wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN SỐ 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sự khác nhau giữa quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực được thể hiện ở bước ?

a)

Khởi đầu

b)

Kéo dài

c)

Kết thúc

d)

Sau kết thúc

2.

Một gen có 450 ađênin và 1050 guanin. Mạch mang mã gốc của gen có 300 timin và 600 xitözin. Phân tử ARN được tổng hợp từ gen này có số lượng từng loại: rA, rU, rG, rX lần lượt là?

a)

300, 150, 600, 450.

b)

300, 450, 600, 150.

c)

300, 150, 450, 600.

d)

150, 300, 600, 450.

3.

Một gen thực hiện 2 lần phiên mã đòi hỏi môi trường cung cấp số lượng nuclêotit các loại:

A = 400, U = 360, G = 240, X = 480. Số lượng nuclêotit từng loại của gen là ?

a)

A = T = 380; G = X = 360.

b)

A = T = 360; G = X = 380

c)

A = 180; T = 200; G = 240; X = 120

d)

A = 200 ; T = 180 ; G = 120 ; X = 240

4.

Trong tế bào nhân sơ, người ta xác định được một loại mARN có rA = 2rG = 3rU= 4rX. (rA; rG; rU, rX là số lượng từng loại ribonuclêôtit của ARN). Tỷ lệ của mỗi loại nuclêôtit A, G, T, X trong mạch mang mã gốc của gen tương ứng lần lượt là ?

a)

16%, 12%, 48%, 24%.

b)

20%, 10%, 40%, 30%.

c)

16%, 12%, 24%, 48%.

d)

32%, 18%, 32%, 18%.

5.

Trong quá trình dịch mã, axit amin đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polipeptit đang được hình thành?

a)

Khi tiểu phần lớn và bé của riboxom tách nhau

b)

Trước khi mARN mang axit amin trước tách khỏi riboxom dưới dạng tự do

c)

Khi riboxom đi khỏi bộ ba mã khởi đầu

d)

Khi riboxom di chuyển đến bộ 3 mã tiếp theo.

6.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtionin.

b)

Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại.

c)

Khi riboxom tiếp xủc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại.

d)

Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 3’ → 5’ trên phân tử mARN.

7.

Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là ?

1.gen. 2. mARN. 3. axitamin.

4. tARN. 5. riboxom. 6. enzim.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6.

b)

2, 3, 4, 5.

c)

2, 3, 4, 5, 6.

d)

3, 4, 5, 6.

8.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm riboxom gọi là poliriboxom giúp?

a)

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

tổng hợp các protein cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

9.

Điểm giống nhau trong cơ chế của quá trình phiên mã và dịch mã là?

a)

đều có sự tham gia của các loại enzim ARN polimeraza.

b)

đều diễn ra ở tế bào chất của sinh vật nhân thực.

c)

đều dựa trên nguyên tắc bổ sung.

d)

đều có sự tham gia của mạch gốc ADN.

10.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm riboxom gọi là poliriboxom giúp?

a)

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

tổng hợp các protein cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

11.

Sự khác nhau giữa quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực được thể hiện ở bước ?

a)

Khởi đầu

b)

Kéo dài

c)

Kết thúc

d)

Sau kết thúc

12.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. mạch mã gốc

13.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

a)

A. kết thúc bằng Met

b)

B. bắt đầu bằng axit amin Met.

c)

C. bắt đầu bằng foocmin-Met

d)

D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN

14.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

A. axit amin hoạt hoá.

b)

B. axit amin tự do

c)

C. chuỗi polipeptit

d)

D. phức hợp aa-tARN

15.

Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao 5’AUG3’trên mARN có bộ ba đối mã tương ứng là ?

a)

5’UAX3’

b)

3’UAX5’.

c)

3’GUA5’

d)

5’AUG3’

16.

Khi nói về bộ ba mở đầu trên mARN, hãy chọn kết luận đúng?

a)

Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều bộ ba AUG nhưng chỉ có một bộ ba làm nhiệm vụ mã mở đầu

b)

Trên mỗi phân tử mARN chỉ có 1 bộ ba mở đầu, bộ ba này nằm ở đầu 3’ của mARN.

c)

Trên mỗi phân tử mARN chỉ có duy nhất 1 bộ ba AUG.

d)

Tất cả các bộ ba AUG ở trên mARN đều làm nhiệm vụ mã mở đầu.

