wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM TIẾNG VIỆT

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong bài "Bốn anh tài" Cẩu Khây đã tinh thông võ thuật từ khi nào?

a)

A. khi mười tuổi

b)

B. khi mười lăm tuổi

c)

C. khi mười tám tuổi

d)

khi mười ba tuổi

2.

TRONG CÁC TIẾNG SAU, TIẾNG NÀO KHÔNG CÓ ÂM CUỐI?

a)

NGÀY

b)

HÔM

c)

VUI

d)

QUÁ

3.

TỪ NÀO KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI?

a)

HỌC SINH

b)

BỐ MẸ

c)

BUỒN VUI

d)

CÂY BÀNG

4.

TỪ NÀO CÓ NGHĨA TRÁI NGƯỢC VỚI TỪ "ĐOÀN KẾT"?

a)

XINH ĐẸP

b)

CHIA RẼ

c)

CHIA CHÁC

d)

KẾT HỢP

5.

TIẾNG "NHÂN" TRONG TỪ NÀO DƯỚI ĐÂY CÓ NGHĨA LÀ NGƯỜI?

a)

NHÂN TÀI

b)

NHÂN ĐẠO

c)

NHÂN VĂN

d)

NHÂN ÁI

6.

Câu thơ "Tôi nghe truyện kể thầm thì" tác giả nhân hoá "truyện cổ" bằng cách nào?

a)

DÙNG TỪ CHỈ NGƯỜI ĐỂ CHỈ VẬT

b)

GỌI VẬT NHƯ GỌI NGƯỜI

c)

TRÒ CHUYỆN VỚI VẬT NHƯ VỚI NGƯỜI

d)

KỂ CHUYỆN VỚI VẬT NHƯ VỚI NGƯỜI

7.

Câu sau có bao nhiêu từ phức?

Nhờ bạn giúp đỡ, lại có chí học hành, nhiều năm liền Hạnh là học sinh tiên tiến.

a)

2 TỪ

b)

3 TỪ

c)

4 TỪ

d)

5 TỪ

8.

TỪ NÀO DƯỚI ĐÂY TRÁI NGHĨA VỚI TỪ "NHÂN HẬU"?

a)

NHÂN ĐẠO

b)

NHÂN DÂN

c)

NHÂN ÁI

d)

TÀN BẠO

9.

Em hiểu nghĩa của câu “lá lành đùm lá rách” là như thế nào?

a)

Người thân gặp nạn, mọi người khác đều đau đớn.

b)

Giúp đỡ san sẻ cho nhau lúc khó khăn, hoạn nạn

c)

Người may mắn giúp đỡ người gặp bất hạnh.

d)

khi lá cây bị rách thì cây sẽ mọc cái lá khác

10.

Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?

"Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân"

a)

14 TIẾNG

b)

15 TIẾNG

c)

16 TIẾNG

d)

17 TIẾNG

11.

Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để làm gì?

a)

Để hỏi thăm sức khoẻ.

b)

Để chia buồn.

c)

Để báo tin cho các bạn biết ba bạn Hồng hi sinh.

12.

Hình ảnh ông ăn xin đáng thương như thế nào?

a)

Một người ăn xin già lọm khọm đứng trước mắt tôi.

b)

Đôi mắt đỏ sọc, đôi môi tái nhợt, quần áo tả tơi.

c)

Cảnh đói nghèo đã gặm nát con người đau khổ kia thành xấu xí biết nhường nào.

13.

Dòng nào dưới đây nêu dúng nghĩa của tiếng “hiền” trong các từ: hiền tài, hiền triết, hiền hoà.

a)

Người hiền lành và tốt tính.

b)

Người có đức hạnh và tài năng.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

14.

Khi Tô Hiến Thành lâm bệnh nặng, ai là người ngày đêm hầu hạ bên giường bệnh?

a)

Vợ và các con ông.

b)

Quan tham tri chính sự Vũ Tán Đường.

c)

Giám Nghị đại phu Trần Trung Tá

15.

