wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11 - 12

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

đới rừng cận nhiệt đới

b)

đới rừng nhiệt đới gió mùa trên đất feralit

c)

đới rừng gió mùa

d)

đới rừng nhiệt đới gió mùa

2.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm khí hậu

a)

Không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

b)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa

c)

Xích đạo gió mùa

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa.

3.

Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

than đá và apatít

b)

dầu khí và bôxit

c)

thiếc và khí tự nhiên

d)

vật liệu xây dựng và quặng sắt

4.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

c)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

d)

cận xích đạo gió mùa.

5.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

đới rừng cận xích đạo gió mùa

b)

đới rừng nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa

c)

đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

đới rừng xích đạo gió

6.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là

a)

Các hệ sinh thái nhiệt đới

b)

Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới

c)

Các hệ sinh thái gió mùa

d)

Các hệ sinh thái cận nhiệt đới

7.

Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây thể hiện rõ nhất ở

a)

Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ

b)

Sự phân hóa thành 3 dải địa hình

c)

Sự phân hóa thiên nhiên giữa Đông Trường Sơn với Tây Trường Sơn

d)

Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn

8.

Nguyên nhân chính làm thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc – Nam là sự phân hóa của

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

vị trí địa lí

d)

hướng núi

9.

vùng lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có đặc điểm

a)

Biên độ nhiệt trung bình năm thấp, có mùa đông lạnh

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C

c)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

d)

Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 18 độ C

10.

Sự hình thành ba đai cao trước hết là do sự thay đổi theo độ cao của

a)

Đất đai và khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Đất đai

d)

Khí hậu

11.

Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

Gồm 4 cánh cung; đồng bằng bắc bộ mở rộng

b)

Chủ yếu là đồi núi khá cao; đồng bằng bắc bộ mở rộng

c)

Địa hình ven biển đa dạng

d)

Chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng bắc bộ mở rộng

12.

Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

Sự thất thường của nhịp điệu mùa

b)

Bão lũ, trượt lở đất, hạn hán

c)

Độ dốc sông ngòi lớn

d)

Thiếu nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng

13.

Đặc điểm KHÔNG thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam là

a)

phân chia thành hai mùa mưa và khô

b)

biên độ nhiệt trung bình năm lớn

c)

nhiệt độ trung bình năm trên 25°C, không có tháng nào dưới 20°C

d)

biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

14.

Đai ôn đới gió mùa trên núi có độ cao từ…… trở lên

a)

2700m

b)

2500m

c)

2400m

d)

2600m

15.

Nền nhiệt độ ở phần lãnh thổ phía Nam thiên về khí hậu cận xích đao, quanh năm nóng, thể hiện ở

a)

nhiệt độ trung bình năm trên 25°C và không có tháng nào dưới 18°C

b)

nhiệt độ trung bình năm trên 25°C và không có tháng nào dưới 20°C

c)

nhiệt độ trung bình năm trên 20°C và không có tháng nào dưới 16°C.

d)

nhiệt dộ trung bình năm trên 20°C và không có tháng nào dưới 18°C

16.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc

a)

gần chí tuyến

b)

có một mùa đông lạnh và gần chí tuyến

c)

có một mùa hạ có gió phơn Tây Nam

d)

có một mùa đông lạnh

17.

Sự phân hóa theo độ cao của nước ta KHÔNG biểu hiện rõ nhất ở các thành phần tự nhiên nào?

a)

Thổ nhưỡng

b)

Sinh vật

c)

Khí hậu

d)

Khoáng sản

18.

Nằm gọn trong vành đai nội chí tuyến nhưng thiên nhiên có sự phân hoá khá rõ rệt theo hướng Bắc - Nam, đặc biệt vào mùa đông, chủ yếu vì

a)

địa hình với 3/4 diện tích là đồi núi

b)

gió Tín phong chỉ ảnh hưởng mạnh vào một số tháng trong năm

c)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

d)

tác động của gió mùa Tây Nam

19.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển – thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo

a)

Bắc – Nam

b)

Tây- Đông

c)

độ cao

d)

Đông – Tây

20.

Đặc trưng tiêu biểu cho khí hậu miền Bắc là

a)

có mùa đông lạnh, với 2-3 tháng nhiệt độ <18°C

b)

nhiệt độ trung bình năm luôn trên 20°C

c)

càng về Nam gió mùa Đông Bắc càng yếu

d)

không có mùa đông rõ rệt.

21.

Đặc điểm khí hậu phần lãnh thổ phía Nam là

a)

có mùa đông lạnh

b)

cận chí tuyến

c)

có bốn mùa

d)

hai mùa rõ rệt: khô và mưa

22.

Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

Rừng cận nhiệt đới lá rộng thường xanh

b)

Rừng gió mùa lá rộng thường xanh

c)

Rừng lá kim trên đất feralit

d)

Rừng lá kim trên đất feralit có mùn

23.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

a)

Vùng núi thấp Tây Bắc

b)

Vùng núi Đông Bắc

c)

Vùng núi cao Tây Bắc

d)

Vùng núi Trường Sơn

24.

Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

mùa đông lạnh mưa ít, nhiều loài cây rụng lá

b)

mùa đông lạnh khô, không mưa, nhiều loài cây rụng lá

c)

mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, cây rụng lá

d)

mùa lạnh cây rụng lá

25.

Càng về phía Nam thì

a)

nhiệt độ trung bình tháng giảm

b)

biên độ nhiệt năm càng tăng

c)

nhiệt độ trung bình năm càng tăng

d)

nhiệt độ trung bình năm càng giảm

26.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Khí hậu mát mẻ, mưa nhiều

b)

Khí hậu có hai mùa mưa và khô rõ rệt

c)

Chỉ có thực vật ôn đới

d)

Mùa hạ nóng

27.

Yếu tố nào sau đây không thể hiện sự khác nhau của thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam

a)

Lượng mưa

b)

Lượng bức xạ

c)

Nhiệt độ trung bình

d)

Số giờ nắng

28.

Độ cao từ 600 – 700 m đến 2600 m thuộc đai

a)

Ôn đới gió mùa trên núi

b)

Nhiệt đới gió mùa chân núi

c)

Nhiệt đới gió mùa chân núi và cận nhiệt gió mùa trên núi

d)

Cận nhiệt gió mùa trên núi

29.

Đặc điểm khí hậu thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi

a)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 15 độ C, mùa đông xuống dưới 5 độ C

b)

Khí hậu cận nhiệt

c)

Nhiệt độ trung bình tháng dưới 5 độ C

d)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 10 độ C

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam lãnh thổ (từ 16°B trở vào)

a)

Về mùa khô có mưa phùn

b)

Có hai mùa mưa và khô rõ rệt

c)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C

d)

Quanh năm nóng có 2 mùa rõ rệt

31.

Phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ nhất là

a)

từ dãy Bạch Mã trở vào

b)

từ dãy Hoành Sơn trở vào

c)

từ dãy Hoành Sơn trở ra

d)

từ dãy Bạch Mã trở ra

32.

Sự phân hóa đai địa hình: vùng đồi núi, vùng đồng bằng ven biển và vùng biển - thềm lục địa là biểu hiện của sự phân hóa theo

a)

Tây – Đông

b)

Bắc – Nam

c)

Đông – Tây

d)

Sinh vật

33.

Thiên nhiên phân hóa Đông – Tây làm 3 dải từ biển vào đất liền cơ bản dựa vào sự khác biệt về

a)

thủy văn

b)

thổ nhưỡng

c)

khí hậu

d)

địa hình

34.

Miền duy nhất có địa hình núi cao với đủ ba đai cao ở Việt Nam là

a)

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

b)

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

d)

Miền núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

35.

Hệ thống sông ngòi ở miền núi của ba miền tự nhiên có thế mạnh chung là

a)

Thủy điện

b)

Thủy sản

c)

Giao thông

d)

Bồi tụ phù sa

36.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc của VN (từ dãy Bạch Mã trở ra Bắc)?

a)

Trong năm có một mùa Đông lạnh

b)

Có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 18°C

c)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C

37.

Đặc điểm địa hình KHÔNG đúng với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

Gồm các khối núi cổ, sườn đông dốc mạnh, sườn tây thoải

b)

Có sự tương phản rõ khí hậu giữa hai sườn đông – tây của Trường Sơn Nam

c)

Các đồng bằng thu hẹp, hướng vòng cung của các dãy núi

d)

Thiên nhiên phân hóa theo đông – tây biểu hiện rõ rệt

38.

Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình

a)

Miền Bắc dưới 900-1000 m, miền Nam 600-700m

b)

Miền Bắc dưới 600 – 700 m; miền Nam lên đến 900 – 1000m

c)

Miền Bắc từ 600 – 700 m trở lên; miền Nam 900 – 1000m trở lên

d)

Miền Bắc và miền Nam dưới 600 – 700m đến 900 – 1000m

39.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở

a)

Pu đen đinh và Pu sam sao

b)

Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam

c)

Trường Sơn Nam

d)

Hoàng Liên Sơn

40.

Sự khác nhau về thiên nhiên giữa các vùng núi theo Đông – Tây chủ yếu do

a)

Hướng địa hình và hướng gió

b)

Hướng núi với hướng gió

c)

Kinh tuyến

d)

Độ cao của núi

41.

Ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi, các loại cây ôn đới xuất hiện ở độ cao

a)

1500m

b)

> 2000m

c)

2600m

d)

> 1600 – 1700m

42.

Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

Đất phù sa và feralit

b)

Đất feralit và đất feralit có mùn

c)

Đất mùn và đất mùn thô

d)

Feralit có mùn và đất mùn

43.

Kiểu rừng tiêu biểu cùa vùng có độ cao từ 600 - 700m đến 1600 - 1700m là

a)

Rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim

b)

Rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

c)

Rừng thưa nhiệt đới khô

d)

Rừng nhiệt đới của lá rộng thường xanh

44.

Nhiệt độ trung bình năm phần lãnh thổ phía Bắc khoảng (°C)

a)

Trên 20 °C

b)

25 °C

c)

Trên 25°C

d)

Dưới 20°C

45.

Hướng của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

Đông Bắc – Tây Nam

b)

Tây bắc – Đông Nam

c)

Vòng cung

d)

Bắc - Nam