NEW
Font size
WorksheetsDANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
Total questions: 45
Worksheet time: 32mins
Tên mạch cacbon chính có 1 C là
meth
prop
eth
but
Tên mạch cacbon chính có 2 C là
eth
meth
hex
pent
Tên mạch cacbon chính có 5 C là
meth
oct
non
pent
Tên mạch cacbon chính có 4 C là
tri
di
prop
but
Tên mạch cacbon chính có 6 C là
hept
hex
oct
non
Tên mạch cacbon chính có 7 C là
hex
pent
hept
but
Tên mạch cacbon chính có 8 C là
oct
non
đec
pent
Tên mạch cacbon chính có 9 C là
non
oct
đec
hept
Tên mạch cacbon chính có 10 C là
dec
hex
hept
non
Gốc ankyl CH3- có tên gọi là
ethyl
methyl
propyl
butyl
Gốc ankyl CH3-CH2- có tên gọi là
ethyl
methyl
methyl methyl
propyl
Gốc ankyl CH3-CH2-CH2- có tên gọi là
propyl
propyl
isopropyl
n-butyl
Gốc CH2=CH- có tên gọi là
ethyl
methyl
vinyl
allyl
Gốc hiđrocacbon: C6H5-CH2- có tên gọi là
phenyl
benzyl
benzen
heptyl
Gốc hiđrocabon: C6H5- có tên gọi là
phenyl
benzyl
phenol
hexyl
Tên gốc - chức của chất CH3Cl là
chlomethane
ethyl chloride
methyl chloride
chloethane
Tên gốc CH2=CH-CH2- là
methyl
allyl
propyl
vinyl
Tên gốc - chức của chất: CH3-CO-C2H5
methyl ethyl ether
methyl ethyl ketone
ethyl methyl ketone
ethyl methyl ether
CTCT thu gọn CH3 – CH = CH – CH2 – CH3 có tên thay thế là:
hex – 3 – ene
pent – 2 – ene
pentene
Pent – 3 – ene
Chất có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3
có tên gọi theo danh pháp thay thế là
2,3-dimethylpentane
2,2-dimethylpentane
2,2,3-trimethylpentane
2,2,3-trimethylbutane
Công thức cấu tạo thu gọn của formic aldehyde là
OHC-CHO
CH2=CH-CHO
CH3-CHO
HCHO
Nhóm chức của aldehyde là
A. -COOH B. -NH2 C. -CHO D. -OH.
A
B
C
D
Tên thay thế của CH3-CH=O là
A. methanol. B. ethanol. C. methanal. D. ethanal.
A
B
C
D
Tên thông thường của CH2=CH-CHO là
A. acetic aldehyde. B. acrylic aldehyde.
C. benzoic aldehyde. D. propionic aldehyde.
A
B
C
D
Tên thông thường của CH3CHO là
A. acetic aldehyde. B. propionic aldehyde.
C. benzoic aldehyde. D. acrylic aldehyde.
A
B
C
D
Tên thông thường của C6H5CHO là
A. acetic aldehyde. B. propionic aldehyde.
C. benzoic aldehyde. D. acrylic aldehyde.
A
B
C
D
Công thức cấu tạo của acetone là
A. CH3COCH2CH3 B. CH3CH2COCH2CH3
C. CH3COCH3 D. CH3CHO
A
B
C
D
Propanoic acid có công thức cấu tạo là
B.CH3CH2OH B. CH3COOH
C. CH3CH2COOH D. CH3CH2CH2COOH
A
B
C
D
Tên gọi của (CH3)2CH-COOH là
A. 2-methylpropanoic acid. B. 2-methylbutanoic acid.
C. propenoic acid. D. 2-methylpropenoic acid.
A
B
C
D
Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
A. formic acid. B. alcohol ethylic. C. acetic aldehyde. D. acetic acid.
A
B
C
D
Acrylic acid có công thức là
A. C3H7COOH. B. CH3COOH. C. CH2=CHCOOH. D. C2H5COOH
A
B
C
D
Formic acid có công thức cấu tạo là
A.CH3OH B. HCHO C. HCOOH D. CH3COOH
A
B
C
D
Benzoic acid có công thức cấu tạo là
A.CH3COOH B. HCOOH C. C6H5COOH D. (COOH)2
A
B
C
D
Vị chua của giấm là do chứa
A. acetic acid. B. salicylic acid. C. oxalic acid. D. citric acid.
A
B
C
D
propanoic acid có công thức cấu tạo nào dưới đây?
CH3COOH
C2H3COOH
C2H5COOH
C6H5COOH
Propenoic acid (hay tên thường gọi là acrylic acid) có công thức là
CH3CH2COOH
CH2=CHCOOH
CH3COOH
CH3CH2CH2COOH
CH2=C(CH3)-COOH có tên thường gọi là
propionic acid
methacrylic acid
acrylic acid
isobutyric acid
benzoic acid là chất có công thức nào dưới đây?
C6H5COOH
CH3COOH
C6H5CH2COOH
C2H5COOH
CH3[CH2]14COOH (hay C15H31COOH) có tên thường gọi là
palmitic acid
stearic acid
oleic acid
linoleic acid
CH3[CH2]16COOH (hay C17H35COOH) có tên thường gọi là
oleic acid
stearic acid
linoleic acid
palmitic acid
C17H33COOH có tên thường gọi là
Oleic acid
palmitic acid
stearic acid
linolenic acid
HOOC – COOH có tên thường gọi là
ethane-dioic acid
oxalic acid
ethanoic acid
malolic acid
HOOC – CH2- COOH có tên thường gọi là
malonic acid
oxalic acid
propane-1,3-dioic acid
propanoic acid
HOOC –[CH2]4- COOH có tên thường gọi là
oxalic acid
adipic acid
palmitic acid
hexane-1,6-dioic acid
C2H5OH có tên thường gọi là
ethyl alcohol
methanol
ethanol
methyl alcohol
