wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DỘ DÀI

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

135m = ...... dm

a)

13 500

b)

135 000

c)

1350

d)

135

2.

342dm = ...... cm

a)

34 200

b)

342

c)

342 000

d)

3420

3.

8300m = ....... dam

a)

830

b)

83

c)

83 000

d)

8300

4.

4000m = ...... hm

a)

400

b)

4

c)

40

d)

40 000

5.

25 000m = ....... km

a)

25 000

b)

2500

c)

250

d)

25

6.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

7.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

8.

354dm = ........ m ......... dm

a)

3m 54dm

b)

30m 54dm

c)

35m 4dm

d)

350m 4dm

9.

3040m = ....... km ........m

a)

3km 40m

b)

30km 40m

c)

304km 40m

d)

30km 400m

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

4hm 5dam = ... dam

a)

45

b)

405

c)

450

11.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

4hm 5m = ... m

a)

45

b)

405

c)

450

12.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

9m 6dm = ... dm

a)

960

b)

906

c)

96

13.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

9m 6cm = ... cm

a)

960

b)

906

c)

96

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1km = ... m

a)

10

b)

100

c)

1000

15.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1000m = ... km

a)

1

b)

10

c)

100

16.

Điền dấu >, =, < vào chỗ trống:

6hm 3m ... 630m

a)

<

b)

>

c)

=

17.

Điền dấu >, =, < vào chỗ trống:

820m ... 8hm 20m

a)

<

b)

>

c)

=

18.

Đơn vị nhỏ hơn MÉT là:

a)

km

b)

mm

c)

hm

d)

dam

19.

1mm = ..... cm

a)

1010  

b)

1100\frac{1}{100}  

c)

110\frac{1}{10}  

d)

100

20.

135 m = (a)   dm

21.

8300m = (a)   hm

22.

4km37m = (a)   m

23.

1m = ...... km

a)

1000

b)

11000\frac{1}{1000}  

c)

1100\frac{1}{100}  

d)

100

24.

8m12cm = .........cm

a)

812 cm

b)

812

c)

8012

d)

8012cm

25.

25 000 m = ...........

a)

25 000 dam

b)

250 km

c)

25km

d)

25 mm

26.

Hai đơn vị đo độ dài liền nhau, đơn vị bé bằng ..... đơn vị lớn

a)

10

b)

100

c)

110\frac{1}{10}  

d)

1100\frac{1}{100}  

27.

Đơn vị lớn hơn MÉT là:

a)

dm

b)

cm

c)

m

d)

km

28.

1 cm = ... mm

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

29.

4 dm = ... cm

a)

1

b)

10

c)

4

d)

40

30.

5 dm = ... mm

a)

10

b)

100

c)

50

d)

500

31.

5000 m = .. km

a)

500

b)

50

c)

5

d)

100

32.

700 cm = ... mm

a)

7000

b)

70

c)

7

d)

700

33.

6 tạ 50 kg ==  ? kg

a)

650 kg

b)

6500 kg

c)

6050 kg

d)

5060 kg

34.

36000 kg == ? tấn

a)

36 tấn

b)

360 tấn

c)

600 tấn

d)

306 tấn

35.

Để đổi từ đơn vị đo khối lượng lớn hơn sang đơn vị đo bé hơn liền kề

a)

Nhân số đó với 10

b)

Chia số đó cho 10

c)

Nhân số đó với 100

d)

Chia số đó cho 100

36.

Để đổi từ đơn vị đo khối lượng bé hơn sang đơn vị đo lớn hơn liền kề

a)

Nhân số đó với 10

b)

Chia số đó cho 10

c)

Nhân số đó với 100

d)

Chia số đó cho 100

37.

280000m = ... km?

a)

28

b)

280

c)

2800

d)

28000

38.

3070m= ... km ... m?

a)

30km 70m

b)

3km 7m

c)

30km 7m

d)

3km 70m

39.

100hm = .... m?

a)

10

b)

1000

c)

10000

d)

100000

40.

Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 300m. Quãng đường từ nhà Nam đến nhà ngoại Nam dài gấp 4 lần quãng đường từ nhà Nam đến trường. Hỏi quãng đường từ nhà Nam đến nhà ngoại Nam dài bao nhiêu mét?

a)

304m

b)

340m

c)

1200m

d)

1500m

41.

Tính chu vi căn nhà hình vuông có cạnh 12m.

a)

12 x 4 = 48 (m)

b)

12 x 12 = 144 (m)

c)

12 x 4 = 48 (m2)

d)

12 x 12 = 144 (m2)

42.

5 km 4 hm = ......... hm

a)

54 hm

b)

504 hm

c)

5004 hm

d)

540 hm

43.

4 m 5 cm = ......... cm

a)

45 cm

b)

450 cm

c)

405 cm

d)

4005 cm

44.

Có 5 đoạn ống nhựa dài bằng nhau được ghép nối với nhau thành một ống nhựa dài 5m. Hỏi chiều dài mỗi đoạn ống nhựa là bao nhiêu xăng-ti-mét? Biết rằng cứ hai đoạn ống nhựa liền nhau khi ghép nối phải hụt mất một đoạn dài 10cm (xem hình vẽ).

a)

108 cm

b)

50 cm

c)

148 cm

d)

540 cm

45.

30km + 20km − 10km = ......... hm

a)

40 hm

b)

400 hm

c)

4 hm

d)

4000 hm

46.

Chọn các đáp án đúng:

2m 3dm + 4m 2dm = ?

a)

65 dm

b)

650 dm

c)

6m 5dm

d)

6m 50dm

47.

6m 4dm = ............m

a)

6,4

b)

64

c)

46

d)

4,6

48.

3m 5cm = ...........m

a)

3,5

b)

35

c)

3,05

d)

5,3

49.

35m 23cm = ..............m

a)

3523

b)

35,23

c)

23,35

d)

3,523

50.

51dm 3cm = .................dm

a)

51,03

b)

513

c)

5,13

d)

51,3

51.

14m 7cm = ..................m

a)

140,7

b)

1407

c)

14,07

d)

1,407

52.

315cm = ................m

a)

3,15

b)

31,5

c)

315

d)

0,315

53.

34dm = ..................m

a)

0,34

b)

34

c)

3,4

d)

4,3

54.

3,45km = ...................m

a)

345

b)

3450

c)

34,5

d)

34500

55.

34,3km = .................m

a)

34300

b)

3430

c)

343

d)

3,43

56.

5km 34m = ................km

a)

534

b)

5,034

c)

5340

d)

53,4