wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 1-2-7 TIN 10

Total questions: 66

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

THIẾT BỊ NÀO SAU ĐÂY LÀ THIẾT BỊ THÔNG MINH?

(Hoạt động 1. SGK trang 11)

a)

ĐỒNG HỒ LỊCH VẠN NIÊN

b)

ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG

c)

CAMERA KẾT NỐI INTERNET

d)

MÁY ẢNH SỐ

2.

CÁCH MẠNG INTERNET VẠN VẬT, KẾT HỢP THỰC TẾ - ẢO LÀ CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP (CMCN) LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

3.

CHUYỂN TỪ LAO ĐỘNG THỦ CÔNG SANG CƠ GIỚI ĐƯỢC BẮT ĐẦU TỪ ĐỘNG CƠ HƠI NƯỚC LÀ CUỘC CMCN LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

4.

MÁY PHÁT ĐIỆN RA ĐỜI, CÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN ĐIỆN NĂNG ĐƯỢC DÙNG PHỔ BIẾN; SẢN XUẤT DÂY CHUYỀN TẬP TRUNG LÀ CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

5.

MÁY VI TÍNH RA ĐỜI, HỖ TRỢ CHO CON NGƯỜI TRONG HOẠT ĐỘNG TRÍ TUỆ. TIN HỌC LÀM THAY ĐỔI CUỘC SỐNG. ĐÂY LÀ CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN 1

b)

CMCN LẦN 2

c)

CMCN LẦN 3

d)

CMCN LẦN 4

6.

Đặc trưng của cuộc cách mạng lần thứ tư là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang cơ giới với dấu ấn là động cơ hơi nước.

b)

Hệ thống IoT và các hệ thống kết hợp thực - ảo trở nên phổ biến.

c)

Công nghiệp phát triển, điện năng được dùng phổ biến, sản xuất dây chuyền tập trung.

d)

Máy tính hỗ trợ con người trong các hoạt động trí tuệ. Tin học làm thay đổi cuộc sống.

7.

Đâu là thiết bị thông minh?

a)

Cammera giám sát giao thông trên các đoạn đường quốc lộ.

b)

Máy tính cầm tay.

c)

Cân điện tử.

d)

Máy chụp ảnh.

8.

Robot có thể làm việc ở những môi trường nguy hiểm là đóng góp của tin học trên lĩnh vực:

a)

Quản lí.

b)

Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật.

c)

Tự động hóa.

d)

Giao tiếp cộng đồng.

9.

Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất về khái niệm bit:

a)

Một số có 1 chữ số

b)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức

c)

Chín chữ số 1

d)

Đơn vị đo lượng thông tin

10.

Xác định câu nào đúng trong các câu sau:

a)

2048 byte = 2,048 KB

b)

2024 byte = 1 KB

c)

2000 byte = 2 KB

d)

2048 byte = 2 KB

11.

Máy tính có thể thực hiện hàng tỉ phép tính trong bao lâu?

a)

Một giây

b)

Một giờ

c)

Một Phút

d)

Tất cả đều sai.

12.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị số?

a)

Đồng hồ cơ

b)

Quạt cơ

c)

Thẻ nhớ

d)

Đèn điện

13.

Một gi-ga-byte (GB) sẽ bằng:

a)

1024 KB

b)

1024MB

c)

1024B

d)

1000T

14.

Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất về Byte:

a)

Một số có 1 chữ số

b)

Là 1 ký tự

c)

Chín chữ số 1

d)

Là thông tin lưu trữ đơn vị

15.

Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất về khái niệm bit:

a)

Một số có 1 chữ số

b)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức

c)

Chín chữ số 1

d)

Đơn vị đo lượng thông tin

16.

Trong tin học, thông tin được biểu diễn dưới dạng nào sau đây?

a)

Dãy thập phân

b)

Dãy nhị phân bao gồm 2 kí tự 0 và 1

c)

Dãy hecxa

d)

Chỉ điều khiển chương trình

17.

Chọn phương án trả lời đúng

Hoạt động nào dưới đây có liên quan đến soạn thảo văn bản?

a)

Chép một bản nhạc

b)

Vẽ một bức tranh

c)

Viết một bức thư gửi bạn

d)

Đọc một bài thơ

18.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Sự hiểu biết của con người về các thực thể có thể thu thập, lưu trữ và xử lý.

c)

Sự hiểu biết của con người về các thực thể có thể thu thập, lưu trữ và truyền thông tin.

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

19.

