wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 14: Khái niệm về soạn thảo văn bản

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hệ soạn thảo văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện:

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Tất cả đáp án đều đúng

2.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

Chỉnh sửa - trình bày - gõ văn bản - in ấn

b)

Gõ văn bản - chỉnh sửa - trình bày - in ấn

c)

Gõ văn bản - trình bày - chỉnh sửa - in ấn.

d)

Gõ văn bản - trình bày - in ấn - chỉnh sửa

3.

Hệ soạn thảo văn bản có thể làm được những việc gì?

a)

Nhập và lưu trữ văn bản

b)

Sửa đổi văn bản

c)

Trình bày văn bản

d)

Tất cả điều đúng

4.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x

b)

s, f, r, j, x

c)

f, s, r, x, j

d)

s, f, x, r, j

5.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

a)

VNI-Times

b)

VnAria

c)

VnTime

d)

Time New Roman

6.

Để gõ vào họ tên MƯA MÙA HÈ ta phải gõ thế nào trong kiểu gõ Telex

a)

MUR MUAS HEF

b)

MUWA MUAF HEF

c)

MUAX MUAF HEJ

d)

MUAW MUAF HEX

7.

Chọn câu đúng trong các câu:

a)

Hệ STVB tự động phân cách các từ trong một câu:

b)

Hệ STVB quản lí việc tự động xuống dòng trong khi ta gõ văn bản

c)

Các HSTVB có phần mềm xử lí chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt:

d)

Hệ STVB có chức năng kết nối Intenet

8.

Hệ STVB không có chức năng nào sao đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Chỉnh sửa văn bản

c)

Trình bày văn bản

d)

Quản lý tệp

9.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng, ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x, aw, aa, ee, dd, oo, ow, uw.

b)

s, f, r, j, x, ee, oo, ow, uw, aw,aa,dd.

c)

f, s, r, x, j, aw, aa, dd, ee, oo, ow, uw.

d)

s, f, x, r, j, aw, aa, dd, ee, oo, uw, ow.

10.

Unicode là bộ mã

a)

Tiêu chuẩn Việt Nam

b)

Bộ mã chuẩn quốc tế

c)

Bộ mã 32 bit

d)

Bộ mã chứa cả các kí tự tượng hình

11.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến việc định dạng trang văn bản

a)

Đặt kích thước lề

b)

Đổi kích thước trang giấy

c)

Đặt khoảng cách thụt đầu dòng

d)

Đặt hướng của giấy

12.

Hiện nay chúng ta thường dùng cách nào để gõ văn bản tiếng Việt?

a)

Dùng bàn phím chuyên dụng cho tiếng Việt

b)

Dùng phần mềm soạn thảo chuyên dụng cho tiếng Việt

c)

Dùng phông chữ tiếng Việt TCVN

d)

Dùng bộ gõ tiếng Việt

13.

Đơn vị cơ sở trong văn bản là:………..

a)

từ

b)

Câu

c)

Dòng

d)

Kí tự

14.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

d)

Từ - câu - đoạn văn bản – kí tự

15.

Toàn bộ nội dung văn bản được thiết kế để in ra trên một trang giấy được gọi là:………………

a)

Trang văn bản

b)

Trang màn hình

c)

Đoạn văn bản

d)

Dòng

16.

Hệ soạn thảo văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện:

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Tất cả đáp án đều đúng

17.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

Chỉnh sửa - trình bày - gõ văn bản - in ấn

b)

Gõ văn bản - chỉnh sửa - trình bày - in ấn

c)

Gõ văn bản - trình bày - chỉnh sửa - in ấn.

d)

Gõ văn bản - trình bày - in ấn - chỉnh sửa

18.

Hệ soạn thảo văn bản có thể làm được những việc gì?

a)

Nhập và lưu trữ văn bản

b)

Sửa đổi văn bản

c)

Trình bày văn bản

d)

Tất cả điều đúng

19.

Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ được Tiếng Việt, trong unikey cần xác định bảng mã nào dưới đây:

a)

VietWare_X

b)

Unicode

c)

TCVN3_ABC

d)

VNI Win

20.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x

b)

s, f, r, j, x

c)

f, s, r, x, j

d)

s, f, x, r, j

21.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

a)

VNI-Times

b)

VnAria

c)

VnTime

d)

Time New Roman

22.

