wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ứng dụng

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Youtube

b)

Facebook

c)

Word

d)

PowerPoint

2.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Facebook

b)

Youtube

c)

Zalo

d)

Ch Play

3.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Messenger

b)

Facebook

c)

Điện thoại

d)

Đồng hồ

4.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Zalo

b)

Messenger

c)

Cài đặt

d)

Ch Play

5.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Hello Yo

b)

Bạch Tuộc

c)

Trò chơi con mực

d)

Squid Game

6.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Google

b)

Facebook

c)

Messenger

d)

Zalo

7.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Gmail

b)

Email

c)

Messenger

d)

Zalo

8.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Email

b)

Gmail

c)

Zalo

d)

Ch Play

9.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Ch Play

b)

Google Play

c)

Zalo

d)

Học tốt

10.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

App Store

b)

Apps

c)

Ch Play

d)

Google Play

11.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Zoom

b)

Zalo

c)

Camera

d)

Zalo

12.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Tik Tok

b)

Điện thoại

c)

Zalo

d)

Gmail

13.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Cốc Cốc

b)

Google

c)

Chrome

d)

Ch Play

14.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

PowerPoint

b)

Word

c)

Zalo

d)

Messenger

15.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Word

b)

PowerPoint

c)

Zalo

d)

Ch Play

16.

ĐÂY LÀ ỨNG DỤNG GÌ ?

a)

ZOOM

b)

GOOGLE

c)

FACEBOOOK

d)

TIKTOK

17.

ĐÂY LÀ ỨNG DỤNG GÌ ?

a)

WORD

b)

POWER POINT

c)

EXCEL

d)

ZALO

18.

ĐÂY LÀ ỨNG DỤNG GÌ ?

a)

FACE BOOK

b)

ZALO

c)

GOOGLE

d)

WORD

19.

ĐÂY LÀ ỨNG DỤNG GÌ ?

a)

WORD

b)

POWER POINT

c)

ZOOM

d)

CỐC CỐC

20.

ĐÂY LÀ ỨNG DỤNG GÌ ?

a)

WORD

b)

ZOOM

c)

UNIKEY

d)

POWER POINT

21.

ĐÂY LÀ ỨNG DỤNG GÌ ?

a)

GOOGLE

b)

FACE BOOK

c)

CỐC CỐC

d)

ZALO

22.

ĐÂY LÀ ỨNG DỤNG GÌ :))

a)

FREE FIRE

b)

FREE FIRE OLD

c)

FREE FIRE MAX

d)

FF MAX

23.

ỨNG DỤNG GÌ ĐÂY ????

a)

BOOK

b)

FACE BOOK

c)

FF

d)

GARENNA

24.

ỨNG DỤNG GÌ ĐÂY ??

a)

GOOGLE

b)

GOOGLE RỊCH

c)

GOOGLE GỊCH

d)

GOOGLE DỊCH

25.

ỨNG DỤNG GÌ ĐÂY ??

a)

DIUTUPS

b)

YOUTU

c)

YOUTEBU

d)

YOUTUBE

26.

Ứng dụng nào được sử dụng với mục đích tìm kiếm thông tin lớn nhất hiện nay?

a)
b)
c)
d)
27.

Đâu KHÔNG phải là Ứng dụng học Trực tuyến?

a)
b)
c)
d)
28.

Công dụng của INTERNET là gì?

a)

Tìm kiếm thông tin, hình ảnh

b)

Học trực tuyến

c)

Đọc báo, xem phim trực tuyến

d)

Tất cả đều đúng

29.

Ứng dụng YOUTUBE là ứng dụng dùng để làm gì?

a)

Là kho chứa tất cả các Video dùng để giải trí, học tập, tin tức...

b)

Dùng để chụp ảnh

c)

Dùng để học trực tuyến như Teams

d)

Tất cả đều sai

30.

Mục đích của bạn khi sử dụng GOOGLE là gì?

a)

Tra cứu thông tin

b)

Tìm hình ảnh

c)

Tìm đọc tin tức

d)

Tất cả đều đúng

31.

