wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tìm phân số của một số

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

2.

Trên bàn có 30 quả táo. Lan ăn 13\frac{1}{3} số táo. Sau đó, Linh ăn 3/5 số táo còn lại. Hỏi trên bàn còn bao nhiêu quả táo?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

e)

12

3.

Một cửa hàng có 56 kg đường. Ngày thứ nhất bán được 37\frac{3}{7} số đường, số đường ngày thứ hai bán được bằng  34\frac{3}{4}  số đường ngày thứ nhất. Số đường còn lại sau hai ngày bán là: 

a)

18

b)

24

c)

8

d)

14

4.

Tính 14\frac{1}{4}   của 20 ta được kết quả là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Kết quả phép tính 35+23\frac{3}{5}+\frac{2}{3}  

a)

1519\frac{15}{19}  

b)

1915\frac{19}{15}  

c)

115\frac{1}{15}  

6.

chuyển hỗn số thành phân số

15 1315\ \frac{1}{3}  

a)

453\frac{45}{3}  

b)

463\frac{46}{3}  

c)

163\frac{16}{3}  

7.

chuyển phân số thành hỗn số

376\frac{37}{6}  

a)

6 16\frac{1}{6}  

b)

5 16\frac{1}{6}  

c)

7167\frac{1}{6}  

8.

chuyển phân số thành hỗn số

  1099\frac{109}{9}  

a)

12 1912\ \frac{1}{9}  

b)

11 19\frac{1}{9}  

c)

10 19\frac{1}{9}  

9.

Biết rằng cứ 3 thùng mật ong đựng được 27 lít . Trong kho có 12 thùng, ngoài cửa hàng có 5 thùng. Hỏi tất cả có bao nhiêu lít mật ong?

a)

153

b)

108

c)

135

10.

Quãng đường AB dài 40km. Hỏi 310\frac{3}{10}   quãng đường bằng bao nhiêu km?

a)

12

b)

30

c)

15

d)

20

11.

1/ Phân số  59\frac{5}{9}   bằng phân số nào dưới đây

a)

2518\frac{25}{18}  

b)

2036\frac{20}{36}  

c)

4563\frac{45}{63}  

d)

3545\frac{35}{45}  

12.

        Phân số nào bé hơn 1, lớn hơn 1:

a)

12,712\frac{1}{2},\frac{7}{12}  

b)

12,76\frac{1}{2},\frac{7}{6}   

c)

76,12\frac{7}{6},\frac{1}{2}  

d)

38,45\frac{3}{8},\frac{4}{5}  

13.

Giá trị của chữ số 3 trong số 683 941 là.  

a)

3

b)

300

c)

3 000

d)

30 000

14.

Số tự nhiên lớn nhất có 8 chữ số chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là:

a)

99 999 999

b)

99 999 98

c)

99 999 990

d)

90 000 000

15.

Một hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo là 28cm và hiệu hai đường chéo là 4cm. Diện tích của hình thoi đó là:

a)

96 cm2

b)

192 cm2

c)

54 cm2

d)

108 cm2

16.

Trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ hai là 32, trung bình cộng của số thứ hai và số thứ ba là 36, trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ ba là 30. Ba số đó là:

a)

32; 36 và 30

b)

26; 38 và 34

c)

 38; 26 và 36

d)

32; 26 và 34

17.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

150 000 cm2= (a)   m2 

18.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

  2 giờ 20 phút = (a)   phút

19.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7 000 kg = (a)   tấn

20.

Tìm x

3 321 : X = 27

(a)  

21.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

12m 3cm = (a)   cm

22.

Tính giá trị biểu thức:

        611×37+511×37\frac{6}{11}\times\frac{3}{7}+\frac{5}{11}\times\frac{3}{7}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

73\frac{7}{3}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

11  

23.

Tính giá trị biểu thức:

         4512+13\frac{4}{5}-\frac{1}{2}+\frac{1}{3}  

a)

930\frac{9}{30}  

b)

1930\frac{19}{30}  

c)

910\frac{9}{10}  

d)

106\frac{10}{6}  

24.

Hiệu của hai số là 85, tỉ của hai số đó là 38\frac{3}{8}   , Tìm hai số đó

a)

51, 34

b)

51, 136

c)

121, 36

d)

54, 31

25.

Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:

a)

3,055

b)

3,050

c)

3,005

d)

3,505

26.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3 ngày 18 giờ = …giờ là:

a)

90 giờ

b)

79 giờ

c)

89 giờ

d)

100 giờ

27.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

28.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

29.

Bài 2: Một thùng phi đựng đầy dầu cân nặng 100 kg. Sau khi rót ra 13\frac{1}{3}   số dầu trong thùng thì cả dầu và thùng còn lại cân nặng 71 kg. Hãy tính xem thùng không có dầu cân nặng bao nhiêu kg?

a)

29

b)

13

c)

58

30.

Bài 3: Tìm số bé. Biết tỉ số của hai số là 4 và nếu bớt 79 ở số thứ nhất và thêm 54 vào số thứ hai thì tổng sẽ là 1975.

a)

400

b)

1600

c)

2000

31.

Bài 4: Có hai nhóm trồng cây. Nếu nhóm một cho nhóm hai 5 cây thì số cây trồng được của hai nhóm bằng nhau. Nếu nhóm hai cho nhóm một 10 cây thì nhóm một trồng được số cây gấp đôi số cây của nhóm hai. Hỏi nhóm 1 trồng được bao nhiêu cây?

a)

50

b)

40

c)

30

d)

20

32.

Bài 5: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu chiều rộng thêm 20 m, chiều dài thêm 15 m thì chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tính diện tích thửa ruộng đó?

(a)  

33.

Rút gọn phân số 121212424242\frac{121212}{424242}  ta được phân số:

a)

4142\frac{41}{42}  

b)

27\frac{2}{7}   

c)

512\frac{5}{12}  

d)

913\frac{9}{13}  

34.

Tìm số lớn nhất có ba chữ số mà khi chia cho 135 thì dư 15.

(a)  

35.

viết số lớn nhất có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng 20

(a)  

36.

Hiệu của hai số là 192. Tỉ số của hai số đó là 35\frac{3}{5}  . Tìm hai số đó.

a)

277 và 120

b)

288 và 120

c)

277 và 480

d)

288 và 480

37.

Một ô tô trong 2 giờ đi được 90 km. Hỏi trong 4 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

100km

b)

180km

c)

240km

d)

320km

38.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 280m; chiều rộng bằng 34\frac{3}{4}  chiều dài. Tính diện tích của mảnh đất đó.

a)

4800  m2m^2  

b)

480  m2m^2  

c)

4800 m

d)

2800  m2m^2  

39.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

40.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  

a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

41.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

42.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

43.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

44.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

45.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

46.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

23\frac{2}{3}  

47.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

48.

1/5 của 20 là:

a)

3

b)

4

c)

5

49.

6/10 của 70cm là

a)

30cm

b)

42cm

c)

49cm

50.

3/7 của 56 cái bánh là:

a)

20 cái

b)

22 cái

c)

24 cái

51.

5/9 của 180m là

a)

80m

b)

100m

c)

120m

52.

7/8 của 48 quả trứng là

a)

40 quả

b)

42 quả

c)

45 quả

53.

3/4 của 280 cái que là

a)

210 que

b)

240 que

c)

260 que

54.

4/7 của 4900 là

(a)  

55.

2/5 của 45000 ha là

(a)  

56.

4/5 của 7500 là

a)

5000

b)

6000

c)

7000