Để gõ vào họ tên MƯA MÙA HÈ ta phải gõ thế nào trong kiểu gõ Telex

a)

MUR MUAS HEF

b)

MUWA MUAF HEF

c)

MUAX MUAF HEJ

d)

MUAW MUAF HEX

23.

Để gõ vào họ tên MƯA MÙA HÈ ta phải gõ thế nào trong kiểu gõ VNI

a)

MUA7 MUA2 HE1

b)

MU6A MUA2 HE4

c)

MU4A MUA2 HE3

d)

MU7A MUA2 HE2

24.

Chọn câu đúng trong các câu:

a)

Hệ STVB tự động phân cách các từ trong một câu:

b)

Hệ STVB quản lí việc tự động xuống dòng trong khi ta gõ văn bản

c)

Các HSTVB có phần mềm xử lí chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt:

d)

Hệ STVB có chức năng kết nối Intenet

25.

Hệ STVB không có chức năng nào sao đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Chỉnh sửa văn bản

c)

Trình bày văn bản

d)

Quản lý tệp

26.

Unicode là bộ mã

a)

Tiêu chuẩn Việt Nam

b)

Bộ mã chuẩn quốc tế

c)

Bộ mã 32 bit

d)

Bộ mã chứa cả các kí tự tượng hình

27.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

Tính toán và lập bảng

b)

Tạo các tệp đồ hoạ.

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

28.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến việc định dạng trang văn bản

a)

Đặt kích thước lề

b)

Đổi kích thước trang giấy

c)

Đặt khoảng cách thụt đầu dòng

d)

Đặt hướng của giấy

29.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode

a)

VNI-Times

b)

.VnArial

c)

Time New Roman

d)

.VnTime

30.

Trong các phông chữ cho hệ điều hành WINDOWS dưới đây, phông chữ nào không dùng mã VNI ?

a)

Time New Roman

b)

VNI-Times

c)

VNI-Top

d)

Vni-Bodon

31.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

d)

Từ - câu - đoạn văn bản – kí tự

32.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

Chỉnh sửa – trình bày – gõ văn bản – in ấn.

b)

Gõ văn bản - chỉnh sửa – trình bày – in ấn

c)

Gõ văn bản – trình bày - chỉnh sửa – in ấn

d)

Gõ văn bản – trình bày – in ấn - chỉnh sửa

33.

Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ được Tiếng Việt, trong Vietkey cần xác định bảng mã nào dưới đây:

a)

VietWare_X

b)

Unicode

c)

TCVN3_ABC

d)

VNI Win

34.

Hiện nay chúng ta thường dùng cách nào để gõ văn bản tiếng Việt?

a)

Dùng bàn phím chuyên dụng cho tiếng Việt

b)

Dùng phần mềm soạn thảo chuyên dụng cho tiếng Việt

c)

Dùng phông chữ tiếng Việt TCVN

d)

Dùng bộ gõ tiếng Việt

35.

Trong MS Word, giả sử phông chữ mặc định là Time New Roman nhưng ở phần mềm Unicode lại chọn bảng mã TCVN3(ABC). Em làm thế nào để gõ được chữ Việt với phông chữ là Time New Roman?

a)

Nháy chuột phải vào phần mềm Unicode chọn Unicode dựng sẵn

b)

Nháy chuột trái vào phần mềm Unicode chọn Bảng mã khác

c)

Nháy đúp chuột vào phần mềm Unicode chọn Bảng mã VNI Window

d)

Nháy chuột phải vào phần mềm Unicode chọn VNI Window

36.

Đơn vị cơ sở trong văn bản là:………..

a)

từ

b)

Câu

c)

Dòng

d)

Kí tự

37.

Một hoặc một vài kí tự ghép lại với nhau thành:………….

a)

Kí tự

b)

Câu

c)

Từ

d)

Dòng

38.

Tập hợp nhiều từ kết thúc bằng dấu chấm (.) được gọi là:………….

a)

Dòng

b)

Câu

c)

Đoạn văn bản

d)

Trang văn bản

39.

Một hoặc nhiều câu có liên quan với nhau tạo nên sự hoàn chỉnh về ngữ nghĩa được gọi là một:……….

a)

Câu

b)

Dòng

c)

Trang văn bản

d)

Đoạn văn bản

40.