Đâu là logo của Trình duyệt Web?

a)
b)
c)
d)
32.

Đâu là ứng dụng dùng để Gọi điện và Nhắn tin?

a)
b)
c)
d)
33.

Ứng dụng "Nearpod" là ứng dụng dùng để?

a)

Tạo trò chơi và bài học trực tuyến

b)

Dùng để nhắn tin

c)

Dùng để gọi điện như Face time

d)

Tất cả đều sai

34.

Đâu là ứng dụng dùng để chơi trực tuyến trong lúc học trực tuyến?

a)
b)
c)
d)
35.

"FORMS" là công cụ dùng để?

a)

Nơi nộp bài kiểm tra và làm bài tập về nhà

b)

Chơi trò chơi trực tuyến

c)

Kênh xem video

d)

Ứng dụng nhắn tin

36.

Mình vừa làm xong một số bài tập tiếng Anh trên phần mềm Microsoft Word, mình muốn kiểm tra kĩ lỗi chính tả trước khi gửi cô giáo. Mình sẽ thao tác như thế nào mới đúng ?

a)

A.Trên thẻ Review - trong nhóm Tracking - chọn Reviewing Pane

b)

B.Trên thẻ Review - trong nhóm Proofing - chọn Spelling Grammar

c)

C.Trên thẻ Review - trong nhóm Document Views - chọn Full Screen Reading

d)

D.Nhấn phím F7

e)

B và D

37.

Mình có một tập tài liệu ôn thi dày đến hơn 100 trang, nhưng mà mình chỉ muốn in 20 trang đầu tiên để đọc thôi. Ngoài ra, mình lại còn muốn in trên cả hai mặt giấy cho tiết kiệm nữa. Vậy mình phải làm thế nào bây giờ ?

a)

A. Nhấp chuột vào biểu tượng File - chọn Print Preview, hiệu chỉnh các mục trong Option.

b)

B. Nhấp chuột vào biểu tượng File - chọn Print - Hiệu chỉnh các mục trong Setting.

c)

C. Nhấp chuột vào biểu tượng File - Nhấn Ctrl + I - Hiệu chỉnh các mục trong Setting.

d)

D. Nhấp chuột vào biểu tượng File - Nhấn Ctrl + P nhấn Print - Nhập vào mục Copies là 20.

38.

Tớ làm bản báo cáo môn Âm nhạc của tớ trên phần mềm Microsoft Word, trình bày kèm với một vài tệp tin thu âm dạng mp3. Tớ muốn cô giáo sẽ vừa đọc phần mô tả trên Word và nghe đúng bản nhạc tương ứng mà không phải mất công tìm kiếm. Tớ phải làm sao đây ?

a)

A. Trên thẻ Insert, trong nhóm Text, chọn Object, chọn Create from file, trỏ đến tệp tin mp3 bạn muốn đưa vào.

b)

B. Trên thẻ Insert, trong nhóm Links, chọn Hyperlink, nhấp chuột vào Open, trỏ đến tệp tin mp3 bạn muốn đưa vào.

c)

C. Trên thẻ Insert, trong nhóm Links, chọn Cross - reference, nhấp chuột để chọn tệp tin mp3 bạn muốn đưa vào.

d)

D. A và B

e)

E. A và C

39.

Em hãy cho biết hai tùy chọn nào dưới đây là kiểu căn lề ngang của một đoạn văn bản ?

a)

Justified

b)

Indented

c)

First Line

d)

Centered

e)

Continuous

40.

Em hãy cho biết tùy chọn nào sau đây mô tả cách để lưu một tài liệu Word với tên khác ?

a)

A. Đóng tài liệu và chấp nhận lưu các thay đổi.

b)

B. Chọn thẻ File và nhấp chuột vào lệnh Save As.

c)

C. Đóng tài liệu và không chấp nhận lưu các thay đổi.

d)

D. Chọn thẻ File và nhấp chuột vào lệnh Save.

41.

