wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4: Phân số thập phân

Total questions: 59

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

2.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

3.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số dưới đây :  25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}  

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

4.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

5.

56 ; 510 ;45  ; 1220\frac{5}{6}\ ;\ \frac{5}{10}\ ;\frac{4}{5}\ \ ;\ \frac{12}{20}  
Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số trên

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

6.

225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

1001250\frac{100}{1250}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

2100\frac{2}{100}  

7.

Viết phân số  315700\frac{315}{700}  dưới dạng phân số thập phân ta được  .......100\frac{.......}{100}  . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

45

b)

15

c)

35

d)

25

8.

Điền vào chỗ chấm :     325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}  

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

9.

225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

1001250\frac{100}{1250}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

2100\frac{2}{100}  

10.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

11.

Thế nào là phân số thập phân?

a)

Là những phân số có mẫu chia hết cho 10; 100; 1000;...

b)

Là những phân số có tử số là 10; 100; 1000;...

c)

Là những phân số có mẫu số là 10; 100; 1000;...

d)

Là những phân số có tử số chia hết cho 10; 100; 1000;...

12.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

105\frac{10}{5}  

b)

220\frac{2}{20}  

c)

6100\frac{6}{100}  

d)

10023\frac{100}{23}  

13.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

(được chọn nhiều đáp án đúng)

a)

210\frac{2}{10}  

b)

34200\frac{34}{200}  

c)

211100\frac{21}{1100}  

d)

23100\frac{23}{100}  

e)

101\frac{10}{1}  

14.

Phân số nào không phải là số thập phân?

a)

3100\frac{3}{100}  

b)

10120\frac{10}{120}  

c)

231000\frac{23}{1000}  

d)

110\frac{1}{10}  

15.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về phân số thập phân?

a)

Bất kì phân số nào cũng có thể viết thành số thập phân.

b)

Không thể viết phân số nào thành phân số thập phân.

c)

Ta chỉ có thể thực hiện quy đồng mới chuyển thành phân số thập phân.

d)

Một phân số có thể viết thành phân số thập phân.

16.

Phân số 32\frac{3}{2}  có thể viết thành phân số thập phân không?

a)

b)

Không

17.

Viết phân số  35\frac{3}{5}  thành phân số thập phân. Ta được phân số nào dưới đây?

a)

610\frac{6}{10}  

b)

310\frac{3}{10}  

c)

3050\frac{30}{50}  

d)

60100\frac{60}{100}  

18.

Viết phân số 225\frac{2}{25}  thành phân số thập phân.

(a)  

19.

Viết phân số 75\frac{7}{5}  thành phân số thập phân có mẫu là 100.

(a)  

20.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

12/1000

b)

8/25

c)

5/20

d)

10/125

21.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

12/500

b)

34/10

c)

6/7

d)

11/300

22.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

4/13

b)

6/50

c)

7/100

d)

22/35

23.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

4/10

b)

3/5

c)

6/7

d)

1/2

24.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

7/109

b)

13/10000

c)

23/400

d)

6/201

25.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

4/9

b)

1/100000

c)

23/45

d)

2/3

26.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

2/15

b)

4/5

c)

7/10

d)

6/5

27.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

18/100

b)

22/5

c)

10/7

d)

1/900

28.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

5/9

b)

2/1000

c)

100/75

d)

22/125

29.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

23/400

b)

5/100

c)

100/45

d)

4/5

30.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

31.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

32.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số dưới đây :  25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}  

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

33.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

34.

225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

1001250\frac{100}{1250}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

2100\frac{2}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

35.

Khi viết các phân số

215; 18600 ; 203 ; 94\frac{21}{5};\ \frac{18}{600}\ ;\ \frac{20}{3}\ ;\ \frac{9}{4}  thành các phân số thập phân, bạn Na đã viết sai một phân số. Đó là:

a)

215=21 x 2 5 x 2 =4210\frac{21}{5}=\frac{21\ x\ 2\ }{5\ x\ 2}\ =\frac{42}{10}  

b)

18600=18 : 6600: 6 =3100\frac{18}{600}=\frac{18\ :\ 6}{600:\ 6}\ =\frac{3}{100}  

c)

203=20 x 5 3 x 5=10015\frac{20}{3}=\frac{20\ x\ 5\ }{3\ x\ 5}=\frac{100}{15}  

d)

94 = 9 x 254 x 25 = 225100\frac{9}{4}\ =\ \frac{9\ x\ 25}{4\ x\ 25}\ =\ \frac{225}{100}  

36.

