wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz gdcd

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng

a)

tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa.

b)

tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

c)

tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.

d)

tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa.

2.

Trên thị trường mối quan hệ giữa giá cả và giá trị hàng hóa là?

a)

Giá cả hàng hóa lên xuống xoay quanh trục giá trị.

b)

Giá cả hàng hóa luôn cao hơn giá trị hàng hóa.

c)

Giá cả hàng hóa luôn thấp hơn giá trị hàng hóa.       

d)

Giá cả hàng hóa bằng với giá trị hàng hóa.

3.

Nội dung của quy luật giá trị được biểu hiện trong?

a)

sản xuất hàng hóa.

b)

sản xuất và tiêu dùng hàng hóa.

c)

sản xuất và lưu thông hàng hóa.

d)

tiêu dùng hàng hóa.

4.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây?

a)

Số lượng hàng hóa trên thị trường.   

b)

Nhu cầu của người sản xuất.

c)

Giá cả thị trường.

d)

Nhu cầu của người tiêu dùng.

5.

Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

a)

người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.

b)

người sản xuất ngày càng giàu có.

c)

kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng.

d)

người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.

6.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói đến mặt hạn chế của quy luật giá trị?

a)

Làm cho giá trị của hàng hóa giảm xuống.

b)

Làm cho chi phí sản xuất của hàng hóa tăng lên.

c)

Làm cho hàng hóa phân phối không đồng đều giữa các vùng.

d)

Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

7.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là tác động của quy luật giá trị?

a)

   A. Thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa.

b)

   B. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

c)

   C. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

8.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

a)

Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.           

b)

Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng.

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên.

d)

Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống.

9.

Điều tiết sản xuất là

a)

điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành.

b)

phân phối lại nguồn tiền từ nơi này sang nơi khác.

c)

điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác.

d)

phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác

10.

Trao đổi theo nguyên tắc ngang giá là?

a)

Ngang giá trị xã hội của hàng hóa

b)

Ngang giá trị trao đổi của hàng hóa.

c)

Ngang giá trị sử dụng của hàng hóa.

d)

Ngang giá trị cá biệt của hàng hóa

11.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?

a)

Quy luật kinh tế.

b)

Quy luật cạnh tranh.

c)

Quy luật cung cầu

d)

Quy luật giá trị.

12.

Quy luật kinh tế chỉ ra đời và hoạt động khi nào?

a)

Khi có hoạt động sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Khi tiền tệ xuất hiện.

c)

Khi con người xuất hiện.

d)

Khi xã hội phát triển.

13.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, nguyên tắc ngang giá có nghĩa là hàng hóa A và hàng hóa B ngang nhau về?

a)

giá cả.

b)

sức cạnh tranh trên thị trường.

c)

giá trị trao đổi.

d)

TGLĐXHCT để sản xuất hàng hóa A và hàng hóa B

14.

Giá trị xã hội của hàng hoá được xác định trong điều kiện sản xuất?

a)

. Đặc biệt.       

b)

Trung bình.

c)

Tốt.

d)

Xấu.

15.

Quy luật giá trị vận động thông qua?

a)

Trao đổi.       

b)

Giá trị trao đổi.      

c)

Giá trị thị trường.       

d)

Giá cả thị trường.

16.

Ngoài giá trị, giá cả, quy luật thị trường còn phụ thuộc vào?

a)

Cạnh tranh, sức mua của đồng tiền.

b)

Cạnh tranh, cung cầu.

c)

Cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền, giá trị

d)

Cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền.

17.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Giá trị số lượng, chất lượng.

b)

Lao động xã hội của người sản xuất

c)

Giá trị trao đổi.

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

18.

Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho

a)

lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm.

b)

lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm.

c)

ượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng.

d)

lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng.

19.

Quy luật giá trị có tác dụng?

a)

Mặt tích cực là cơ bản và trội hơn mặt tiêu cực.

b)

Hoàn toàn tích cực.

c)

Hoàn toàn tiêu cực

d)

Có tích cực, tiêu cực.

20.

Những người sản xuất, kinh doanh kém sẽ thua lỗ, phá sản. Điều này thể hiện sự tác động của quy luật giá trị đến việc

a)

            A. kích thích sản xuất

b)

B. lưu thông hàng hóa.

c)

C. phân hóa giàu nghèo

d)

D. điều tiết sản xuất.

21.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua

a)

sự điều tiết của người bán.

b)

hành vi của người mua.

c)

giá cả hàng hóa trên thị trường.

d)

giá trị hàng hóa trên thị trường

22.