Em hãy cho biết trong Microsoft Word, tùy chọn nào dưới đây cho phép thêm một dòng mới vào cuối bảng đã được tạo trước đó ?

a)

A. Khi con trỏ ở ô thuộc dòng cuối cùng và cột cuối cùng, nhấn phím Tab trên bàn phím.

b)

B. Nhấp chuột phải ở dòng cuối cùng và nhấp vào Tab lệnh Insert.

c)

C. Không thể thêm một dòng mới vào bảng đã được tạo trước đó.

d)

D. Chọn một dòng bất kì trong bảng, chọn lệnh Copy và dán (Paste) nó dưới bảng.

42.

Em hãy cho biết phần mở rộng tên tệp tin nào là phần mở rộng của tệp tin tài liệu trong Microsoft Word 2010 ?

a)

.docx

b)

.doc

c)

.pdx

d)

.pdf

43.

Em hãy cho biết tại sao Microsoft Word lại cho hiện "Document #" ( với # là các số 1,2,3,....) mỗi khi một tài liệu mới được tạo ?

a)

A. Để cho bạn biết có bao nhiêu tài liệu đang được mở trên màn hình.

b)

B. Để nhắc bạn rằng tài liệu chưa được lưu với một tên cụ thể do bạn đặt.

c)

C. Để cung cấp cho bạn một tài liệu trắng để bắt đầu nhập một văn bản mới.

d)

D. Để nhắc bạn đóng các tệp tin tài liệu mà bạn không muốn lưu lại sự thay đổi.

44.

Em hãy cho biết phím hoặc tổ hợp phím tắt nào dưới đây được sử dụng để ngắt trang cứng (hard page break) trong tài liệu ?

a)

Enter

b)

Ctrl + Shift + Enter

c)

Ctrl + Enter

d)

Shift + Enter

45.

Em hãy cho biết phím tắt có chức năng tìm kiếm trong tệp tin ?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + V

46.

a)

Tô màu

b)

Bút chì

c)

Cọ vẽ

d)

Tẩy

47.

a)

Đường cong

b)

Đường thẳng

c)

Hình e-lip

d)

hình vuông

48.

a)

Đường thẳng

b)

Đường cong

c)

Bút chì

d)

Cọ vẽ

49.

a)

Tẩy

b)

Bút chì

c)

Cọ vẽ

d)

Tô màu

50.

a)

Viết chữ

b)

Tô màu

c)

Tẩy

d)

Bút chì

51.

a)

Bút chì

b)

Cọ vẽ

c)

Tô màu

d)

Tẩy

52.

Phần mềm tập vẽ có tên là gì?

a)

Paint

b)

Word

c)

Powerpoint

d)

Excel

53.

Để khởi động phần mềm tập vẽ Paint em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Di chuyển chuột lên biểu tượng Paint

b)

Nháy chuột lên biểu tượng Paint

c)

Nháy đúp chuột lên biểu tượng Paint

d)

Kéo thả chuột lên biểu tượng Paint

54.

Em dùng thao tác nào để vẽ hình?

a)

Di chuyển chuột

b)

Nháy chuột

c)

Nháy đúp chuột

d)

Kéo thả chuột

55.

Nếu không may em vẽ bị sai một chi tiết, để quay lại thao tác trước đó em nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + N

56.

Có mấy loại phần mềm máy tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Đâu là tên một loại phần mềm máy tính?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm công cụ

d)

Phần mềm tiện ích

58.

Không thể thực hiện một…mà không cần…

Hãy điền vào dấu 3 chấm(…) để hoàn thành câu.

a)

Phần mềm ứng dụng/ hệ điều hành

b)

Phần mềm hệ thống/ phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm hệ thống/ hệ diều hành

d)

Hệ điều hành/ phần mềm ứng dụng

59.

Trong các phần mềm máy tính, phần mềm nào là quan trọng nhất?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Phần mềm công cụ

60.

