wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa học kì II

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

235 giây = .... phút .... giây.

a)

4 phút 5 giây

b)

3 phút 55 giây

c)

3 phút 30 phút

d)

3 phút 50 phút

2.

5 + 7 100 +3100\frac{7}{\ 100}\ +\frac{3}{100}  

a)

57,3

b)

5,37

c)

5,73

d)

5,073

3.

Hỗn số 5495\frac{4}{9}  được đổi ra thành phân số nào sau đây ?

a)

459\frac{45}{9}  

b)

419\frac{41}{9}  

c)

479\frac{47}{9}  

d)

499\frac{49}{9}  

4.

Hai mươi đơn vị, mười tám phần nghìn được viết thành số thập phân là :

a)

20, 00018

b)

2,0018

c)

20,0018

d)

20,018

5.

Số thập phân 23,78 có phần thập phân là

a)

78

b)

0,78

c)

7 chục, 8 đơn vị

d)

710\frac{7}{10}  và 8100\frac{8}{100}  

6.

Trong 3 giờ một xe khách đi được 261 ki-lô-mét. Hỏi trong 7 giờ xe khách đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét ?

a)

6090 km

b)

609 km

c)

69 km

d)

690 km

7.

Hỗn số 34103\frac{4}{10}  được viết thành phân số là

a)

3410\frac{34}{10}  

b)

34 : 10

c)

3010\frac{30}{10}  

d)

4310\frac{43}{10}  

8.

Tỉ số phần trăm của 15 và 50 là

a)

3 %

b)

300 %

c)

30 %

d)

150 %

9.

Tỉ số phần trăm của 15 và 40 là

a)

37 %

b)

375 %

c)

3,75 %

d)

37,5 %

10.

Tỉ số phần trăm của 15 và 20 là

a)

76 %

b)

75 %

c)

705 %

d)

7,5 %

11.

Tìm phân số bé nhất trong các phân số sau : 20062005; 1318 ; 19981997; 8281; 3754\frac{2006}{2005};\ \frac{13}{18\ };\ \frac{1998}{1997};\ \frac{82}{81};\ \frac{37}{54}  

a)

20062005\frac{2006}{2005}  

b)

1318\frac{13}{18}  

c)

19981997\frac{1998}{1997}  

d)

8281\frac{82}{81}  

e)

3754\frac{37}{54}  

12.

Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm :

10099 ...... 1\frac{100}{99}\ ......\ 1  

a)

>

b)

<

c)

=

13.

Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm :

1397 ...... 1383\frac{13}{97}\ ......\ \frac{13}{83}  

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm :

55167 ...... 59167\frac{55}{167}\ ......\ \frac{59}{167}  

a)

>

b)

=

c)

<

15.

Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm :

8954 ...... 4556\frac{89}{54}\ ......\ \frac{45}{56}  

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Số thập phân 25,802 được đọc là :

a)

Hai lăm phẩy tám trăm lẻ hai

b)

Hai lăm đơn vị tám phần mười hai phần nghìn

c)

Hai mươi lăm phẩy tám trăm lẻ năm

d)

Hai mươi lăm phẩy tám trăm linh hai

17.

Năm mươi sáu phẩy không chín được viết thành số thập phân là :

(a)  

18.

Trong 3 giờ một xe khách đi được 261 ki-lô-mét. Hỏi trong 7 giờ xe khách đó đi được bao nhiêu đề-ca-mét ?

a)

60900 dam

b)

609 dam

c)

690 dam

d)

6090 dam

19.

Một bếp ăn của trường học dự trữ một số gạo để cho 100 học sinh ăn trong 26 ngày, nhưng thực tế có thêm 30 học sinh bán trú nữa. Hỏi số gạo dự trữ đó đủ cho số học sinh bán trú đó ăn trong bao nhiêu ngày ?

a)

20 ngày

b)

21 ngày

c)

23 ngày

d)

22 ngày

20.

Một tấm thảm hình thoi được bạn nhỏ trải lên tấm thảm hình chữ nhật. Biết độ dài hai đường chéo của tấm thảm hình thoi lần lượt là 2 mét và 3 mét và chiều dài của tấm thảm hình chữ nhật 6 mét và chiều dài là 4 mét. Tính diện tích của nền nhà chưa được trải thảm.

a)

22 m2m^2  

b)

20 m2m^2

c)

21 m2m^2

d)

23 m2m^2

21.

Đổi : 6 yến = .............. hg

a)

60 hg

b)

0,6 hg

c)

600 hg

d)

6000 hg

22.

Đổi : 100 tạ = ..................... tấn

a)

10 tấn

b)

1 tấn

c)

0,1 tấn

d)

0,01 tấn

23.

Đổi : 3000 m = ..................... hm

a)

300 hm

b)

30 hm

c)

0,3 hm

d)

30 m

24.

Đổi : 6 hm = .................... km

a)

60 km

b)

60 hm

c)

0,06 km

d)

0,6 km

25.

m2m^2  là đơn vị diện tích của hình vuông có cạnh ...... . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

a)

1 m

b)

1 dm

c)

1 hm

d)

1 cm

26.

Một gói vệ tinh nặng 100 g. Hỏi gói vệ tinh đó nặng bao nhiêu ki - lô - gam ?

a)

10 kg

b)

100 kg

c)

0,1 kg

d)

0,1 g

27.