17.

Khi nói về cơ chế phiên mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu.

b)

ARN polimeraza trượt dọc trên mạch mã gốc của gen có chiều 3’-5’.

c)

Khi ARN polimeraza di chuyển đến cuối gen gặp tín hiệu kết thúc thì dừng quá trình phiên mã .

d)

mARN sau khi được tạo ra thì trực tiếp được dùng làm khuôn để tổng hợp nên protein .

18.
Các chuổi pôlipeptit được tạo ra từ một khuôn mARN giống nhau về
a)
cấu trúc chuỗi polipeptit.
b)
số lượng các axitamin
c)
thành phần các axitamin
d)
số lượng và thành phần các axitamin
19.
Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?
a)
TAG, GAA, ATA, ATG.
b)
AAG, GTT, TXX, XAA.
c)
ATX, TAG, GXA, GAA.
d)
AAA, XXA, TAA, TXX.
20.
Phát biểu nào sau đây là chưa chính xác?
a)
Đơn phân cấu trúc của ADN là A, T, G, X.
b)
Ở sinh vật nhân chuẩn, axitamin mở đầu cho chuỗi pôlypeptit là mêtiônin.
c)
Ở sinh vật nhân sơ, sau phiên mã phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron.
d)
Chiều dịch chuyển của ribôxôm ở trên mARN là 5’ → 3’
21.
Một gen thực hiện 2 lần phiên mã đòi hỏi môi trường cung cấp số lượng nuclêotit các loại: A=400, U=360, G=240, X=480. Số lượng nuclêotit từng loại của gen là
a)
A=T=380 ; G=X=360
b)
A=T=360 ; G=X=380
c)
A=180 ; T=200 ; G=240 ; X=360
d)
A=200 ; T=180 ; G=120 ; X=240
22.
Một gen dài 0,408 micromet, có A = 840. Khi gen phiên mã môi trường nội bào cung cấp 4800 ribonuclêôtit tự do. Số liên kết hiđrô và số bản sao của gen:
a)
3240H và 2 bản sao
b)
2760H và 4 bản sao
c)
2760H và 2 bản sao
d)
3240H và 4 bản sao
23.
Một chuỗi polipeptit gồm 498 axit amin, gen cấu trúc mã hóa chuỗi polypeptit này dài 5610 A°, gen này có bao nhiêu nuclêôtit ở các đoạn intron?
a)
300
b)
3000
c)
301
d)
150
24.
Phân tử mARN có chiều dài 346,8 nanômet và có chứa 10% uraxin với 20% ađênin. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử mARN nói trên là:
a)
A = T = 360; G = X = 840
b)
A = T = 306; G = X = 714
c)
A = T = 180; G = X = 420
d)
A = T = 108; G = X = 357
25.
Phân tử protein gồm 1 chuỗi polipeptit có chứa các loại axit amin như sau: 100 alanin, 80 xistêin, 70 tiptôphan, 48 lơxin. Chiều dài của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử protein nói trên là:
a)
3060 ăngstron
b)
3570 ăngstron
c)
4080 ăngstron
d)
4590 ăngstron
26.
Một gen có tổng số 132 chu kì xoắn và tiến hành phiên mã 6 lần. các phân tử mARN được tạo ra có tổng số bộ ba là:
a)
2640
b)
2460
c)
2450
d)
2650
27.

Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi pôlypeptit là

1. gen. 2. mARN. 3. axitamin. 4. tARN. 5. ribôxôm. 6. enzim.

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6.

b)

2, 3, 4, 5.

c)

2, 3, 4, 5, 6.

d)

3, 4, 5, 6.

28.

Quá trình nào sau đây có giai đoạn hoạt hóa axit amin

a)

Phiên mã tổng hợp mARN

b)

Nhân đôi ADN

c)

Dịch mã

d)

Phiên mã tổng hợp tARN

29.

Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’ AGXTTAGXA 3’

a)

3’AGXUUAGXA5’

b)

3’UXGAAUXGU5’

c)

5’AGXUUAGXA3’

d)

5’UXGAAUXGU3’

30.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim có vai trò nối các đoạn okazaki với nhau là

a)

ligaza

b)

restrictaza

c)

lipaza

d)

ADN polimeraza

31.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtionin.

b)

Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại.

c)

Khi riboxom tiếp xủc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại.

d)

Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 3’ → 5’ trên phân tử mARN.

