wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý :>

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á tiếp giáp với ba đại dương nào:

a)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương,Đại Tây Dương ,Ấn Độ Dương .

c)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương,Ấn Độ Dương .

d)

Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

2.

Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào?

a)

Bắc Á

b)

Nam Á

c)

Tây Nam Á

d)

Đông Nam Á

3.

Các hệ thống núi và cao nguyên của châu Á tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Trung tâm lục địa.

b)

Ven biển

c)

Ven các đại dương

d)

Tất cả đều sai

4.

Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông nơi lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu km?

a)

6200 km

b)

7200 km

c)

8200 km

d)

9200 km

5.

Tại sao có sự thay đổi cảnh quan tự nhiên từ tây sang đông theo vĩ tuyến 40˚B ở Châu Á?

a)

Do sự phân hóa khí hậu.

b)

Do ảnh hưởng của địa hình

c)

Do ảnh hưởng của địa hình và khí hậu

d)

Do ảnh hưởng của nhiệt độ

6.

Chế độ nước của sông thay đổi phức tạp phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khí hậu và lưu lượng nước

b)

Địa hình và lưu lượng nước

c)

Khí hậu và địa hình

d)

Cả 3 ý trên

7.

Đặc điểm sông ngòi châu Á là?

a)

Sông ngòi ở châu Á khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn.

b)

Các con sông ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước khá phức tạp.

c)

Sông ngòi châu Á có nhiều giá trị.

d)

Cả 3 đặc điểm trên

8.

Lũ băng của sông ngòi Bắc Á vào mùa nào?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

9.

Quốc gia nào có nền kinh tế phát triển nhất châu Á, thứ 2 thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Nhật Bản.

c)

Hàn Quốc.

d)

Xin-ga-po.

10.

Quan sát bảng số liệu (Một số chỉ tiêu kinh tế-xã hội ở một số nước Châu Á năm 2001): Cho biết các nước thu nhập cao khác với các nước thu nhập thấp như thế nào?

a)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp, công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao

b)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao, công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp

c)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp, công nghiệp cao và dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp

d)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp, công nghiệp thấp và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao

11.

Nhận xét nào sau sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của các nước châu Á:

a)

Sản xuất công nghiệp rất đa dạng ở các nước châu Á.

b)

Hầu hết các nước phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển nhất trên thế giới.

d)

Sản xuất công nghiệp không đều giữa các nước châu Á.

12.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất châu Á:

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

13.

Những nước có ngành dịch vụ phát triển cao:

a)

Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản

b)

Trung Quốc, Xin-ga-po và Nhật Bản

c)

Nhật Bản, Xin-ga-po và Hàn Quốc

d)

Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc

14.

Nam Á tiếp giáp với những khu vực nào của châu Á?

a)

Đông Nam Á

b)

Trung Á

c)

Tây Nam Á

d)

Cả 3 khu vực trên.

15.

Miền địa hình phía bắc của Nam Á là miền địa hình:

a)

Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a

b)

Sơn nguyên Đê-can

c)

Dãy Gác Đông và Gác Tây

d)

Đồng bằng Ấn-Hằng

16.

Khu vực Nam Á có kiểu khí hậu phổ biến là:

a)

Nhiệt đới.

b)

Xích đạo.

c)

Nhiệt đới gió mùa.

d)

Ôn đới.

17.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân bố mưa không đều ở khu vực Nam Á?

a)

Do ảnh hưởng của địa hình.

b)

Do ảnh hưởng của song ngòi

c)

Do ảnh hưởng của nhiệt độ

d)

Do ảnh hưởng của địa hình và khí hậu

18.

Khu vực Nam Á là khu vực tập trung dân cư đông đúc với mật độ dân số:

a)

Trung bình trên thế giới.

b)

Khá cao trên thế giới.

c)

Lớn nhất thế giới.

d)

Tất cả đều sai.

19.

Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?

a)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo

b)

Ấn Độ giáo và Ki-tô-giáo

c)

Ấn Độ giáo và Phật giáo

d)

Phật giáo và Hồi giáo

20.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của hầu hết các nước trong khu vực Nam Á là:

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Khai thác dầu mỏ

21.

Quan sát bảng số liệu (Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ): Cho biết xu hướng chuyển dịch cơ cấu các ngành kinh tế của Ấn Độ:

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai :<

22.

Khu vực Đông Á tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

23.

Phần phía tây đất liền của Đông Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào?

a)

Khí hậu gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

c)

Khí hậu lục địa

d)

Khí hậu núi cao

24.

Cảnh quan chủ yếu của nửa phía tây phần đất liền Đông Á là:

a)

Rừng lá kim và rừng hỗn hợp

b)

Rừng lá kim

c)

Xavan cây bụi

d)

Thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc

25.

Các hệ thống sông lớn ở Đông Á gồm:

a)

sông A-mua, Hoàng Hà, Trường Giang.

b)

sông Ô-bi, Lê-na, A-mua.

c)

sông Mê Công, Hoàng Hà, Trường Giang.

d)

sông Nin, sông Ấn, sông Hằng.

26.

Việc phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản nhằm phục vụ mục đích chủ yếu gì?

a)

Phục vụ xuất khẩu.

b)

Phục vụ nhu cầu trong nước.

c)

Phục vụ mục đích quân sự.

d)

Phục vụ lĩnh vực công nghệ.

27.

Nguyên nhân làm cho nền kinh tế Trung Quốc trong những năm trở lại đây có những thay đổi lớn lao:

a)

Chính sách cải cách và mở cửa.

b)

Phát huy nguồn lao động dồi dào

c)

Có nguồn tài nguyên phông phú

d)

Cả 3 nguyên nhân trên.

28.

Quốc gia có quy mô kinh tế đứng thứ 2 thế giới hiện nay là:

a)

Nhật Bản

b)

Pháp.

c)

Đức

d)

Trung Quốc

29.

Khu vực Đông Á là khu vực có dân số rất đông, biểu hiện là:

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

b)

Có thành phần dân tộc đa dạng.

c)

Quy mô dân số lớn hơn dân số châu Phi, châu Âu, châu Mĩ.

d)

Dân cư tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng ven biển phía đông.        

30.

Quốc gia có số dân đông nhất ở khu vực Đông Á là:

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Triều Tiên