Chọn phương án ghép đúng nhất trong các phương án sau:

Mã hóa thông tin là ....

a)

đưa thông tin vào máy tính

b)

chuyển đổi thông tin thành dãy bit.

c)

xóa thông tin trong máy tính

d)

chuyển đổi thông tin từ dãy bit về dạng tự nhiên.

20.

Con người tiếp nhận thông tin bằng:

a)

Bộ não

b)

Các giác quan

c)

Tất cả các bộ phận trên cơ thể

d)

Bằng máy tính

21.

Con người xử lý thông tin bằng:

a)

Bộ não

b)

Các giác quan

c)

Tất cả các bộ phận trên cơ thể

d)

Bằng máy tính

22.

Đơn vị đo lượng thông tin ?

a)

MB

b)

Bit

c)

GB

d)

Gam

23.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

1MB = 1024KB

b)

1B = 1024 Bit

c)

1KB = 1024MB

d)

1Bit = 1024B

24.

Thông tin có khả năng

a)

Làm thay đổii hành động của con người

b)

Không có tác động gì đến hành động của con người

c)

Không mang lại sự hiểu biết cho con người

25.

Số 1101 trong hệ nhị phân được biểu diễn như thế nào?

a)

1 x 21 + 1 x 22 + 0 x 23 + 1 x 24

b)

1 x 23 + 1 x 22 + 0 x 21 + 1 x 20

c)

1 x 24 + 1 x 23 + 0 x 22 + 1 x 21

d)

1 x 20 + 1 x 21 + 0 x 22 + 1 x 23

26.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

Byte

b)

Bit

c)

GB

d)

GHz

27.

Những hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật?

a)

Đăng ảnh người khác lên mạng khi chưa được phép

b)

Chia sẽ, Like những thông tin không đúng sự thật trên mạng xã hội

c)

Chia sẽ một tin tốt trên mạng xã hội

d)

Đăng tin không đúng sự thật lên mạng

28.

Những hạn chế của tin học trong xã hội hiện nay là:

a)

Con người bị thụ động

b)

Lười lao động chân tay

c)

Sức khỏe giảm sút trí nhớ

d)

gây ảo giác

29.

Một bit được biểu diễn như thế nào?

a)

Một chữ số bất kì.

b)

Một chữ cái bất kì.

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

Một kí hiệu đặc biệt.

30.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra màn hình.

31.

Các thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị số?

a)

Laptop.

b)

Đồng hồ cơ.

c)

Điện thoại thông minh.

d)

Bộ thu phát wifi.

32.

Thông tin nào sau đây được áp dụng dừng xe khi tham gia giao thông?

a)

Kính chiếu hậu xe gắn máy.

b)

Đèn đỏ tại ngã tư.

c)

Đèn xi nhan xe gắn máy.

d)

Đèn xanh tại ngã tư.

33.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn.

34.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là

a)

Bit.

b)

GHz.

c)

GB.

d)

Byte.

35.

Quá trình xử lí thông tin gồm bao nhiêu bước?

a)

1 bước.

b)

2 bước.

c)

3 bước.

d)

4 bước.

36.

Dữ liệu được đưa vào máy tính nhờ các thiết bị nào sau đây?

a)

Màn hình.

b)

Bàn phím.

c)

Máy in.

d)

Máy chiếu.

37.

Một GigaByte bằng bao nhiêu KiloByte?

a)

102400 KiloByte.

b)

1048576 KiloByte.

c)

2048 KiloByte.

d)

2000 KiloByte.

38.

Một thẻ nhớ 5 MB lưu trữ được tất cả bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

10 ảnh.

b)

20 ảnh.

c)

30 ảnh.

d)

40 ảnh.

39.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN.

b)

WAN.

c)

MCB.

d)

Không có kí tự viết tắt.

40.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

Thuê phần cứng.

b)

Thuê ứng dụng.

c)

Thuê phần mềm.

d)

Dịch vụ điện toán đám mây.

41.

Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN

a)

Lớn hơn.

b)

Bé hơn.

c)

Bằng.

d)

Bằng hoặc lớn hơn.

42.

Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Switch.

b)

HUB.

c)

Router.

d)

Không có.

43.

Phát biểu nào đúng về IoT?

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu.

b)

loT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lý dữ liệu tự động.

c)

loT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

d)

loT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.

44.

Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong cơ quan.

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

Toàn cầu.

45.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là mạng lớn nhất trên thế giới.

b)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất.

c)

Là mạng máy tính toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.

d)

Là mạng có hàng triệu máy chủ.

46.