32.

Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là ?

1.gen. 2. mARN. 3. axitamin.

4. tARN. 5. riboxom. 6. enzim.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6.

b)

2, 3, 4, 5.

c)

2, 3, 4, 5, 6.

d)

3, 4, 5, 6.

33.

Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là ?

1.gen. 2. mARN. 3. axitamin.

4. tARN. 5. riboxom. 6. enzim.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6.

b)

2, 3, 4, 5.

c)

2, 3, 4, 5, 6.

d)

3, 4, 5, 6.

34.

tRNA vận chuyển trên có thể sẽ mang anticodon nào sau đây? (tham khảo bảng mã di truyền)

a)

3'XGA5'

b)

3'XUG5'

c)

3'GXU5'

d)

3'XGX5'

35.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều:

a)

A. kết thúc bằng Met

b)

B. bắt đầu bằng axit amin Met.

c)

C. bắt đầu bằng foocmin-Met

d)

D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN

36.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

A. axit amin hoạt hoá.

b)

B. axit amin tự do

c)

C. chuỗi polipeptit

d)

D. phức hợp aa-tARN

37.

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có l.kết hidrô bổ sung?

a)

A. U và T

b)

B. T và A

c)

C. A và U

d)

D. G và X

38.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

a)

hai axit amin kế nhau.

b)

axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.

c)

axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.

d)

hai axit amin cùng loại hay khác loại.

39.

Trên mã mARN axit amin Asparagin được mã hóa bởi bộ ba 5'GAU3', tARN mang axit amin này có bộ ba đối mã là

a)

3' XUA 5'

b)

3' XTA 5'

c)

5' XUA 3'

d)

5' XTA 3'

40.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác

a)

Đơn phân cấu trúc của ADN là A T G X

b)

Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu cho chuỗi polipeptit là metionin

c)

Ở sinh vật nhân sơ, sau phiên mã phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron

d)

Chiều dịch chuyển của riboxom ở trên mARN là 5'-3'

41.

Quá trình dịch mã kết thúc khi

a)

ribôxôm tiếp xúc với côđon AUG trên mARN.

b)

ribôxôm rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do.

c)

ribôxôm tiếp xúc với một trong các mã bộ ba: UAA, UAG, UGA.

d)

ribôxôm gắn axit amin mêtiônin vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit.

42.

Một gen có đoạn mạch bổ sung có trình tự nuclêôtit là AGXTTAGXA. Đoạn phân tử ARN nào sau đây được tổng hợp từ gen có đoạn mạch bổ sung trên.

a)

AGXUUAGXA.

b)

UXGAAUXGU.

c)

TXGAATXGT.

d)

AGXTTAGXA.

43.

Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mARN.

b)

Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mARN.

c)

Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN.

d)

Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.

44.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:

(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN.

(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh.

(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu.

(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu).

(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’ → 3’.

(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1.

Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là

a)

(3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).

b)

(1) → (3) → (2) → (4) → (5) → (6).

c)

(3) → (1) → (4) → (2) → (5) → (6).

d)

(1) → (3) → (4) → (2) → (6) → (5).

45.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).

(2) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’ → 5’.

(3) ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ → 5’.

(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, cặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là

a)

(1) → (4) → (3) → (2).

b)

(1) → (2) → (3) → (4).

c)

(2) → (1) → (3) → (4).

d)

(2) → (3) → (1) → (4).

46.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

b)

Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

c)

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên 2 chạc chữ Y trong 1 đơn vị nhân đôi

47.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).

(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' → 5'.

(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'.

(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là

a)

(2) → (1) → (3) → (4).

b)

(1) → (2) → (3) → (4).

c)

(1) → (4) → (3) → (2).

d)

(2) → (3) → (1) → (4).

48.

Kháng sinh làm (a)   chứ không tiêu diệt tình trạng nhiễm khuẩn trong cơ thể, tạo điều kiện cho bạch cầu huỷ diệt vi khuẩn

49.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

a)

hai axit amin kế nhau.

b)

axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.

c)

axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.

d)

hai axit amin cùng loại hay khác loại.

50.

Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm

a)

khởi đầu, mã hoá, kết thúc.

b)

điều hoà, mã hoá, kết thúc.

c)

điều hoà, vận hành, kết thúc.

d)

điều hoà, vận hành, mã hoá.