)

GIAN DỐI

9.

Khi muốn giới thiệu về sự vật hay đưa ra một nhận định về một sự việc nào đó, ta dùng kiểu câu nào ?

a)

CÂU HỎI

b)

CÂU KỂ

c)

CÂU CẢM

d)

CÂU KHIẾN

10.

Từ ngữ nào dưới đây trái nghĩa với từ “đoàn kết” ?

a)

Hòa bình

b)

Chia rẽ

c)

Thương yêu

d)

Đùm bọc

11.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

A.   Tết đến hàng bán rất chạy.

B.    Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

C.    Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

D.   Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến” và “Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

A.   Từ đồng âm.

B.    Từ đồng nghĩa.

C.    Từ nhiều nghĩa.

D.   Từ trái nghĩa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Dòng nào dưới đây gồm các từ in đậm đều dùng theo nghĩa chuyển?

A.   lưỡi gươm, lưỡi dao, lưỡi mác.

B.    miệng hố, miệng túi, miệng nói.

C.    lưng đồi, lưng còng, lưng đau.

a)

A

b)

B

c)

C

14.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

A.   Trăng tròn như quả bóng.

B.    Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

C.    Quả đồi trơ trụi cỏ.

D.   Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Dòng nào dưới đây gồm 2 từ in đậm là từ đồng âm?

A.   mùa xuân - tuổi xuân.

B.    trời xanh - quả xanh.

C.    mùa đông - dân đông.

 

a)

A

b)

B

c)

C

16.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với từ "hòa quyện"?

a)

tung bay

b)

nhuốm màu

c)

thấm đẫm

d)

hòa tan

17.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Chủ ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

18.

Từ được gạch chân trong hai câu văn sau có mối liên hệ thế nào với nhau về nghĩa?

a) Em trai tôi rất thích nghe bà kể chuyện cổ.

b) Cổ của cô ấy đeo một chiếc vòng thật đẹp.

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ nhiều nghĩa

19.

Trong các câu văn sau, từ "đi" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a) Tôi đi học bằng đôi giày mẹ mới mua cho ngày hôm qua.

b) Bao mùa đông qua, mẹ tôi vẫn đi đôi găng tay bà ngoại làm cho hồi mẹ tôi nhỏ.

a)

cả hai câu a và b

b)

câu a

c)

câu b

d)

cả hai từ "đi:" đều mang nghĩa chuyển

20.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:


Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Ta, người

21.

Sử dụng đại từ để thay thế cho cụm từ "Những người bác sĩ":

Những người bác sĩ đã hi sinh thầm lặng. Em rất biết ơn ...

(a)  

22.

Từ đồng nghĩa với từ quyết tâm là ...

a)

kiên trì

b)

kiên nhẫn

c)

kiên quyết

23.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu kể Ai là gì ?

a)

Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi gió, cảnh tượng thật là dữ dội.

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Khi đó, nhà bác học đã gần bảy chục tuổi.

d)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

24.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

25.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

26.

Trái nghĩa với từ "ươn" trong "cá ươn" là ?

a)

ôi

b)

thiu

c)

non

d)

sống

27.

Cặp quan hệ từ trong câu "Không những hoa hồng nhung đẹp nó còn rất thơm." biểu thị mối quan hệ gì ?

a)

Nguyên nhân- kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết-kết quả

28.

Từ "và" trong câu nào dưới đây là quan hệ từ ?

a)

Bé và cơm rất khéo!

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Bác trưởng thôn có cái tù và đẹp quá!

29.

Câu nào dưới đây có từ "bà" là đại từ ?

a)

Bà của Lan năm nay 70 tuổi.

b)

Bà ơi, bà ơi bà có khỏe không ?

c)

Lâu lắm rồi tôi mới có dịp về quê thăm bà tôi.

d)

Tiếng bà tôi nói rất vui vẻ, dịu dàng và trầm bổng.

30.

Các từ được gạch chân trong 2 câu thơ sau thuộc loại từ nào ?

"Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im"

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

31.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biêut thị quan hệ gì ?

" thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa."

a)

Nguyên nhân - Kết quả

b)

Tăng tiến

c)

Tương phản

d)

Điều kiện - Kết quả

32.

Em hãy đọc các câu sau và chọn phát biểu đúng nhất:

a) Bà em mua hai con mực.

b) Mực nước đã dâng lên cao.

c) Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực

a)

A. “mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa.

b)

B. “mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa.

c)

C. “mực” trong câu a và b là các từ đồng âm.

d)

Cả B và C đều đúng.

33.

Từ "nặng" trong "ốm nặng, việc nặng, trách nhiệm nặng nề" là các từ:

a)

Đồng nghĩa

b)

Đồng âm

c)

Trái nghĩa

d)

Nhiều nghĩa

34.

Từ "tựa" trong câu "Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc" thuộc loại từ nào ?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

35.

Từ nào trong các từ dưới đây không thuộc nhóm với các từ còn lại ?

a)

Chậm

b)

Thong thả

c)

Muộn

d)

Từ từ

36.

Trong các từ đồng nghĩa sau, từ nào được dùng với ý coi thường ?

a)

Kiên cường

b)

Ngoan cố

c)

Ngoan cường

37.

Vị ngữ trong câu " Hai cha con bước đi trên cát." là gì ?

a)

bước đi trên cát

b)

đi trên cát

c)

trên cát

d)

Cha con bước đi trên cát

38.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "ngậm ngùi" ?

a)

bồi hồi

b)

hối hả

c)

vui vẻ

d)

cuống quýt

39.

Cần điền cặp quan hệ từ nào vào chỗ trống để có câu đúng ?

" ......... Hồng nhỏ con ....... bạn ấy rất khỏe."

a)

Tuy ... nhưng

(Mặc dù ... nhưng)

b)

Vì ... nên

c)

Không những ... mà

d)

Nếu ... thì

40.

Trong các câu dưới đây, câu nào có từ "hay" là quan hệ từ ?

a)

Cô bé háy rất hay.

b)

Cô bé mới hay tin ông cụ qua đời.

c)

Cô bé nghĩ xem mình có nên tiếp tục hát hay thôi.

41.

Câu "Thiên nhiên thật khắc nghiệt." là kiểu câu kể gì ?

a)

Ai là gì ?

b)

Ai làm gì ?

c)

Ai thế nào ?

42.

Trong các câu dưới đây. câu nào có từ "ngọt" mang nghĩa gốc ?

a)

Khế chua, cam ngọt.

b)

Rét ngọt.

c)

Trẻ con ưa nói ngọt.

d)

Tiếng đàn nghe ngọt quá!

43.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

ngăn nắp

b)

bừa bãi

c)

lộn xộn

d)

cẩu thả

44.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:

“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – anh hùng

c)

Tổ quốc – giang sơn

d)

Tổ quốc – thế kỷ

45.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

46.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

47.

Từ "chân" trong câu "Người thương binh ấy có một chiếc chân giả" và từ "chân" trong câu nào sau đây là từ đồng âm?

a)

Chân của em bé ngắn ngũn.

b)

Từ phía chân trời, những cánh chim bay về tổ.

c)

Cô ấy là một người chân thật.

d)

Anh ấy đang đi xin một chân bảo vệ để kiếm thêm tiền nuôi gia đình.

48.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

49.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

50.

Đọc đoạn thơ sau:


Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình.


Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - nhà - chân

c)

đứng - cây - chân

d)

sáng - cây - chân

51.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

52.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

53.

Câu thơ sau có mấy đại từ? Là những từ nào?

Ai đi đường ấy mặc ai

Ta về trồng lúa, trồng khoai, trồng cà.

a)

Một đại từ: Ai

b)

Một đại từ: Ta

c)

Hai đại từ: Ai; ta

d)

Hai đại từ: Ai; ấy

54.

Tìm đại từ thích hợp điền vào câu sau:

Ngôi trường của em rất đẹp, cổng của ..... được sơn màu xanh.

a)

ngôi trường

b)

em

c)

55.