Quy luật giá trị quy định trong sản xuất từng hàng hóa biểu hiện như thế nào?

a)

Giá cả < giá trị.

b)

Thời gian lao động cá biệt > Thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

Giá cả = giá trị.

d)

Thời gian lao động cá biệt phải phù hợp TGLĐXHCT.

23.

Tăng năng suất lao động sẽ làm cho?

a)

Giá trị một đơn vị sản phẩm giảm.

b)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm.

d)

Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi.

24.

Tăng cường độ lao động không làm thay đổi?

a)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa.

b)

Giá cả của một đơn vị hàng hóa.

c)

Lượng giá trị của các hàng hóa.

d)

Giá trị trao đổi của một đơn vị hàng hóa.

25.

Công dân cần vận dụng quy luật giá trị như thế nào?

a)

Phát triển mô hình kinh tế thị trường.

b)

Điều chỉnh, chuyển đổi cơ cấu sản xuất.

c)

Tích cực mở rộng thị trường

d)

Tích lũy hàng hóa khi có điều kiện

26.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của

a)

cạnh tranh.

b)

thi đua.

c)

sản xuất.

d)

kinh doanh.

27.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh do

a)

nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp phát triển.

b)

nền kinh tế thị trường phát triển.

c)

quan hệ cung-cầu tác động đến người sản xuất kinh doanh.

d)

tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

28.

Tính chất của cạnh tranh là

a)

giành giật khách hàng.

b)

 giành quyền lợi về mình.

c)

giành quyền lợi về mình..

d)

ganh đua, đấu tranh.

29.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ

a)

nguồn lao động dồi dào trong xã hội.

b)

sự tồn tại nhiều chủ sở hữu.

c)

sự gia tăng sản xuất hàng hóa.

d)

sự thay đổi cung - cầu.

30.

Cạnh tranh xuất hiện từ khi

a)

con người biết lao động.

b)

xã hội loài người xuất hiện.

c)

sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.

d)

ngôn ngữ xuất hiện.

31.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

phục vụ lợi ích xã hội.

b)

gây ảnh hưởng trong xã hội.

c)

giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

d)

giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp

32.

Theo quy luật cạnh tranh, để giành giật khách hàng và lợi nhuận nhiều hơn, một số người không từ

a)

vi phạm quy luật tự nhiên.

b)

làm suy thoái môi trường.

c)

thủ đoạn phi pháp và bất lương.

d)

chạy theo lợi nhuận một cách hợp pháp.

33.

Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh

a)

lành mạnh

b)

hợp lí

c)

tự do. 

d)

công bằng.      

34.

Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hóa, kể cả lắp đặt, bảo hành, sửa chữa, phương thức thanh toán... thuộc nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Tính hai mặt của cạnh tranh.

b)

Khái niệm cạnh tranh.

c)

Mục đích của cạnh tranh.

d)

Nguyên nhân dẫn đến cạnh canh.

35.

Câu tục ngữ "Thương trường như chiến trường" phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

. Quy luật cung cầu.

b)

Quy luật cạnh tranh.

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

d)

Quy luật giá trị.

36.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Bảo vệ môi trường tự nhiên.

d)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.

37.

Sự cạnh tranh vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức là cạnh tranh

a)

không bình đẳng.       

b)

. tự do.

c)

không lành mạnh.

d)

không đẹp.

38.

Người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

d)

Góp phần ổn định thị trường hàng hóa.

39.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Một số người sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.

b)

Thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.

c)

Khai thác tối đa mọi quyền lực của đất nước.

d)

Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành.

40.

Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về cạnh tranh?

a)

Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản.

b)

Cạnh tranh có hai mặt: mặt tích cực và mặt hạn chế.

c)

Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan.

d)

Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản.

41.

Loại cạnh tranh nào dưới đây là động lực của nền kinh tế?

a)

Cạnh tranh giữa người bán và người mua.

b)

Cạnh tranh lành mạnh

c)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành.

d)

Cạnh tranh giữa các ngành

42.

Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Tiền giấy khan hiếm trên thị trường.

b)

Đầu cơ tích lũy gây rối loạn thị trường.

c)

Làm cho cung lớn hơn cầu.

d)

Gây ra hiện tượng lạm phát.

43.

