wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMIN

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

2.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

3.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

4.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

a)

(CH3)3N

b)

C2H5-NH2

c)

CH3-NH-C2H5

d)

CH3-NH-CH3

5.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

6.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

7.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

Phenyl amin.

b)

Etyl metyl amin.

c)

Metyl amin.

d)

Trimetyl amin.

8.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

9.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

10.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

11.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

12.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

c)

số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

d)

số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

13.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

14.

Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

15.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

a)

Amoniac, etylamin, anilin.

b)

Anilin, metylamin, amoniac.

c)

Anilin, amoniac, metylamin.

d)

Etylamin, anilin, amoniac.

16.

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

a)

(C25)2NC2H5 và CH3CH(OH)CH3

b)

CH3NHC2H5 và C2H5OH

c)

C2HNH2 và CH3CH(OH)CH3

d)

CH3NHC2H5 và CH3CH(OH)CH3

17.

Anilin (C6H5NH2) và Phenol (C6H5OH) đều có phản ứng?

a)

dd HCl

b)

dd NaOH

c)

Nước Br2

d)

dd NaCl

18.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

19.

Các amin nào sau đây là amin bậc I ?

a)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2

b)

CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.

d)

CH3NH2 ; CH3NHCH3.

20.

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

a)

đimetyl amin.

b)

benzyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin.

21.

Phản ứng este hóa: COOH-CH2-NH2 + C2H5OH thu được sản phẩm là

a)

COOC2H5-CH2-NH2

b)

COOC2H5-CH2-NH3Cl

c)

COOC2H5-CH2OH-NH3Cl

d)

COOC2H5-CH2OH-NH2

22.

Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?

a)

Alanin.

b)

Glyxin.

c)

Valin.

d)

Lysin.

23.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

a)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH

b)

H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

c)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH

d)

H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

24.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

C6H5NH2

b)

NaOH

c)

CH3COONa

d)

NH3

25.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

a)

C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3

b)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

c)

C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3

d)

C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2

26.

Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều điện đầy đủ)?

a)

C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2

b)

C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2

c)

HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3

d)

C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2

27.

Tên gốc - chức của CH3-NH-CH2-CH3

a)

đietylamin

b)

etylmetylamin

c)

N-etylmetanamin

d)

đietylmetanamin

28.

Etylamin (C2H5NH2) không phản ứng với chất nào?

a)

HCl (dd).

b)

HNO3 (dd).

c)

H2SO4 (dd).

d)

Br2 (dd).

29.

Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là

a)

0,93 gam

b)

2,79 gam

c)

1,86 gam

d)

3,72 gam

30.

Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là

a)

4

b)

5

c)

7

d)

8

31.

Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, tạo ra 9,55 gam muối, số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

32.

Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng

a)

15,05%.

b)

12,96%.

c)

18,67%.

d)

15,73%.

33.

Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào

a)

A. dung dịch NaOH.

b)

B. dung dịch HCl.

c)

C. dung dịch nước brom.

d)

D. dung dịch NaCl.

34.

Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?

a)

Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.

b)

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.

c)

Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.

d)

Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.

35.

Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :

a)

16,825 gam.

b)

20,18 gam.

c)

21,123 gam.

d)

15,925 gam.

36.

Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

a)

CH3NH2 và (CH3)3N.

b)

CH3NH2 và C2H5NH2.

c)

C2H5NH2 và C3H7NH2.

d)

C3H7NH2 và C4H9NH2.

37.

Giải thích về quan hệ cấu trúc không hợp lý?

a)

Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ

b)

Tính bazơ trên amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn

c)

Do có nhóm - NH2 nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm và ưu tiên thế vào vị trí o-, p-

d)

Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại

38.

Cho dãy các chất : CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

a)

5

b)

7

c)

4

d)

6

39.
Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối  lượng muối thu được 22,2 gam. Giá trị m đã dùng là 
a)
17,8 gam.
b)
9,8 gam.
c)
19,8 gam
d)
17,5 gam.
40.
Đốt cháy htoàn m gam metylamin, sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là 
a)
3,1 gam.
b)
6,2 gam. 
c)
5,4 gam. 
d)
2,6 gam.