Có mấy quan hệ từ và chúng là những từ nào trong câu sau:

Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi như ai ném đá, nghe rào rào.

a)

Một quan hệ từ: và

b)

Một quan hệ từ: như

c)

Hai quan hệ từ: và; như

d)

Ba quan hệ từ: và; như; nghe

56.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm.

Lan thông minh.... rất cẩu thả.

a)

nên

b)

c)

nhưng

d)

với

57.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

58.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:


Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :

- Xin ông thả cháu ra...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

59.

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên ...

a)

hòn đá cao

b)

hòn núi cao

c)

đoàn kết

d)

Hòn núi thấp

60.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách xấu

61.
a)

Bánh đa vừng

b)

Bánh đa cua

c)

Bánh đa, cua biển

62.

a)

Nhà báo

b)

Nhà thầu

c)

Ngôi nhà, tờ báo mới

63.

a)

Kiến đỏ

b)

Kiến đỏ, tre xanh, chú bé

c)

Kiến trúc sư

64.

Trong bài Tập đọc: Lớp học trên đường, Rê – mi học chữ trong hoàn cảnh nào?

a)

Có lớp học, sách vở và thầy giáo là chủ một gánh xiếc.

b)

Có thầy giáo tận tâm dạy dỗ và sách vở đầy đủ.

c)

Trên đường hai thầy trò đi hát rong kiếm sống.

d)

Cả A và B đúng

65.

Sách để học sinh học trong bài Lớp học trên đường có gì đặc biệt?

a)

Sách là những miếng giấy thừa, viết chữ được cắt từ mảnh ghỗ dẹp nhặt trên đường

b)

Sách là những miếng gỗ mỏng khắc chữ được cắt từ mảnh gỗ dẹp nhặt trên đường

c)

Sách là những miếng gỗ khắc chữ được cắt từ mảnh gỗ dẹp nhặt trên đường

d)

Sách là những miếng bìa khắc chữ được cắt từ mảnh gỗ dẹp nhặt trên đường

66.

Trong bài thơ: Những cánh buồm, người cha nghĩ gì qua những câu hỏi của người con

a)

nghĩ đến công việc hiện tại của mình

b)

nghĩ những câu hỏi của con thật ngây thơ

c)

nghĩ đến những cánh buồm đang lặng trôi theo gió

d)

nghĩ đến những ước mơ thuở nhỏ của mình

67.

Qua bài thơ: Những cánh buồm, nhà thơ muốn nói với em điều gì?

a)

Chúng ta phải cần có ước mơ, hoài bão

b)

Chúng ta nên đi theo những cánh buồm ra khơi

c)

Chúng ta không nên mơ ước những điều xa vời

d)

Chúng ta cần bảo vệ môi trường biển

68.

Qua bài thơ: Nếu trái đất thiếu trẻ em, dòng thơ nào được điệp lại hai lần để thể hiện cảm giác thích thú của vị khách về phòng tranh?

a)

Những chú ngựa xanh lại nằm trên cỏ

b)

Anh hãy nhìn xem

c)

Qua tấm lòng các em

d)

Những chú ngựa hồng lại phi trong lửa

69.

Hai nhân vật "anh" và "tôi" trong bài thơ Nếu trái đất thiếu trẻ con là ai?

a)

Anh hùng Pô-pốp và nhà thơ Đỗ Trung Lai

b)

Anh hùng Pô-pốp và phi hành gia Phạm Tuân

c)

Hai nhà phi hành gia người Nga

d)

Anh hùng Po-pốp và người hướng dẫn viên du lịch

70.

Qua bài thơ: Nếu trái đất thiếu trẻ em, dòng thơ nào được điệp lại hai lần để thể hiện cảm giác thích thú của vị khách về phòng tranh?

a)

Những chú ngựa xanh lại nằm trên cỏ

b)

Anh hãy nhìn xem

c)

Qua tấm lòng các em

d)

Những chú ngựa hồng lại phi trong lửa

71.

