wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai tap mon van lop 8

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tố Hữu mất khi ông bao nhiêu tuổi?

a)

80

b)

81

c)

82

d)

Tác giả hiện vẫn còn sống

2.

Cuộc đời và sự nghiệp của tác giả Tố Hữu được chia thành mấy giai đoạn?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

3.

Trước CMT8, hồn thơ của Tố Hữu có đặc điểm gì nổi bật?

a)

hồn thơ tươi trẻ tràn ngập niềm yêu đời và say mê lí tưởng cách mạng

b)

Băn khoăn đi tìm lẽ sống

c)

Chán nản buông xuôi

d)

mang khuynh hướng sử thi và cảm hứng lãng mạn

4.

Nhận định nào dưới đây không phải nói về Tố Hữu?

a)

Ở Tố Hữu có sự thống nhất đẹp đẽ giữa cuộc đời cách mạng và cuộc đời thơ.

b)

Tố Hữu là ngọn cờ đầu của thơ ca cách mạng và kháng chiến

c)

Thơ Tố Hữu hiện lên chân dung tinh thần ung dung, lạc quan, tự tại.

d)

Tố Hữu là nhà thơ hiếm hoi sử dụng và đạt nhiều thành tựu với thể thơ lục bát cổ truyền của dân tộc

5.

Bài thơ "Khi con tu hú" được sáng tác vào năm bao nhiêu?

(a)  

6.

Bài thơ ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi tác giả bị bắt giam tại nhà tù Côn Đảo

b)

Khi tác giả bị bắt giam ở nhà tù Thừa Thiên Huế

c)

Khi tác giả bị bắt giam ở nhà lao Hỏa Lò

d)

Khi tác giả chưa giác ngộ lí tưởng cách mạng

7.

Bài thơ được rút từ tập thơ nào?

(a)  

8.

Một bài thơ đã học trong chương trình Ngữ Văn THCS cũng lấy cảm hứng từ âm thanh quen thuộc đối với nhân vật trữ tình

(a)  

9.

Dòng nào dưới đây cho biết chính xác bố cục và nội dung từng phần của bài thơ?

a)

2 phần: 6 câu đầu và 4 câu cuối

b)

2 phần: phần 1 là bức tranh mùa hè sinh động, phần 2 và tâm trạng của người tù cách mạng

c)

2 phần: phần 1 (6 câu đầu) là bức tranh mùa hè sinh động, phần 2 (4 câu cuối) và tâm trạng của người tù cách mạng

d)

phần 1 là bức tranh mùa hè sinh động, phần 2 và tâm trạng của người tù cách mạng

10.

Chân dung tinh thần của người tù cách mạng hiện lên với những đặc điểm gì?

a)

Yêu thiên nhiên, yêu đời tha thiết, nồng nhiệt

b)

Khát khao tự do cháy bỏng

c)

Khả năng quan sát, cảm nhận thế giới xung quanh tinh tế

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

11.

Tế Hanh được biết đến với phong cách thơ thể hiện:

a)

Sự buồn sầu về một kiếp người tha hương, luôn mong được trở về

b)

Tình yêu mãnh liệt với cuộc sống và con người

c)

Nỗi nhớ quê hương tha thiết và niềm khao khát Tổ quốc thống nhất

d)

thế giới mơ ảo, hư hư thực thực

12.

Tế Hanh đã so sánh ‘cánh buồm’ với hình ảnh nào?

a)

Con tuấn mã

b)

Mảnh hồn làng

c)

Dân làng

d)

Quê hương

13.

Dòng nào nói đúng nhất nội dung, ý nghĩa của hai câu thơ đầu trong bài thơ Quê hương?

a)

Giới thiệu nghề nghiệp, vị trí địa lí của làng quê nhà thơ.

b)

Giới thiệu vẻ đẹp của làng quê nhà thơ.

c)

Miêu tả cảnh sinh hoạt của người dân làng chài.

14.

Đâu là tên một bài thơ của Tế Hanh

a)

Nhớ con sông quê hương

b)

Chiều sông Thương

c)

Quê hương tôi

15.

