wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương I: chuyển hóa vật chất và năng lượng

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết sữa chua là sản phẩm của quá trình nào?

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kị khí

c)

Lên men

2.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện nào?

a)

Có CO2

b)

Có oxi phân tử

c)

Không có oxi

d)

Có chất hữu cơ

3.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng về vi sinh vật?

a)

Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

b)

Thích nghi với một số ít điều kiện sinh thái nhất định

c)

Sinh trưởng, sinh sản nhanh

d)

Phân bố rộng

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

5.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là

a)

Ánh sáng

b)

Ánh sáng và chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ

d)

Khí CO2

6.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tảo lục đơn bào là

a)

Khí CO2

b)

Chất hữu cơ

c)

Ánh sáng

d)

Ánh sáng và chất hữu cơ

7.

Các axit amin nối với nhau bằng liên kết nào sau đây để tạo nên phân tử protein?

a)

Liên kết peptit

b)

Liên kết dieste

c)

Liên kết hidro

d)

Liên kết cộng hóa trị

8.

VSV phân giải các chất hữu cơ trong môi trường bằng cách nào sau đây?

a)

Tiết enzym phân giải ra ngoài môi trường.

b)

Phân giải bằng hình thức hô hấp bên trong tế bào.

c)

Phân giải bằng hình thức lên men.

d)

Phân giải bằng hoạt động của hệ tiêu hóa.

9.

Sản phẩm nào sau đây là ứng dụng quá trình lên men axit lactic của VSV?

a)

Sữa chua

b)

Cải chua

c)

Nước mắm

d)

Xăng sinh học

10.

Sản phẩm nào sau đây là ứng dụng quá trình lên men rượu của VSV?

a)

Siro trái cây.

b)

Nước tương.

c)

Bột ngọt.

d)

Xăng sinh học

11.

Sản phẩm nào sau đây là ứng dụng quá trình phân giải protein của VSV?

a)

Nước mắm.

b)

Nước tương.

c)

Rượu trái cây.

d)

Dưa giá.

12.

Vai trò của hủ sữa chua trong nguyên liệu làm sữa chua là gì?

a)

Nguồn cacbon cho vi khuẩn lactic lên men.

b)

Nguồn vi khuẩn lactic.

c)

Nguồn năng lượng cho vi khuẩn lactic.

d)

Điều kiện môi trường rất cần thiết cho vi khuẩn lactic lên men.

13.

Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

a)

Phân giải xenlulozo lên men lactic

b)

Phân giải protein, xenlulozo

c)

Lên men lactic và lên men etilic

d)

Lên men lactic

14.

Nguyên liệu sữa có vai trò gì trong quá trình lên men tạo sữa chua của vi khuẩn lactic?

a)

Nguồn năng lượng cho vi khuẩn

b)

Nguồn cacbon cho vi khuẩn

c)

Tạo độ ngọt cho sữa chua.

d)

Tạo độ kết dính cho sữa chua.

15.

Vi khuẩn lactic đồng hình biến đổi glucozo thành

a)

khí CO2

b)

axit lactic

c)

axit axetic

d)

etanol

16.

Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải polisaccarit

b)

Phân giải protein

c)

Phân giải xenlulozo

d)

Lên men lactic

17.

Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

a)

Lên men lactic

b)

Lên men lactic và lên men etilic

c)

Phân giải protein, xenlulozo

d)

Phân giải xenlulozo, lên men lactic

18.

Loại vi sinh vật tổng hợp axit glutamic từ glucôzơlà :

a)

Nấm men

b)

Xạ khuẩn

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm sợi

19.

Vi khuẩn axêtic là tác nhân của quá trình nào sau đây ?

a)

Biến đổi axit axêtic thành glucôzơ

b)

Chuyển hoá rượu thành axit axêtic

c)

Chuyển hoá glucôzơ thành rượu

d)

Chuyển hoá glucôzơ thành axit axêtic

20.

Loại vi khuẩn sau đây hoạt động trong điều kiện hiếu khí là

a)

Vi khuẩn lactic

b)

Vi khuẩn axêtic

c)

Nấm men

d)

Cả a,b,c đều đúng

21.

Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu , người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Các vi sinh vật có hình thức quang tự dưỡng là :

a)

Tảo, các vi khuẩn chứa diệp lục

b)

Nấm và tất cả vi khuẩn

c)

Vi khuẩn lưu huỳnh

d)

Cả a,b,c đều đúng

23.

Quang dị dưỡng có ở

a)

Vi khuẩn màu tía

b)

Vi khuẩn sắt

c)

Vi khuẩn lưu huỳnh

d)

Vi khuẩn nitrat hoá

24.

Vi sinh vật vào sau đây có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại ?

a)

Tảo đơn bào

b)

Vi khuẩn nitrat hoá

c)

Vi khuẩn lưu huỳnh

d)

Vi khuẩn sắ

25.

Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tửu hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là chất nhận điện tử ; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài được gọi là :

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Đồng hoá

c)

Hô hấp kị khí

d)

Lên men

26.

Trong hô hấp kị khí , chất nhận điện tử cuối cùng là :

a)

Ôxi phân tử

b)

Một chất vô cơ như NO2, CO2

c)

Một chất hữu cơ

d)

Một phân tử cacbonhidrat

27.

Giống nhau giữa hô hấp, và lên men là :

a)

Đều là sự phân giải chất hữu cơ

b)

Đều xảy ra trong môi trường có nhiều ô xi

c)

Đều xảy ra trong môi trường có ít ô xi

d)

. Đều xảy ra trong môi trường không có ô xi

28.

Nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men là :

a)

Prôtêin

b)

Photpholipit

c)

Cacbonhidrat

d)

axit béo

29.

Cho sơ đồ phản ứng sau đây :

Rượu êtanol + O2 -> (X) + H2O+ năng lượng

(X) là :

a)

Axit lactic

b)

Dưa chua

c)

Sữa chua

d)

Axit axêtic

30.

Hiện tường có ở lên men mà không có ở hô hấp là

a)

Có chất nhận điện tử là ôxi phân tử

b)

Có chất nhận điện tử là chất vô cơ

c)

Không giải phóng ra năng lượng

d)

Không có chất nhận điện tử từ bên ngoài