Hai nhân vật "anh" và "tôi" trong bài thơ Nếu trái đất thiếu trẻ con là ai?

a)

Anh hùng Pô-pốp và nhà thơ Đỗ Trung Lai

b)

Anh hùng Pô-pốp và phi hành gia Phạm Tuân

c)

Hai nhà phi hành gia người Nga

d)

Anh hùng Po-pốp và người hướng dẫn viên du lịch

72.

Hai nhân vật "anh" và "tôi" trong bài thơ Nếu trái đất thiếu trẻ con là ai?

a)

Anh hùng Pô-pốp và nhà thơ Đỗ Trung Lai

b)

Anh hùng Pô-pốp và phi hành gia Phạm Tuân

c)

Hai nhà phi hành gia người Nga

d)

Anh hùng Po-pốp và người hướng dẫn viên du lịch

73.

Có các cách mở bài nào mà em đã học?

a)

Mở bài trực tiếp, mở bài mở rộng

b)

Mở bài không mở rộng, mở bài mở rộng

c)

Mở bài trực tiếp, mở bài gián tiếp

74.

Cấu tạo chung của một bài văn miêu tả gồm những phần:

a)

Mở bài, thân bài, kết luận

b)

Mở bài, thân bài, kết bài

c)

Mục đích, phân công chuẩn bị, chương trình cụ thể

75.

Đâu là cách để viết một kết bài mở rộng trong bài văn kể chuyện?

a)

Nêu ý nghĩa hoặc đưa ra lời bình luận về câu chuyện

b)

Chỉ cho biết kết cục câu chuyện, không binh luận thêm

c)

Cho biết nội dung câu chuyện

76.

Câu 3: Mở bài (của bài văn tả cây cối) dùng để làm gì?

a)

Miêu tả cây cối

b)

Giới thiệu cây cối

c)

Nêu cảm nghĩ

d)

Tả chi tiết từng bộ phận của cây

77.

Câu 1. Mục đích của văn miêu tả là?

a)

Trình bày chuỗi sự việc

b)

Trình bày quan điểm, ý kiến về một vấn đề nào đó

c)

Bộc lộ tình cảm

d)

Trình bày đặc điểm của đối tượng để người đọc, người nghe hình dung rõ hơn về đối tượng

78.

1. Trong bài văn miêu tả, năng lực nào của người viết, người nói thường được bộc lộ rõ nhất?

a)

A. Năng lực cảm thụ

b)

B. Năng lực cảm nhận

c)

C. Năng lực quan tâm

d)

D. Năng lực quan sát

79.

Câu 1: Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

80.

Câu 2: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

81.

Câu 3: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

82.

Câu 5: Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

83.

Câu 6: Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

d)

chăm chỉ, học sinh, trường lớp

84.

Câu 10: Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

d)

đơn xơ, đan len

85.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

86.

Thành ngữ nào sau đây không nói về lòng dũng cảm:

a)

Đồng tâm hợp lực

b)

Vào sinh ra tử

c)

Gan vàng dạ sắt

87.

Từ nào trong các từ dưới đây không phải là từ láy ?

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhẹ

c)

Nhỏ nhẻ

d)

Nhỏ nhắn

88.

Câu “Cây rơm như một cây nấm khổng lồ không chân.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

89.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

90.

Dòng nào sau đây toàn tính từ?

a)

xanh lè, cao vút, nằm co, thơm phức.

b)

giỏi giang, đẹp đẽ, xinh xắn, hiền hậu.

c)

ngoan ngoãn, nghĩ ngợi, xấu xa, thông minh.

91.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, tiếng chim hót véo von" là:

a)

Trong rừng.

b)

Tiếng chim hót

c)

Tiếng chim.

92.

Cho câu văn: “Rồi những người con cũng lớn lên và lần lượt lên đường.” Câu văn trên thuộc kiểu câu kể gì?

a)

Câu kể Ai làm gì?

b)

Câu kể Ai là gì?

c)

Câu kể Ai thế nào?

93.

Chủ ngữ trong câu: “Các cụ già chụm đầu bên những ché rượu cần.” là:

a)

Các cụ già

b)

Chụm đầu bên những ché rượu cần

c)

Các cụ già chụm đầu