Siêu văn bản (hypertext) KHÔNG chứa nội dung nào dưới đây?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh, âm thanh, video

c)

Siêu liên kết

d)

Mã nguồn phần mềm

47.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Mạng là môi trường (1)……….. nhanh chóng, (2)………. nhưng ẩn chứa nhiều nguy cơ gây mất mát (3)…………"

a)

(1) giao tiếp; (2) dễ dàng; (3) an toàn thông tin.

b)

(1) giao tiếp; (2) dễ sử dụng; (3) thông tin cá nhân.

c)

(1) giao tiếp; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

d)

(1) số hóa; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

48.

Đâu không phải biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở những nơi mà người khác có thể đọc.

b)

Giữ cho máy tính không bị nhiễm các phần mềm gián điệp, virus.

c)

Thường xuyên truy cập mạng qua wifi công cộng thay vì đăng kí 4G.

d)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của người khác.

49.

Đâu không phải biện pháp phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng

a)

Không kết bạn qua mạng.

b)

Không trả lời thư từ hay tin nhắn, không tranh luận với những kẻ bắt nạt trên diễn đàn.

c)

Lưu giữ tất cả những bằng chứng bắt nạt trên mạng.

d)

Chia sẻ với thầy cô, bố mẹ nếu bị bắt nạt trên mạng.

50.

Đâu là một loại phần mềm độc hại

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Virus.

c)

Worm.

d)

Trojan.

51.

Theo cơ chế lây nhiễm, có hai loại phần mềm độc hại là

a)

Virus và trojan.

b)

Virus và worm.

c)

Worm và trojan.

d)

Worm và sâu máy tính.

52.

Trojan là

a)

Phần mềm độc hại có khả năng lây nhiễm.

b)

Phần mềm độc hại để ăn cắp thông tin và gây hại cho thiết bị.

c)

Phần mềm nội gián để ăn cắp thông tin và chiếm đoạt quyền trên máy.

d)

Phần mềm độc hại để chiếm đoạt quyền trên máy và có khả năng lây nhiễm.

53.

Đâu là nguy cơ trên mạng

a)

Tin giả và tin phản văn hóa.

b)

Bắt nạt trên không gian mạng.

c)

Nghiện mạng.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

54.

Đâu là một loại hình của trojan

a)

Spyware.

b)

Backdoor.

c)

Keylogger.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

55.

Đặc trưng chính của virus và worm là

a)

Lấy cắp thông tin.

b)

Lây lan và gây ra tác động không mong muốn

c)

Lây lan.

d)

Gây ra các tác động không mong muốn.

56.

Biện pháp để phòng chống phần mềm độc hại là

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Thận trọng khi chép các tệp chương trình hay dữ liệu vào máy từ ổ cứng ròi, thẻ nhớ hoặc tải về từ mạng.

c)

Không mở các liên kết trong email hay tin nhắn mà không biết rõ có an toàn hay không.

d)

Không để lộ mật khẩu các tài khoản của mình.

57.

Biện pháp phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Không kết bạn dễ dãi qua mạng.

c)

Khi sự việc nghiêm trọng hãy báo cho cơ quan công an kèm theo bằng chứng.

d)

Lưu giữ tất cả các bằng chứng.

58.

Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại

a)

4.

b)

5.

c)

2.

d)

3.

59.

Tác động của virus đối với người dùng và máy tính

a)

Gây khó chịu với người dùng.

b)

Làm hỏng phần mềm khác trong máy.

c)

Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

60.

Bản chất của virus là

a)

Là sinh vật có thể thấy được.

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các phần mềm hoàn chỉnh.

d)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

61.

Bản chất của Worm, sâu máy tính là

a)

Nhiều đoạn mã độc.

b)

Một đoạn mã độc.

c)

Phần mềm hoàn chỉnh.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

62.

Trojan gọi là

a)

Phần mềm độc.

b)

Mã độc.

c)

Ứng dụng độc.

d)

Phần mềm nội gián.

63.

Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng

a)

Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.

b)

Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.

c)

Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

64.

Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành

a)

Window 7.

b)

Window 10, 11.

c)

Window XP.

d)

MS-DOS.

65.

Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại

a)

BKAV

b)

Ubuntu.

c)

Kapersky.

d)

Antivirus.

66.

Theo em biện pháp nào không giúp chia sẻ thông tin một cách an toàn trong môi trường số?

a)

Tin tưởng hoàn toàn các địa chỉ bắt đầu bằng https://...

b)

Thay đổi mật khẩu các tài khoản mạng sau một thời gian sử dụng.

c)

Đặt và sử dụng mật khẩu mạnh cho các tài khoản mạng.

d)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của bản thân hay của người khác trên mạng xã hội.