NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsFun Fun Korean 2 _ Bài 4
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
"싱싱하다" có nghĩa là gì?
a)
Tươi, mới
b)
Phù hợp
c)
Rộng
d)
Ngọt
2.
"색깔" có nghĩa là gì?
a)
Màu sắc
b)
Áo sơ mi
c)
Màu trắng
d)
Qủa dâu tây
3.
Từ nào có nghĩa là "quả đào"?
a)
복숭아
b)
귤
c)
감
d)
참외
4.
Từ nào có nghĩa là "màu tối"?
a)
색/ 색깔이 어둡다
b)
색/ 색깔이 연하다
c)
색/ 색깔이 진하다
d)
색/ 색깔이 밝다
5.
Từ nào có nghĩa là "mua hàng, đặt hàng"?
a)
주문하다
b)
잘 나가다
c)
답답하다
d)
즐겨 입다
6.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 사과는 어떻게 해요?
나: 큰 건 천 원_____이고 작은 건 필백 원_____예요.
a)
짜리
b)
어치
c)
밖에
d)
부터/까지
7.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 뭘 드릴까요?
나: 귤 3,000원_____ 주세요.
a)
짜리
b)
어치
c)
밖에
d)
부터/까지
8.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 바지가 잘 맞은세요?
나: 아니요, 좀 ________.
a)
큰 것 같아요
b)
작은 것 같아요
c)
어울린 것 같아요
d)
예쁜 것 같아요
9.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 이 노란색 치마는 어떠세요?
나: 색깔이 좀 _______ 어두운 색으로 보여 주세요.
a)
밝으니까
b)
작으니까
c)
화려하니까
d)
즐겨 입으니까
10.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 무슨 색이 좋을까요?
나: 파란색이 더 잘 _______ 파란색을 사세요.
a)
어울리니까
b)
어울리거나
c)
어울리고
d)
어울릴 때
Reset
