Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV ngày 16/01/2022

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ

2.

Câu 7. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

A. 1 từ

b)

B. 2 từ

c)

C. 3 từ

d)

D. 4 từ

3.

Câu 10. Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

4.

Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

A. Có

b)

B. Không

5.

Câu 6. Từ “quần áo” là từ ghép tổng hợp, có các tiếng bình đẳng với nhau về mặt ý nghĩa, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

6.

Câu 7. Từ “cười nụ” là từ ghép phân loại đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

7.

Câu 10. Từ '' hợp tác xã'' là từ ghép gì?

a)

A,. tổng hợp

b)

B. phân loại

c)

C. Vừa tổng hợp, vừa phân loại

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

8.

Câu 1. Từ ghép có mấy loại?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

9.

Quan hệ từ là gì?

a)

Là những từ nối các từ ngữ.

b)

Là những từ nối các câu.

c)

Là những từ nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ/những câu với nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

10.

Đâu là cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Vì ... nên ...

c)

Không những ... mà ...

d)

Nhờ ... mà ...

11.

Đáp án nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Và, của, thì.

b)

Nhưng, hoặc.

c)

Đỏ, vàng, xanh.

d)

Để, hay.

12.

Điền quan hệ từ phù hợp vào câu sau:

(a)   mọi người tích cực trồng cây nên quê hương em có nhiều cánh rừng xanh mát.

13.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau:

Rừng say ngây __ ấm nóng.

a)

nhưng

b)

do

c)

và

d)

dù

14.

Cặp quan hệ từ "Không những ... mà ... " dùng để chỉ quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả

d)

Quan hệ tương phản

15.

Điền quan hệ từ phù hợp để hoàn thành đoạn thơ sau:

Những quả trứng lại lăn vào giấc ngủ

Tiếng lăn (a)   đá lở trên ngàn.

16.

Cặp quan hệ từ trong câu sau thể hiện quan hệ gì:

Tuy mảnh vườn ngoài ban công nhà Thu thật nhỏ bé nhưng bầy chim vẫn thường rủ nhau về tụ hội.

a)

Quan hệ tăng tiến

b)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ giả thiết - kết quả

17.

Cặp quan hệ từ nào có thể thay thế cho cặp quan hệ từ trong câu sau:

Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời sẽ nắng to.

a)

Hễ ... thì ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Vì ... nhưng ...

d)

Vì ... nên ...

18.

Đâu là quan hệ từ trong câu sau:

Dưới sân, rơm và thóc vàng giòn.

Tô Hoài

a)

Dưới sân

b)

rơm và thóc

c)

và

d)

vàng giòn

19.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

20.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

21.

Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, bà thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

23.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

24.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

25.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

26.

Các từ đồng âm trong câu sau, từ nào là động từ?

Ruồi đậu mâm xôi đậu.

a)

đậu 1

b)

đậu 2

27.

Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.

b)

Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.

c)

Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.

d)

Tạo ra phép so sánh.

28.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

29.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

30.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

31.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là từ dùng để xưng hô, thay thế cho danh từ, động từ, tính từ (cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ đó.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

32.

Câu thơ sau có mấy đại từ? Là những từ nào?

Ai đi đường ấy mặc ai

Ta về trồng lúa, trồng khoai, trồng cà.

a)

Một đại từ: Ai

b)

Một đại từ: Ta

c)

Hai đại từ: Ai; ta

d)

Hai đại từ: Ai; ấy

33.

Tìm đại từ thích hợp điền vào câu sau:

Ngôi trường của em rất đẹp, cổng của ..... được sơn màu xanh.

a)

ngôi trường

b)

em

c)

nó

34.

Lúa gạo hay vàng bạc đều rất quý. Thời gian cũng .... nhưng quý nhất là người lao động.

Trong câu trên có thể điền từ " thế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Từ còn thiếu trong chỗ chấm là:

Quan hệ từ là ..... các từ ngữ hoặc các câu nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

a)

từ ghép

b)

từ nối

c)

từ thay thế

d)

từ xưng hô

36.

Có mấy quan hệ từ và chúng là những từ nào trong câu sau:

Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi như ai ném đá, nghe rào rào.

a)

Một quan hệ từ: và

b)

Một quan hệ từ: như

c)

Hai quan hệ từ: và; như

d)

Ba quan hệ từ: và; như; nghe

37.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm.

Lan thông minh.... rất cẩu thả.

a)

nên

b)

và

c)

nhưng

d)

với

38.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Vi ... nên; do.... nên; nhờ.... mà; ... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

Nếu ...thì; hễ ... thì biểu thị quan hệ giả thiết- kết quả; điều kiện - kết quả

c)

Tuy... nhưng; mặc dù... nhưng, .... biểu thì quan hệ tương phản.

d)

Không những... mà còn; chằng những.... mà còn;.... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

39.

Những từ cùng nghĩa với Tổ quốc

a)

Đất nước

b)

Kiến thiết

c)

Giang sơn

d)

Nước nhà

e)

Non sông

40.

Những từ cùng nghĩa với bảo vệ

a)

Dựng xây

b)

Giữ gìn

c)

Kiến thiết

d)

Non sông

e)

Gìn giữ

41.

Những từ cùng nghĩa với xây dựng

a)

Dựng xây

b)

Giữ gìn

c)

Giang sơn

d)

Kiến thiết

e)

Đất nước

42.

Hai vị anh hùng chống ngoại xâm đầu tiên trong lịch sử nước nhà

a)

Bà Triệu

Bà Lê Chân

b)

Trưng Trắc

Trưng Nhị

c)

Võ Thị Sáu

d)

Hồ Chí Minh

43.