Trong bài "Quê hương" ( Tế Hanh ) tác giả đã tái hiện hiện khí thế ra khơi như thế nào ?

a)

Cẩn trọng, nghiêm túc

b)

Hào hứng, mạnh mẽ

c)

Đông đúc, chen chúc

d)

Ồn ào, tấp nập

16.

Đâu là lời đề từ chính xác của bài thơ "Quê hương"?

a)

Chim nghiêng dọc biển đem tin cá

b)

Chim bay dọc biển tìm soi cá

c)

Chim bay mỏi cánh đem tin cá

d)

Chim bay dọc biển đem tin cá

17.

Hình ảnh nào thể hiện rõ nhất khí thế mạnh mẽ, đầy sức sống của người dân khi ra khơi?

a)

Dân trai tráng bơi thuyền đi đánh cá

b)

Phăng mái chèo mạnh mẽ vượt trường giang

c)

Rướn thân trắng bao la thâu góp gió

d)

Dân chài lưới làn da ngăm rám nắng

18.

Câu 8: Hai câu thơ ‘Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã-Phăng mái chèo, mạnh mẽ vượt Trường Giang’ sử dụng biện pháp tu từ gì?




a)

A. Hoán dụ

b)

B. ẩn dụ

c)

C. Điệp từ

d)

D. So sánh và nhân hóa

19.

Bài thơ “Quê hương” được rút trong tập thơ nào của tác giả Tế Hanh?

a)

Tập thơ “Nghẹn ngào” (1939) sau đó được in lại trong tập “Hoa niên” (1945)

b)

Tập thơ “Gửi miền Bắc” (1955)

c)

Tập thơ “Hai nửa yêu thương” (1963)

d)

Tập thơ “Khúc ca mới” (1966)

20.

Nội dung của bài thơ "Quê hương":

a)

Đề cao giá trị của nghề đi biển của những người dân sống ở làng chài quê hương.

b)

Vẽ lại hành trình của đoàn thuyền ra khơi đánh cá.

c)

Vẽ lại bức tranh tươi sáng về làng chài miền biển và thể hiện tình cảm quê hương trong sáng, tha thiết của nhà thơ

d)

Vẽ lại bức tranh tươi sáng, sinh động về làng quê miền biển với hình ảnh người dân chài và sinh hoạt lao động làng chài

21.

Chỉ ra nghệ thuật được sử dung trong hai câu thơ trên?

a)

Nhân hóa

b)

Hoán dụ

c)

Ẩn dụ

d)

Nhân hóa và ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

22.

Khổ cuối trong bài "Quê hương" bày tỏ điều gì?

a)

Nỗi nhớ làng quê khôn nguôi của người con xa quê.

b)

Tâm trạng yêu đời, hăng say lao động của tác giả.

c)

Tâm trạng luyến tiếc của tác giả khi không được cùng đoàn thuyền ra khơi đánh cá.

d)

Miêu tả những đặc điểm nổi bật của quê hương tác giả

23.

Đặc sắc của nghệ thuật so sánh trong câu thơ:

"Cánh buồm giương to như mảnh hồn làng" là:

a)

Dùng hình ảnh cụ thể so sánh với cái trừu tượng

b)

Dùng hình ảnh trừu tượng để so sánh với cái cụ thể

c)

So sánh hai sự vật trái ngược nhau

d)

So sánh mà không sử dụng từ so sánh

24.

Em hiểu câu thơ "Cả thân hình nồng thở vị xa xăm" như thế nào?

a)

Vị của ngàn xưa ngấm vào da thịt, thân hình người dân làng chài.

b)

Vị của gió, của muối biển mặn mòi, của những tháng ngày rong ruổi nơi biển xa vất vả, lênh đênh

c)

Vị của chuyến đi ra khơi xa

d)

Thân hình người dân làng chài có mùi cá tanh và mặn khiến tác giả có ấn tượng mạnh mẽ và sâu sắc

25.

Từ ngữ gạch chân trong câu thơ: “Dân chài lưới làn da ngăm rám nắng / Cả thân hình nồng thở vị xa xăm” sử dụng kiểu ẩn dụ gì?

a)

Ẩn dụ phẩm chất

b)

Ẩn dụ hình thức

c)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

d)

Ẩn dụ cách thức

26.