Tìm một số biết 40% của số đó là 48. Vậy số đó là số mấy ?

a)

192%

b)

129%

c)

19,2%

d)

1920%

28.

Tìm y, biết :

yy  + 100 = 100 : 100

a)

9,9

b)

1

c)

0

d)

99

29.

Có bao nhiêu hình thang trong hình dưới đây

a)

5

b)

6

c)

3

d)

2

30.

Công thức tính diện tích hình thang là

a)

S =( a+b ) x h3S\ =\frac{\left(\ a+b\ \right)\ x\ h}{3}  

b)

S = a+b : h2S\ =\ \frac{a+b\ :\ h}{2}  

c)

S = ( a+b) x h : 2S\ =\ \left(\ a+b\right)\ x\ h\ :\ 2  

d)

 S = b + a x h2\ S\ =\ \frac{b\ +\ a\ x\ h}{2}  

31.

Tìm một số biết 68% của số đó 45,8

a)

311,44%

b)

311,44

c)

3114,4

d)

31,144

32.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là

a)

S = Chu vi đáy x chiều cao

b)

S = diện tích 1 mặt x 6

c)

S = diện tích 1 mặt x 4

33.

Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài là 19 m, chiều rộng 70 dm và chiều cao là 18 m

a)

2349 m3m^3  

b)

9423 m3m^3  

c)

2394 m3m^3  

d)

2394 000 dm3dm^3  

34.

Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 3 cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 8 cm. Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật.

(a)  

35.

Hình hộp chữ nhật trên có:

a)

Cạnh AD = BC = NP = MQ

b)

Cạnh AB= CD = MN = PQ

c)

Cạnh AM= BN= CP= DQ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

36.

Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1m. Hãy tính tổng diện tích 4 mặt bên của bể cá đó?

a)

5 m2m^2

b)

6 m2m^2

c)

7 m2m^2

d)

8 m2m^2

37.

Để làm một cái thùng bằng tôn có nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều rộng, chiều dài và chiều cao lần lượt là 1,5m, 2,5m và 2m. Hỏi người ta phải dùng diện tích tôn là bao nhiêu mét vuông để làm cái thùng trên biết diện tích phần mép thùng không đáng kể.

a)

16 m2m^2

b)

19,75 m2m^2

c)

23,5 m2m^2

d)

17,5 m2m^2

38.

Người ta quét vôi xung quanh tường và trần bên trong căn phòng có chiều dài 7,5m, chiều rộng 6m, chiều cao 4,5m. Diện tích các cửa là 8m2. Diện tích cần quét vôi là:

a)

166,5m2

b)

203,5m2

c)

158,5m2

d)

121,5m2

39.

Hình nào dưới đây có thể gấp thành hình lập phương?Hình nào dưới đây có thể gấp thành hình lập phương?

a)
b)
c)
40.

Dòng nào dưới đây viết đúng công thức tình thể tích hình lập phương?

a)

V = a x a x a x 6

b)

V = a x a x 4

c)

V= a x a x 6

d)

V= a x a x a

41.

Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm

(a)  

42.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m

(a)  

43.

Đường cao của tam giác trên là gì?

a)

AB

b)

CH

c)

BC

44.

DK có phải là đường cao tương ứng với đáy EG?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

46.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

47.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

48.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

49.

Các con hãy tìm những món đồ có dạng khối cầu.

a)
b)
c)
d)
50.

Con hãy tìm những đồ vật có hình dạng khối trụ.

a)
b)
c)
d)
51.

Dịch Covid đang ngày càng phát tán. Các con nhớ ăn uống đầy đủ và đặc biệt chúng ta phải thường xuyên ăn rau, củ, quả nhé. Con hãy giúp cô tìm những loại rau, củ, quả có dạng khối cầu nhé.

a)
b)
c)
52.

Con hãy tìm những vật có dạng khối cầu.

a)
b)
c)
d)
53.

Con hãy cho cô biết, những vật dưới đây, vật nào KHÔNG có dạng khối trụ.

a)
b)
c)
d)
54.

Quả bóng tennis này có dạng khối (a)  

55.

Sắp sinh nhật của Lisa. Bố mẹ của Lisa muốn mua cho bạn một số hộp bim bim có dạng khối trụ. Con hãy giúp bố mẹ của Lisa tìm ra những hộp bim bim có dạng khối trụ nhé.

a)
b)
c)
d)
e)
56.

Bạn Mona rất thích ăn vặt. Con hãy giúp Mona tìm ra những món ăn có dạng khối cầu nhé.

a)
b)
c)
57.

Bạn Elsa rất thích uống nước. Con hãy giúp Elsa tìm những loại nước có dạng khối trụ nhé.

a)
b)
c)
d)
58.

Trong hình bên có bao nhiêu khối trụ?

a)

4 khối trụ

b)

5 khối trụ

c)

6 khối trụ

d)

7 khối trụ

59.

21 phút 15 giây : 5 = ?

a)

4 phút 23 giây

b)

4 phút 20 giây

c)

4 phút 15 giây

d)

4 phút 25 giây

60.

Tính: 2 ngày 15 giờ + 4 ngày 10 giờ =?

a)

6 ngày 1 giờ

b)

7 ngày 1 giờ

c)

8 ngày 1 giờ

d)

8 ngày 1 giờ