Toàn bộ nội dung văn bản được thiết kế để in ra trên một trang giấy được gọi là:………………

a)

Trang văn bản

b)

Trang màn hình

c)

Đoạn văn bản

d)

Dòng

41.

Toàn bộ nội dung văn bản thấy được tại một thời điểm nào đó trên màn hình được gọi là:………………….

a)

Trang văn bản

b)

Trang màn hình

c)

Dòng

d)

Câu

42.

Chọn câu đúng trong các câu:

a)

hệ STVB tự động phân cách các từ trong một câu

b)

hệ STVB quản lí việc tự động xuống dòng trong khi ta gõ văn bản

c)

các HSTVB có phần mềm xử lí chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt

d)

Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thước

43.

Tên gọi của thanh công cụ này là gì?

a)

Ribbon

b)

Quick Access toobar

c)

Home

d)

Insert

44.

Biểu tượng của Microsoft Word là biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
45.

Để gõ tiếng Việt có dấu thì sử dụng phần mềm nào?

a)
b)
c)
d)
46.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có nhiều ưu điểm:

a)

Đẹp và nhiều kiểu chữ chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay.

b)

Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay.

c)

Có thể sửa và sao chép văn bản dễ dàng.

d)

Tất cả đúng.

47.

Để lưu tập tin văn bản sau khi đã soạn thảo với một tên mới hay một đường dẫn mới trong Microsoft Word, ta chọn

a)

File --> Save

b)

Ctrl+S

c)

File --> Save As

d)

Cả A,B,C sai

48.

Muốn điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng ( giãn dòng) trong đoạn văn bản, em sử dụng nút lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
49.

Nếu lựa chọn cả hai nút lệnh trên thì kết quả em nhận được kiểu dáng chữ nào?

a)

Chữ đậm

b)

Chữ vừa nghiêng ,  vừa gạch chân

c)

Chữ gạch chân

d)

Chữ vừa  đậm,  vừa nghiêng

50.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện (Undo) thì bấm tổ hợp phím

a)

Ctrl – Z

b)

Ctrl – C

c)

Ctrl - V

d)

Ctrl - S

51.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép bôi đen tất cả nội dung đã soạn thảo?

a)

Ctrl + A

b)

Alt + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

52.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là

a)

Xóa tệp văn bản

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Lưu tệp văn bản

d)

Tạo tệp văn bản mới

53.

Khi em gõ phím, kí tự hoặc chữ cái sẽ bắt đầu xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ

c)

Bảng chọn

d)

Dải lệnh

54.

Để có dòng chữ "Tôi yêu Việt Nam" chúng ta gõ theo cách nào dưới đây?

a)

tooi yeu Vieet nam

b)

Toi yeeu Vietj Nam

c)

Tooi yeeu Vieet Nam

d)

Tooi yeeu Vieetj Nam

55.

Thao tác nào dưới đây không phải thao tác định dạng kí tự ?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

Căn giữa đoạn văn bản

c)

Thay đổi phông chữ Arial Narrow thành Tahoma

d)

Chọn chữ màu xanh

56.

Nếu đèn CAPS LOCK không được bật, em nhấn và giữ phím nào để khi gõ một phím chữ được một chữ hoa?

a)

Phím ENTER

b)

Phím CAPS LOCK

c)

Phím SHIFT

d)

Phím TAB

57.

Tổ hợp phím nào sau đây không cùng loại với những tổ hợp phím còn lại?

a)

Ctrl+A

b)

Ctrl+B

c)

Ctrl+U

d)

Ctrl+i

58.

Qui tắc dấu câu trong Word là...

a)

các dấu . , : ;... đặt cách kí tự phía trước nó một dấu cách

b)

các dấu . , : ;... đặt sát kí tự phía trước nó

c)

tùy cách gõ của người soạn thảo

d)

không có qui tắc cụ thể

59.

Dịch câu sau sang tiếng Việt "Choongs dichj nhuw choongs giawcj - ddaayr luif covid19"

(a)  

60.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn căn giữa văn bản, ta chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
61.

Để tạo đường viền cho văn bản ta chọn nút lệnh

a)
b)
c)
d)
62.

Để tạo màu nền cho trang văn bản ta chọn nút lệnh

a)
b)
c)
d)