Viết phân số  315700\frac{315}{700}  dưới dạng phân số thập phân ta được  .......100\frac{.......}{100}  . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

45

b)

15

c)

35

d)

25

37.

Điền vào chỗ chấm :     325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}  

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:     1215=......10\frac{12}{15}=\frac{......}{10}  

a)

4

b)

24

c)

8

d)

7

39.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

40.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

41.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

42.

225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

1001250\frac{100}{1250}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

2100\frac{2}{100}  

43.

Khi viết các phân số

215; 18600 ; 203 ; 94\frac{21}{5};\ \frac{18}{600}\ ;\ \frac{20}{3}\ ;\ \frac{9}{4}  thành các phân số thập phân, bạn Na đã viết sai một phân số. Đó là:

a)

215=4210\frac{21}{5}=\frac{42}{10}  

b)

18600=3100\frac{18}{600}=\frac{3}{100}  

c)

203=1005\frac{20}{3}=\frac{100}{5}  

d)

94=225100\frac{9}{4}=\frac{225}{100}  

44.

6251000\frac{625}{1000}    Phân số thập phân trên đọc là:

a)

Sáu hai năm phần nghìn.

b)

Sáu trăm hai lăm phần nghìn.

c)

Sáu trăm hai mươi lăm phần nghìn

d)

Sáu trăm hai lăm phần một nghìn.

45.

1 9541 000 000\frac{1\ 954}{1\ 000\ 000}    Phân số thập phân trên đọc là:

a)

Một chín năm bốn phần nghìn.

b)

Một chín năm bốn phần triệu.

c)

Một nghìn chín trăm năm bốn phần triệu.

d)

Một nghìn chín trăm năm mươi bốn phần triệu.

46.

"Năm phần triệu" 

được viết là:

a)

51000\frac{5}{1000}  

b)

510 000\frac{5}{10\ 000}  

c)

51 000 000\frac{5}{1\ 000\ 000}  

d)

51 000 000 000\frac{5}{1\ 000\ 000\ 000}  

47.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

351000\frac{35}{1000}

b)

5200\frac{5}{200}

c)

650\frac{6}{50}

d)

85\frac{8}{5}

48.

630\frac{6}{30}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

30150\frac{30}{150}  

b)

210\frac{2}{10}  

c)

2100\frac{2}{100}  

d)

310\frac{\text{3}}{10\text{}}  

49.

34\frac{3}{4}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

3040\frac{30}{40}  

b)

3100\frac{3}{100}  

c)

75100\frac{75}{100}  

d)

310\frac{\text{3}}{10\text{}}  

50.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

A.3/7

b)

B.100/34

c)

C. 4/10

d)

D. 69/2000

51.

Phân số 625/100 được đọc là:

a)

A.Sáu trăm hai lăm phần trăm

b)

B. Sáu trăm hai mươi lăm phần trăm

c)

C. Sáu trăm hai mươi lăm phần trăm

d)

D. Sáu trăm năm hai phần một trăm

52.

Phân số Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn được viết là:

a)

A. 475/1000

b)

B. 475/100

c)

C. 457/100

d)

D.457/1000

53.

Cho 92/100 ... 87/100. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

54.

Phân số 11/2 viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

A. 11/10

b)

B.55/10

c)

C. 110/10

d)

D.35/10

55.

cHO 7/2 = .../10. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

A. 15

b)

B. 25

c)

C. 35

d)

D. 45

56.

Phân số 64/800 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

A. 64/10

b)

B.10/64

c)

C. 100/8

d)

D. 8/100

57.

Cho 8/10...29/100. Dấu (>,<,=) thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

58.

Phân số nào dưới đây có thể viết thành phân số thập phân:

a)

A. 6/24

b)

B. 4/15

c)

C. 18/300

d)

D. 9/ 400

59.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 1/3 số học sinh giỏi toán. Số học sinh giỏi toán là:

a)

A. 1 học sinh

b)

B. 10 học sinh

c)

C. 90 học sinh

d)

D. 9 học sinh