Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 4

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Playing the guitar

a)

chơi đàn guitar

b)

chơi dương cầm

c)

chơi đàn piano

d)

chơi ukulele

2.

đọc truyện tranh

4 lines
3.

đi du lịch

4 lines
4.

camping

4 lines
5.

go jogging

4 lines
6.

đi câu cá

4 lines
7.

What's it

4 lines
8.

What's it?

4 lines
9.

Playing basketball

4 lines
10.

What do you like doing?

4 lines
11.

What does your mother like doing?

4 lines
12.

doing exercise

4 lines
13.
4 lines
14.
4 lines
15.

Đạp xe

4 lines
16.

Skateboarding

4 lines
17.
4 lines
18.

... : máy bay

a)

plaen

b)

plane

c)

puppet

d)

exercise

19.

(a)   : chính tả

20.

mask :

(a)  

21.

con rối

a)

puppet

b)

doll

c)

toys

d)

write

22.

wr_ _e

a)

i t

b)

i i

c)

t t

d)

t i

23.

vẽ tranh

(a)  

24.

bài tập luyện

(a)  

25.

making ________ ho_ s _s

a)

paper e e

b)

puppet e e

c)

paper u e

d)

puppet a e

26.

làm thuyền giấy

a)

making a boat

b)

making a paper

c)

making paper boat

d)

making a paper boat

27.

making a (a)   : làm diều

28.

text :

a)

văn bản

b)

bài tập

c)

viết

d)

sơn, vẽ

29.

m_k_: làm

a)

a e

b)

o o

c)

u e

d)

a u

30.

v_ _ e _

cách viết chính xác là :

(a)  

31.

sơn, vẽ

a)

draw

b)

paint

c)

write

d)

sing

32.

making a _ _ _ _ _ _ : làm con rối

(a)  

33.

"Ngày thiếu nhi" tiếng anh là:

a)

Christmas

b)

New Year

c)

Children's Day

d)

Teacher's Day

34.

"Ngày giáo viên" tiếng anh là:

a)

Christmas

b)

New Year

c)

Children's Day

d)

Teacher's Day

35.

"Năm mới" tiếng anh là:

a)

Christmas

b)

New Year

c)

Children's Day

d)

Teacher's Day

36.

"giáng sinh" tiếng anh là:

a)

Christmas

b)

New Year

c)

Children's Day

d)

Teacher's Day

37.

"have a party" nghĩa là:

a)

tổ chức tiệc

b)

tổ chức thôi nôi

c)

tổ chức đám cưới

d)

tổ chức họp lớp

38.

"firework" nghĩa là:

a)

pháo hoa

b)

trang trí

c)

trình chiếu

d)

tổ chức tiệc

39.

When is the New Year?

a)

on January 1

b)

on November 14

c)

on December 30

d)

on March 16

40.

"display" nghĩa là gì:

a)

Tết

b)

pháo hoa

c)

trình chiếu

d)

trang trí

41.

"tôi trang trí nhà của tôi" tiếng Anh nói như thế nào?

a)

I display my house

b)

I have a party

c)

I decorate my house

d)

I celebrate Tet

42.

"Đến và tham gia với chúng tôi" tiếng Anh nói như thế nào?

a)

Come with me

b)

Join with me

c)

Come and join with me

d)

Come and join with us

43.

"Đến và tham gia với chúng tôi" tiếng Anh nói như thế nào?

a)

Come with me

b)

Join with me

c)

Come and join with me

d)

Come and join with us

44.

"còn gì nữa không?" tiếng Anh nói như thế nào?

a)

what another?

b)

what else?

c)

what something else?

d)

what?

45.

When is the Children Day in Viet Nam?

a)

It is on the first of January

b)

It is on the first of June

c)

It is on the first of July

d)

It is on the first of December

46.

When is Christmas Day?

a)

on December 24th

b)

on December 25th

c)

on December 27th

d)

on December 28th

47.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"city"

a)

thành phố

b)

thị trấn

c)

thủ đô

d)

làng, xóm

48.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"district"

a)

quận, huyện

b)

thị trấn

c)

làng

d)

xã

49.

Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:

"con đường"

a)

road

b)

village

c)

city

d)

town

50.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"road"

a)

con đường

b)

ngõ

c)

phố

51.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"province"

a)

tỉnh

b)

thị trấn

c)

thành phố

d)

thôn, xóm

52.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"lane"

a)

ngõ

b)

xóm

c)

làng

d)

phố

53.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"go for a walk"

a)

đi dạo

b)

đến nơi đi bộ

c)

chạy bộ

54.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"capital"

a)

thủ đô

b)

thành phố

c)

tỉnh

d)

thị trấn

55.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"street"

a)

phố

b)

công ty

c)

kẹo

56.

địa chỉ

(a)