wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hk1

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein.

c)

C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

D. Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng.

2.

Câu 2: Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

A. Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

B. Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

C. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

D. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

3.

Câu 3: Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

B. Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

C. Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

D. Sinh tổng hợp protein

4.

Câu 4: Bào quan riboxom không có đặc điểm

a)

A. Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

b)

B. Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

c)

C. Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

D. Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit

5.

Câu 5: Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

6.

Câu 6: Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

A. Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

b)

B. Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

c)

C. Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

D. Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

7.

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?

a)

A. Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

b)

B. Trong ti thể có chứa ADN và riboxom

c)

C. Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

d)

D. Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

8.

Câu 8: Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

A. Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

B. Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

C. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

D. Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

9.

Câu 9: Cho các phát biểu sau về Lizoxom. Phát biểu nào sai?

a)

A. Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

B. Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật

c)

C. Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân

d)

D. Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

10.

Câu 10: Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất

(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa

(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat

(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng

(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron

(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein

Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm – động của màng sinh chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Câu 11: Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

a)

A. Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển

b)

B. Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

c)

C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

d)

D. Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động

12.

Câu 12: Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

A. Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

B. Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

C. Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

d)

D. Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

13.

Câu 13: Thành tế bào thực vật không có chức năng

a)

A. Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

b)

B. Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

c)

C. Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

d)

D. Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

14.

Câu 14: Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc

a)

Lưới nội chất

b)

Khung xương tế bào

c)

Chất nền ngoại bào

d)

Bộ máy gôngi

15.

Câu 15: Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

A. Sự biến dạng của màng tế bào

b)

B. Bơm protein và tiêu tốn ATP

c)

C. Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

D. Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

16.

Câu 16: Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

A. Kênh protein đặc biệt

b)

B. Các lỗ trên màng

c)

C. Lớp kép photpholipit

d)

D. Kênh protein xuyên màng

17.

Câu 17: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Thẩm tách

d)

Thẩm thấu

18.

Câu 18: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp là cơ chế

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Thẩm tách

d)

Thẩm thấu

19.

Câu 19: Hiện tượng thẩm thấu là:

a)

A. Sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

B. Sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

C. Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

D. Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

20.

Câu 20: Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

A. Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

B. Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

C. Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

D. Luôn ổn định

21.

Câu 21: Môi trường nhược trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

A. Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

B. Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

C. Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

D. Luôn ổn định

22.

Câu 22: Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

A. Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

B. Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

C. Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

D. Luôn ổn định

23.

Câu 23: Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào nấm men

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào vi khuẩn

24.

Câu 24: Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:

(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

(2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP

Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Câu 25: Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

A. Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

b)

B. Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

C. Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

d)

D. Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

26.

Câu 26: Các chất thải, chất độc hại thường được đưa ra khỏi tế bào theo phương thức vận chuyển

(1) Thẩm thấu

(2) Khuếch tán

(3) Vận chuyển tích cực

Phương án trả lời đúng là

a)

A. (1), (2)

b)

B. (1), (3)

c)

C. (2), (3)

d)

D. (1),(2) và (3)

27.

Câu 27: Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

a)

A. Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

b)

B. Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

c)

C. Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

d)

D. Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

28.

Câu 28: Loại bào quan có 2 lớp màng (màng kép) là

a)

Lưới nội chất

b)

Lizoxom

c)

Không bào

d)

Ti thể và lục lạp

29.

Câu 29: Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất là phương thức vận chuyển các chất

a)

A. Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.

b)

B. Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tốn năng lượng.

c)

C. Có kích thước lớn như vi khuẩn, bào quan và tiêu tốn năng lượng.

d)

D. Có kích thước nhỏ qua màng sinh chất đã chết, không tiêu tốn năng lượng.

30.

Câu 30: Loại bào quan không có ở tế bào động vật là

a)

Trung thể

b)

Không bào

c)

Lục lạp

d)

Lizoxom

31.

Câu 31: Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chất hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Bộ máy gôngi

32.

Câu 32: Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại

a)

A. Ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa họ

b)

B. Dưới dạng nhiệt

c)

C. Dưới dạng điện năng

d)

D. Dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng

33.

Câu 33: Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Là một hợp chất cao năng

b)

B. Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

C. Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

d)

D. Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào

34.

Câu 34: ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

A. Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

B. Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

C. Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

D. Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

35.

Câu 35: Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:

(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

(3) Vận chuyển các chất qua màng

(4) Sinh công cơ học

Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

a)

A. (1), (2)

b)

B. (1), (3)

c)

C. (1), (2), (3)

d)

D. (2), (3), (4)

36.

Câu 36: ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

A. Cả 3 nhóm photphat

b)

B. 2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

C. 2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

D. Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

37.

Câu 37: ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì

(1) ATP là một hợp chất cao năng

(2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP

(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào

(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.

Những giải thích đúng trong các giải thích trên là

a)

A. (1), (2), (3)

b)

B. (3), (4)

c)

C. (2), (3), (4)

d)

D. (1), (2), (3), (4)

38.

Câu 38: Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?

a)

A. Là hợp chất cao năng

b)

B. Là chất xúc tác sinh học

c)

C. Được tổng hợp trong các tế bào sống

d)

D. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng

39.

Câu 39: Enzim có bản chất là

a)

A.Pôlisaccarit    

b)

B. Protein

c)

C.

Monosaccarit

d)

D.

Photpholipit

40.

Câu 4: Nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein

b)

B. Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

C. Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

D. Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

41.

Câu 40: Cơ chất là

a)

A. Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

B. Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

c)

C. Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

D. Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

42.

Câu 41: Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

Trung tâm điều khiển

b)

Trung tâm vận động

c)

Trung tâm phân tích

d)

Trung tâm hoạt động

43.

Câu 42: Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzim là

a)

A. Tạo ra các sản phẩm trung gian

b)

B. Tạo ra phức hợp enzim – cơ chất

c)

C. Tạo ra sản phẩm cuối cùng

d)

D. Giải phóng enzim khỏi cơ chất

44.

Câu 43: Enzim có đặc tính nào sau đây?

a)

Tính đa dạng

b)

Tính chuyên hóa

c)

Tính bền vững với nhiệt độ cao

d)

Hoạt tính yếu

45.

Câu 44: Nói về trung tâm hoạt động của enzim, có các phát biểu sau:

(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất

(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim

(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất

(4) Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

a)

1,2,3

b)

1,4

c)

2,3,4

d)

2,3

46.

Câu 45: Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành một số bước sau

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian

(2) Tạo nên phức hợp enzim – cơ chất

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim

Trình tự các bước là

a)

2→1→ 3

b)

2→ 3→ 1

c)

1→ 2→ 3

d)

1→ 3→ 2

47.

Câu 46: Phần lớn enzim trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị của độ pH nào sau đây?

a)

A. pH = 2 – 3

b)

B. pH = 4 – 5

c)

C. pH = 6 – 8

d)

D. pH > 8

48.

Câu 47: Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Hoạt tính của enzim luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất

b)

B. Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim

c)

C. Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim

d)

D. Với một lượng cơ chất không đổi, khi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim

49.

Câu 48: Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?

a)

A. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách tăng nhiệt độ

b)

B. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất hoạt hóa hay ức chế

c)

C. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách giảm nhiệt độ

d)

D. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất tham gia phản ứng

50.

Câu 49: “Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

b)

B. Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

c)

C. Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

d)

D. Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể

51.

Câu 50: Nhân điều khiển mọi họat động trao đổi chất của tế bào bằng cách:

a)

A. Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

b)

B. Thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

c)

C. Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

D. Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con