Từ nào không cùng nghĩa với Tổ Quốc

a)

sơn hà

b)

quốc gia

c)

bảo tồn

d)

bờ cõi

44.

Trong các từ sau, từ nào cùng nghĩa với từ " Xây dựng":

Bảo tồn, kiến thiết, sơn hà

(a)  

45.

Chàng trai làng Phù Ủng nói đến nhân vật lịch sử nào ?

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Thánh Gióng

c)

Phạm Ngũ Lão

d)

Lê Lợi

46.

Người con gái anh hùng vùng Đất Đỏ là ai ?

a)

Triệu Thị Trinh

b)

Nguyễn Thị

Minh Khai

c)

Võ Thị Sáu

d)

Nguyễn Thị Bình

47.

Từ không cùng nghĩa với các từ còn lại trong dòng sau:

" Non sông, tổ quốc, làng xóm, đất nước"

a)

Non sông

b)

tổ quốc

c)

làng xóm

d)

đất nước

48.

"Bảo ban" có cùng nghĩa với bảo vệ

a)

Không

b)

Có

49.

1. Đọc đoạn văn bản SGK trang 115, giải thích nghĩa cụm từ "khu dân cư".

a)

Là một cấu trúc cộng đồng bao gồm: một số hộ gia đình, sống đan xen trong một khu vực địa lý nhất định

b)

Là nơi có nhiều hộ gia đình sinh sống, không theo quy củ.

c)

Là một cấu trúc cộng đồng bao gồm: một số hộ gia đình, sống đan xen ở nhiều khu vực địa lý nhất định

50.

2. Giải thích nghĩa cụm từ "khu sản xuất"

a)

Là nơi chế biến sản phẩm thủy, hải sản

b)

Là nơi diễn ra tất cả các hoạt động như tiếp nhận, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản sản phẩm thủy sản.

c)

Là nơi xuất khẩu sản phẩm thủy, hải sản

51.

3. Giải thích nghĩa cụm từ "Khu bảo tồn thiên nhiên"

a)

là khu vực địa lý phân khu chức năng để bảo tồn đa dạng sinh học.

b)

là khu vực địa lý được xác lập ranh giới để bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

là khu vực địa lý được xác lập ranh giới và phân khu chức năng để bảo tồn đa dạng sinh học.

52.

4. Sinh vật là gì?

a)

Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh

b)

Tên gọi chung các vật sống, bso gồm động vật, thực vật có sinh ra, lớn lên và chết

c)

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể quan sát được.

53.

5. "Sinh thái" là gì?

a)

Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh

b)

Bao gồm chung các vật sống như động vật, thực vật, vi sinh vật, có quá trình sinh ra, lớn lên và chết

c)

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài có thể quan sát được

54.

6. "Hình thái" là gì?

a)

Bao gồm chung các vật sống như động vật, thực vật, vi sinh vật, có quá trình sinh ra, lớn lên và chết

b)

Quan hệ với sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh

c)

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể quan sát được

55.

8. Thay từ "bảo vệ" bằng một từ đồng nghĩa với nó: "Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp"

4 lines
56.

1. Đọc đoạn văn bản SGK trang 115, giải thích nghĩa cụm từ "khu dân cư".

a)

Là một cấu trúc cộng đồng bao gồm: một số hộ gia đình, sống đan xen trong một khu vực địa lý nhất định

b)

Là nơi có nhiều hộ gia đình sinh sống, không theo quy củ.

c)

Là một cấu trúc cộng đồng bao gồm: một số hộ gia đình, sống đan xen ở nhiều khu vực địa lý nhất định

57.

2. Giải thích nghĩa cụm từ "khu sản xuất"

a)

Là nơi chế biến sản phẩm thủy, hải sản

b)

Là nơi diễn ra tất cả các hoạt động như tiếp nhận, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản sản phẩm thủy sản.

c)

Là nơi xuất khẩu sản phẩm thủy, hải sản

58.

3. Giải thích nghĩa cụm từ "Khu bảo tồn thiên nhiên"

a)

là khu vực địa lý phân khu chức năng để bảo tồn đa dạng sinh học.

b)

là khu vực địa lý được xác lập ranh giới để bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

là khu vực địa lý được xác lập ranh giới và phân khu chức năng để bảo tồn đa dạng sinh học.

59.

4. Sinh vật là gì?

a)

Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh

b)

Tên gọi chung các vật sống, bso gồm động vật, thực vật có sinh ra, lớn lên và chết

c)

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể quan sát được.

60.

5. "Sinh thái" là gì?

a)

Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh

b)

Bao gồm chung các vật sống như động vật, thực vật, vi sinh vật, có quá trình sinh ra, lớn lên và chết

c)

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài có thể quan sát được

61.

6. "Hình thái" là gì?

a)

Bao gồm chung các vật sống như động vật, thực vật, vi sinh vật, có quá trình sinh ra, lớn lên và chết

b)

Quan hệ với sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh

c)

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể quan sát được

62.

7. Ghép tiếng "bảo" (có nghĩa giữ, chịu trách nhiệm) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và giải thích ngắn gọn nghĩa của từ đó (ĐẢM, HIỂM, QUẢN HOÀN, TOÀN, VỆ, TRỢ).

Ví dụ: Bảo vệ: giữ gìn, đảm bảo sự an toàn

4 lines
63.

8. Thay từ "bảo vệ" bằng một từ đồng nghĩa với nó: "Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp"

4 lines