Nét đặc sắc nghệ thuật nổi bật nhất của bài thơ "Quê hương"?

a)

sự sáng tạo hình ảnh thơ

b)

Ngôn ngữ giản dị, mộc mạc

c)

Thể thơ 8 chữ

d)

Sử dụng nghệ thuật so sánh

27.

Quê hương của Tế Hanh gắn liền với nghề nào?

a)

Làm muối

b)

Đóng thuyền đi biển

c)

Nghề chài lưới

d)

Cả ba nghề trên

28.

Bức tranh trên gợi cho em nhớ đến câu thơ nào?

a)

Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm/ Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ

b)

Ngày hôm sau ồn ào trên bến đỗ/ Khắp dân làng tấp nập đón ghe về

c)

Dân chài lưới làn da ngắm rám nắng,/ Cả thân hình nồng thở vị xa xăm

d)

Khi trời trong, gió nhẹ, sớm mai hồng/ Dân trai tráng bơi thuyền đi đánh cá

29.

Vẻ đẹp của người dân chài trong hai câu thơ:

"Dân chài lưới làn da ngăm rám nắng/ Cả thân hình nồng thở vị xa xăm":

a)

Khỏe khoắn, rắn rỏi, vạm vỡ

b)

Vừa chân thực, lvừa ãng mạn mang tầm vóc phi thường

c)

Hình ảnh lãng mạn giàu sức gợi

d)

Hình ảnh tả thực, mộc mạc, chân chất

30.

Dòng nào dưới đây nói không đúng về đặc sắc nghệ thuật của bài thơ “Quê Hương”?

a)

Biện pháp nói quá, chơi chữ.

b)

Kết hợp khéo léo giữa biểu cảm với tự sự và miêu tả; giữa bút pháp hiện thực với bút pháp lãng mạn.

c)

Thể thơ tám chữ, âm điệu thơ nhịp nhàng, uyển chuyển; lời thơ giản dị.

d)

Sử dụng thành công các biện pháp nghệ thuật, hình ảnh thơ sáng tạo, khoẻ khoắn, đầy sức sống, hàm chứa nhiều ý nghĩa sâu sắc.

31.

Câu 1: Bài thơ “Tức cảnh Pác Bó” do ai sáng tác?

a)

A. Tố Hữu

b)

B. Chế Lan Viên

c)

C. Phan Bội Châu

d)

D. Hồ Chí Minh

32.

Câu 2: ý nào nói đúng nhất hoàn cảnh sáng tác của bài thơ Tức cảnh Pác Bó ?

a)

A. Trong thời gian Bác Hồ hoạt động cách mạng ở Cao Bằng chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa.

b)

B. Trong thời gian Bác Hồ lãnh đạo toàn quốc kháng chiến chống Pháp.

c)

C. Trong thời gian Bác Hồ lãnh đạo toàn quốc kháng chiến chống Mĩ.

d)

D. Trong thời gian Bác Hồ bôn ba hoạt động cách mạng ở nước ngoài.

33.

Câu 3: Dòng nào nói đúng nhất giọng điệu chung của bài Tức cảnh Pác Bó ?

a)

A. Giọng tha thiết, trìu mến.

b)

B. Giọng vui đùa, dí dỏm.

c)

C. Giọng nghiêm trang, chừng mực.

d)

D. Giọng buồn thương, phiền muộn.

34.

Câu 4: Bài thơ nào không được sáng tác theo thể thơ thất ngôn tứ tuyệt ?

a)

A. Bánh trôi nước – Hồ Xuân Hương

b)

B. Sông núi nước Nam – Lí Thường Kiệt (?)

c)

C. Xa ngắm thác núi Lư – Lí Bạch

d)

D. Qua Đèo Ngang – Bà Huyện Thanh Quan

35.

Câu 5: Nhận định nào nói đúng nhất về con người Bác trong bài thơ Tức cảnh Pác Bó ?

a)

A. Bình tĩnh và tự chủ trong mọi hoàn cảnh.

b)

B. Ung dung, lạc quan trước cuộc sống cách mạng đầy khó khăn.

c)

C. Quyết đoán, tự tin trước mọi tình thế của cách mạng.

d)

D. Yêu nước thương dân, sẵn sàng cống hiến cả cuộc đời cho Tổ quốc.