Cạnh tranh không lành mạnh có dấu hiệu vi phạm

a)

truyền thống văn hóa 

b)

truyền thống và văn hóa dân tộc.

c)

văn hóa và vi phạm pháp luật

d)

pháp luật và các chuẩn mực đạo đức.

44.

Hội nhập kinh tế quốc tế đem lại những khó khăn thách thức cho các doanh nghiệp, đó là

a)

cạnh tranh sẽ ngày càng khốc liệt.

b)

tăng cường quá trình hợp tác.

c)

cạnh tranh ngày càng nhiều.

d)

nâng cao năng lực cạnh tranh.

45.

Để giành được các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tất yếu các nhà sản xuất phải

a)

thu hẹp quy mô sản xuất.       

b)

ăng cường quá trình hợp tác

c)

cạnh tranh với nhau

d)

hạ giá thành sản phẩm xuống.

46.

Mặt tiêu cực, hạn chế của cạnh tranh sẽ được Nhà nước điều tiết không thông qua yếu tố nào dưới đây?

a)

Giáo dục.

b)

Chính sách.

c)

Pháp luật.

d)

Đạo đức.

47.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ

        

a)

cạnh tranh chính trị

b)

cạnh tranh kinh tế.

c)

cạnh tranh sản xuất

d)

cạnh tranh văn hoá.

48.

Nội dung cốt lõi của cạnh tranh không thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

Yêu cầu của sản xuất.

b)

Mục đích của cạnh tranh.

c)

Các chủ thể kinh tế tham gia cạnh tranh.

d)

Tính chất của cạnh tranh

49.

Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng.

b)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

c)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.

d)

Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất

50.

Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.

b)

Gây rối loạn thị trường.

c)

Làm cho nền kinh tế bị suy thoái.

d)

Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng.

51.

Trong nền kinh tế hàng hóa khái niệm cầu được gọi tắt cho cụm từ nào?

a)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Nhu cầu tiêu dùng hàng hóa  

d)

Nhu cầu của mọi người

52.

Trong nền sản xuất hàng hóa mục đích của sản xuất là để

a)

tiêu dùng.       

b)

bán

c)

trưng bày

d)

tiêu dùng và để bán

53.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu là

a)

giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.

b)

giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu.

c)

giá cả, thu nhập.

d)

thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.

54.

Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ

a)

hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường.

b)

do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường.

c)

đang lưu thông trên thị trường.

d)

đã có mặt trên thị trường

55.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là

a)

cầu.

b)

thị trường.

c)

nhu cầu.

d)

cung.

56.

Khi cầu giảm sản xuất thu hẹp dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung – cầu?

a)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu

b)

Cung cầu tác động lẫn nhau.

c)

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.

d)

Thị trường chi phối cung cầu

57.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

a)

Nguồn lực

b)

Giá cả.

c)

Chi phí sản xuất

d)

Năng suất lao động

58.

Vận dụng quan hệ cung - cầu điều tiết giá cả trên thị trường thông qua pháp luật, chính sách là thể hiện vai trò của chủ thể nào dưới đây?

a)

Nhà nước

b)

Nhân dân.

c)

Người tiêu dùng.

d)

Người sản xuất.

59.

Khi cung lớn hơn cầu và khi cung nhỏ hơn cầu thì đều ảnh hưởng đến

a)

việc thu hẹp sản xuất.

b)

việc mở rộng sản xuất.

c)

giá trị sử dụng của hàng hóa trên thị trường.

d)

giá cả thị trường.

60.

 Khái niệm tiêu dùng được hiểu là

a)

tiêu dùng cho sản xuất, đời sống cá nhân.

b)

tiêu dùng cho đời sống cá nhân.

c)

tiêu dùng cho gia đình.          

d)

tiêu dùng cho sản xuất.

61.

Trên thực tế sự vận động của cung, cầu diễn ra như thế nào?

a)

Cung, cầu thường cân bằng.

b)

Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau.

c)

Cầu thường lớn hơn cung.

d)

Cung thường lớn hơn cầu.

62.

Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động của

a)

người bán và người bán.

b)

người sản xuất với người tiêu dùng

c)

người mua và người bán.

d)

người tiêu dùng với người tiêu dùng.

63.

Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp

a)

cung và cầu tăng

b)

cung giảm, cầu tăng.

c)

cung tăng cầu giảm

d)

cung và cầu giảm.

64.

Khi trên thị trường giá cả tăng thì xảy ra trường hợp

a)

cung và cầu giảm.

b)

cung và cầu tăng.

c)

cung giảm, cầu tăng

d)

cung tăng, cầu giảm

65.

Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp

a)

giá cả tăng.

b)

 giá cả giảm.

c)

giá cả giữ nguyên.

d)

giá cả bằng giá trị.

66.

Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

cung giảm, cầu giảm

b)

cung tăng, cầu giảm.

c)

cung giảm, cầu tăng

d)

. cung tăng, cầu tăng

67.

Khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

cung tăng, cầu giảm

b)

. cung giảm, cầu tăng.

c)

cung tăng, cầu tăng.

d)

cung giảm, cầu giảm

68.

Khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?

a)

Giá trị sử dụng.

b)

 Giá cả.

c)

Giá trị.

d)

Cạnh tranh.

69.

Người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa ở trường hợp nào dưới đây?

a)

Cung = cầu

b)

Cung < cầu

c)

Cung > cầu.    

d)

Cung ≤ cầu.

70.

Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại?

a)

Cung > cầu.

b)

Cung ≤ cầu.

c)

Cung = cầu

d)

Cung < cầu.

71.

Nhận định nào sau đây không đúng, khi giá cả tăng lên thì

a)

người tiêu dùng không có lợi

b)

các doanh nghiệp mở rộng sản xuất.

c)

các doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.

d)

lượng cung tăng lên.

72.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?

a)

giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu.

b)

thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.

c)

giá cả, thu nhập.

d)

giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.

73.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?

a)

Công ty A đã bán ra 1 triệu sản phẩm

b)

Trong kho công ty A không còn sản phẩm nào.

c)

Công ty A chưa có dự kiến sản xuất thêm sản phẩm.

d)

Dự kiến công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm.

74.

Vận dụng quan hệ cung- cầu để lí giải tại sao lại có tình trạng "cháy vé" trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

a)

cung < cầu.

b)

cung, cầu rối loạn

c)

cung = cầu.

d)

cung > cầu.

75.

Mối quan hệ nào sau đây là quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi?

a)

1m vải + 5kg thóc = 2 giờ.

b)

2m vải = 10kg thóc = 4 giờ

c)

1m vải = 5kg thóc.     

d)

1m vải = 2 giờ.

76.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây

a)

giá trị số lượng, chất lượng.  

b)

lao động xã hội của người sản xuất.

c)

lao động xã hội của người sản xuất

d)

giá trị trao đổi.

77.

Hàng hóa là một phạm trù lịch sử vì hàng hóa

a)

xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người.

b)

chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.

c)

ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất của loài người.

d)

ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.

78.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa được tính bằng

a)

thời gian cá biệt.

b)

tổng thời gian lao động

c)

thời gian trung bình của xã hội.

d)

thời gian tạo ra sản phẩm.

79.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

hời gian lao động hao phí của mọi người sản xuất hàng hóa.

c)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.

d)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.

80.

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn được nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua, bán là?

a)

 tính chất của hàng hóa.

b)

khái niệm hàng hóa.  

c)

giá trị của hàng hóa

d)

thuộc tính của hàng hóa.

81.

Bác A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo, lúc này tiền thực hiện chức năng gì?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Phương tiện giao dịch.

82.

Một trong những chức năng của thị trường là?

a)

kiểm tra hàng hóa.

b)

trao đổi hàng hóa.

c)

thực hiện.

d)

đánh giá.

83.

Những chức năng của thị trường là gì?

a)

Người bán, người mua

b)

Làm cho người bán và người mua gặp nhau.

c)

Thông tin, điều tiết.     

d)

Thu mua hàng hóa

84.

Thị trường xuất hiện và phát triển cùng?

a)

với sự ra đời và phát của sản xuất và lưu thông hàng hóa.           

b)

hàng hóa ra đời.

c)

với sự ra đời của nền kinh tế thị trường.                                       

d)

tiền tệ ra đời.

85.

Thị trường cung cấp cho các chủ thể tham gia thị trường những thông tin về?

a)

quy mô, giá cả, cung – cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại.

b)

quy mô, chất lượng, cơ cấu,giá cả, cung – cầu, chủng loại.

c)

quy mô cung – cầu, giá cả, chất lượng, cơ cấu, chủng loại.

d)

quy mô, về mẫu mã, hình thức, cơ cấu, chủng loại.

86.

Các chủ thể kinh tế trong thị trường, tác động qua lại lẫn nhau để xác định?

a)

giá cả và số lượng hàng hóa.

b)

nơi mua, nơi bán hàng hóa.

c)

giá cả của hàng hóa.

d)

cách thức thanh toán hàng hóa

87.

Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có

a)

giá cả khác nhau.      

b)

số lượng khác nhau.

c)

giá trị khác nhau

d)

giá trị sử dụng khác nhau.

88.

Lượng giá trị của hàng hóa được tính bằng thời gian

a)

lao động xã hội cần thiết.  

b)

. lao động

c)

lao động cá biệt.         

d)

hao phí sản xuất.

89.

Tiền tệ biểu hiện mối quan hệ sản xuất giữa

a)

người sản xuất và người tiêu dùng.

b)

người mua và người bán.

c)

những người tiêu dùng sản phẩm.

d)

 những người sản xuất hàng hóa.

90.

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa khi tiền thực hiện chức năng

a)

 phương tiện cất trữ.  

b)

thước đo giá trị.

c)

phương tiện lưu thông.

d)

phương tiện thanh toán.

91.

Khi giá cả một hàng hóa nào đó tăng lên sẽ làm cho xã hội

a)

không sản xuất hàng hóa đó

b)

sản xuất ra hàng hóa đó ít hơn

c)

sản xuất hàng hóa đó tinh vi hơn.

d)

sản xuất ra hàng hóa đó nhiều hơn.

92.

Khi giá cả hàng hóa tăng thì sẽ làm cho người tiêu dùng

a)

đầu tư hàng hóa khác

b)

mua hàng hóa ít hơn.

c)

mua hàng hóa nhiều hơn.

d)

không mau hàng hóa.

93.

Thị trường hình thành các quan hệ

a)

hàng hóa, tiền tệ, mua bán, cung cầu, giá cả hàng hóa.       

b)

hàng hóa, tiền tệ

c)

hàng hóa, tiền tệ, mua bán, cung cầu, giá cả.                       

d)

hàng hóa, tiền tệ, mua bán

94.

Trong nền kinh tế thị trường hiện đại việc trao đổi hàng hóa sẽ diễn ra như thế nào?

a)

Một cách linh hoạt.

b)

Một cách bài bản. 

c)

Một cách từ từ

d)

Một cách nhanh chóng

95.

Đâu là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại hàng hóa?

a)

Thị trường.     

b)

Quán xá.

c)

Doanh thu.

d)

Giá cả

96.

Sự biến động nào trên thị trường làm điều tiết các yếu tố sản xuất từ ngành này sang ngành khác?

a)

Tiền mất giá.      

b)

Người mua, bán

c)

Cung- cầu, giá cả

d)

Doanh thu cao

97.

Một chai rượu vang Đà Lạt có giá là 85.000 VNĐ, giá cả mặt hàng này thể hiện chức năng nào của tiền tệ?

a)

Phương tiện cất trữ.

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện lưu thông.

d)

Thước đo giá trị.

98.

Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây

a)

Phương tiện cất trữ.

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

. Thước đo giá trị

99.

Giá trị xã hội của hàng hóa bao gồm những bộ phận nào?

a)

Giá trị tư liệu sản xuất đã hao phí, giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa.

b)

Giá trị tư liệu sản xuất đã hao phí, giá trị tăng thêm

c)

Giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa, giá trị tăng thêm.

d)

Giá trị tư liệu sản xuất đã hao phí, giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa, giá trị tăng thêm.

100.

Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?

a)

3 con

b)

15 con.

c)

20 con

d)

5 con.

101.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi.         

a)

lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.   

b)

công dụng của hàng hóa

c)

sự hao phí sức lao động của con người

d)

sự khan hiếm của hàng hóa

102.

Nội dung nào không đúng với các vật phẩm được trở thành hàng hóa khi thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?

a)

Thông qua mua bán

b)

Có công dụng nhất định

c)

Có giá bán cao.

d)

Do lao động tạo ra

103.

Đâu không phải là chức năng của tiền tệ?

a)

Phương tiện cất trữ

b)

Phương tiện trao đổi

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Tiền tệ thế giới.

104.

Giám đốc A trả tiền công cho những người công nhân. Vậy tiền đó thực hiện chức năng gì

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Phương tiện cất trữ.

105.

Thị trường có mấy chức năng?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

106.

nhân tố nào không phải của thị trường ?

a)

hàng hóa

b)

tiền tệ

c)

thị trường

d)

người bán

107.

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng… là chức năng nào của thị trường

a)

thực hiện

b)

thông tin

c)

điều tiết

d)

kích thích