Phần mềm BKAV thuộc loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm tiện ích

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm công cụ

d)

Hệ điều hành

61.

Phần mềm hỗ trợ cho việc làm ra các sản phẩm phần mềm khác là loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm công cụ

b)

Phần mềm tiện ích

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Hệ điều hành

62.

Phần mềm soạn thảo văn bản( Microsoft word) thuộc loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm tiện ích

b)

Phần mềm công cụ

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm hệ thống

63.

Phần mềm giúp làm việc với máy tính thuận lợi hơn là loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm công cụ

c)

Hệ điều hành

d)

Phần mềm tiện ích

64.

Có mấy loại phần mềm ứng dụng?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

65.

Hệ điều hành thuộc loại phần mềm máy tính nào?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

phần mềm tiện ích

c)

Phần mềm công cụ

d)

Phần mềm ứng dụng

66.

Trong phần mềm LOGO, để vẽ được hình bầu dục em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

FORWARD

b)

LEFT

c)

ELLIPSE

d)

BACK

67.

Dùng lệnh nào để vẽ hình tròn có bút vẽ nằm trên đường tròn?

a)

Circle

b)

Ellipse2

c)

Circle2

d)

Ellipse

68.

Dòng lệnh nào sau đây xuất ra dòng chữ Microsoft trên giấy vẽ?

a)

Label Microsoft

b)

Label {Microsoft}

c)

Label [Microsoft]

d)

Label “Microsoft”

69.

Để thay đổi kích cỡ đường nét vẽ, ta chọn:

a)

Menu Set/PenColor

b)

Menu Set/PenSize

c)

Menu Set/FloodColor

d)

Menu Set/ScreenColor

70.

Mswlogo là gì?

a)

Một chương trình giúp bạn lập trình trên máy tính.

b)

Một chương trình soạn văn bản.

c)

Một chương trình vẽ hình.

d)

Là một chương trình nằm trong bộ Microsoft office.

71.

Lệnh nào sau đây xóa sân chơi mà không làm thay đổi hướng và vị trí của rùa?

a)

CS

b)

CT

c)

Clean

d)

Fill

72.

Đây là lệnh dùng để thoát Mswlogo ?

a)

Exit

b)

Bye

c)

Quit

d)

Close

73.

Đây là lệnh viết tắt làm rùa di chuyển lùi

a)

FD

b)

RT

c)

LT

d)

BK

74.

Đây là lệnh lặp bạn sử dụng nó khi biết trước số lần lặp (Chọn 2)

a)

For

b)

While

c)

Repeat

d)

Until

75.

Lệnh nào dùng để tô màu cho một vùng khép kín?

a)

Fill

b)

Full

c)

SetFC

d)

SetPC

76.

Bạn dùng lệnh sau đây để vẽ một hình vuông 150 bước Repeat 4 [FD 150 RT 90] tuy nhiên sau khi ra lệnh thực thi thì chỉ thấy rùa chạy mà không thấy hình xuất hiện, điều gì có thể là nguyên nhân? (chọn nhiều lựa chọn)

a)

Lệnh nhập không đúng.

b)

Trạng thái viết của Rùa đang là up (PU)

c)

Trạng thái viết của Rùa đang là down (PD)

d)

Có thể màu nét vẽ và màu nền giống nhau.

e)

Có thể rùa đang ở trạng thái xóa (PE).

77.

Chế độ View nào giúp ta làm việc tốt nhất với các chuyển cảnh khi thiết kế (Slide transitions) ?

a)

Reading View.

b)

Slide Show.

c)

Notes Pages.

d)

Normal.

78.

Cách tạo liên kết trong Powerpoint ta làm như thế nào?

a)

Home - Links - Hyperlink

b)

Design - Links - Hyperlink

c)

Transitions - Links - Hyperlink

d)

Insert - Links - Hyperlink

79.

Cho biết nhóm hiệu ứng “Emphasis” trong PowerPoint dùng để:

a)

Làm đối tượng biến mất

b)

Nhấn mạnh đối tượng

c)

Làm đối tượng chuyển vị trí trên slide

d)

Làm xuất hiện đối tượng

80.

Chức năng Animations – Timing - Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Thiết lập thời gian chờ trước khi chuyển sang slide khác

81.

Khi muốn chèn âm thanh đi kèm hiệu ứng cho đối tượng (văn bản, hình ảnh,…) trong cửa sổ Animation Pane, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn đối tượng- Insert - Media - Video

b)

Chọn đối tượng- Effect Options - Sound

c)

Chọn đối tượng- Insert - Media - Audio

d)

Chọn đối tượng-Trasitions- Sound

82.

Một đối tượng trong Powerpoint có thế có bao nhiêu hiệu ứng

a)

Tối đa là 3 hiệu ứng

b)

Không có hiệu ứng nào cả

c)

Rất nhiều hiệu ứng tùy người dùng chọn

d)

Chỉ có 1 hiệu ứng

83.

Muốn áp dụng một hiệu ứng Transition cho tất cả các Slide trong một tập tin trình chiếu bạn chọn:

a)

Chọn Slide đầu tiên, chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ

b)

Không thể thực hiện được

c)

Chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ, trong nhóm Timing chọn Apply To All

d)

Chọn Slide cuối cùng, chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ

84.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó trong đĩa làm nền cho các Slide trong bài, sau khi chọn Chuột phải Format Background - Fill ta chọn:

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

85.

Trong Powerpoint 2010, chức năng Home - Slides - Layout dùng để:

a)

Tạo ra 1 slide mới

b)

Tạo ra 1 slide mới giống Slide trước đó

c)

Thiết kế bố cục cho slide

d)

Thay đổi hình nền cho slide

86.

Trong Powerpoint muốn chèn thêm một bài nhạc vào slide ta thực hiện lệnh nào

a)

Insert - Shape.

b)

Insert - Video.

c)

Insert - Audio.

d)

Insert - Diagram.

87.

Khi muốn thiết lập thêm hiệu ứng cho đối tượng (văn bản, hình ảnh,…), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Animations - Advanced Animation - Animation Painter

b)

Animations - Animation

c)

Animations - Advanced Animation - Animation Pane

d)

Animations - Advanced Animation - Add Animations

88.

Để xuất video chúng ta chọn?

a)

Slide show / Export / Creat a video

b)

File / Export / Creat a video

c)

Recording / Export / Creat a video

d)

Design / Export / Creat a video

89.

Có những cách nào để tạo bộ layout cho toàn bộ bài?

a)

Thiết kế layout trong Slide master

b)

Thiết kế layout bên ngoài slide

c)

Thiết kế layout trên trang Canva.com rồi tải về làm nền slide

d)

Tất cả các đáp án trên

90.

Để đặt chế độ tự động bật âm thanh khi trình chiếu slide ta chọn?

a)

Format / Play back / tại mục Start chọn On click

b)

Format / Play back / tại mục Start chọn Automatically

c)

Nháy vào biểu tượng cái loa (âm thanh) / Play back / tại mục Start chọn Automatically

d)

Nháy vào biểu tượng cái loa (âm thanh) / Play back / tại mục Start chọn Onclick

91.

Làm thế nào chuyển văn bản thành sơ đồ?

a)

Convert to SmartArt

b)

Convert to Shape

c)

Convert to Text

d)

Convert to Item

92.

7. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

93.

10. Để 1 đối tượng có nhiều hiệu ứng trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
94.

Biểu tượng của phần mềm tạo bài trình chiếu là gì?

a)
b)
c)
d)
95.

Để tạo và thực hiện bài thuyết trình, cần phải làm gì?

a)

Xác định mục tiêu thuyết trình

b)

Thiết kế, biên tập nội dung các trang của bài thuyết trình

c)

Lưu nội dung bài thuyết trình, thực hiện việc thuyết trình bằng một công cụ trình chiếu

d)

Cả ba phương án trên