Vì sao Tô Hiến Thành tiến cử Trần Trung Tá thay mình?

a)

Vì Trần Trung Tá là người tài ba giúp nước.

b)

Vì Trần Trung Tá là người luôn gần gũi với mình.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

16.

Có mấy từ phức trong hai câu thơ sau?

Chỉ còn truyện cổ thiết tha

Cho tôi nhận mặt ông cha của mình

a)

1

b)

3

c)

4

17.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ.

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa.

c)

Tàu hoả, đường biển, ôtô, dưa hấu, máy bay.

18.

Tác giả dùng biện pháp gì để tả tre Việt Nam trong hai câu thơ sau:

Lưng trần phơi nắng phới sương

Có manh áo cộc tre nhường cho con.

a)

So sánh.

b)

Nhân hoá

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

19.

Dòng nào dưới đay chỉ gồm từ láy?

a)

Háo hức, cheo leo, mênh mông, chầm chậm.

b)

Háo hức, cheo leo, lặng im, mênh mông, chầm chậm.

c)

Chắc khoẻ, monh manh, cheo leo, se sẽ.

20.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe dạp, đường bộ.

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa.

c)

Tàu hoả, đường biển, ôtô, dưa hấu, máy bay

21.

Bài “Những hạt thóc giống” thuộc loại truyện nào?

a)

Truyện dân gian Khmer.

b)

Truyện dân gian Lào.

c)

Truyện dân gian Cam-pu-chia.

22.

Ai là tác giả của bài thơ “Gà Trống và Cáo”?

a)

La Phông-ten

b)

Xu-khôm-lin-xki.

c)

Giét-xtép.

23.

Trong bài "Bốn anh tài", người bạn đầu tiên Cẩu Khây gặp có biệt tài gì?

a)

A. lấy tay thay vồ đóng cọc

b)

B. lấy tai tát nước

c)

C. ăn một lúc hết chín chõ xôi

d)

D. hô mưa gọi gió

24.

Trong bài "Bốn anh tài" người bạn thứ ba Cẩu Khây gặp có biệt tài gì?

a)

A. đắp đập dẫn nước vào ruộng

b)

B. lấy móng tay đục gỗ thành lòng máng dẫn nước vào ruộng

c)

C. lấy tai tát nước vào ruộng

d)

D. ăn một lúc hết chín chõ xôi

25.

Trong bài "Chuyện cổ tích về loài người", trẻ con chỉ nhìn rõ khi nào?

a)

A. khi lời ru của mẹ cất lên

b)

B. khi ngọn cỏ được sinh ra

c)

C. khi mặt trời nhô cao

d)

D. khi hoàng hôn xuống

26.

Trong bài "Chuyện cổ tích về loài người" ai cho trẻ con sự hiểu biết?

a)

A. ông trời

b)

B. người bố

c)

C. người mẹ

d)

D. người thầy

27.

Trong bài "Chuyện cổ tích về loài người" ai dạy cho trẻ con học chữ?

a)

A. thầy giáo

b)

B. người bố

c)

C. người mẹ

d)

D. người bà

28.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với "nhân hậu"?

a)

Nhân dân

b)

nhân gian

c)

nhân từ

d)

nhân loại

29.

Câu chuyện "Người ăn xin" nói về chủ đề gì ?

a)

Vì thế giới hòa bình

b)

Những người nghèo khổ

c)

thương yêu con người

d)

vì mái nhà là mái ấm

30.

Dế Mèn trong bài đọc "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu" có thể nhận được danh hiệu gì ?

a)

bác sĩ

b)

nha sĩ

c)

chiến sĩ

d)

hiệp sĩ

31.

Đáp án nào dưới đây nội dung có nghĩa là "Giúp đỡ, san sẻ cho nhau lúc khó khăn, hoạn nạn" ?

a)

Môi hở răng lạnh

b)

Nhường cơm sẻ áo

c)

Máu chảy ruột mềm

d)

Lá lành đùm lá rách

32.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lưu nuyến

b)

nồng làn

c)

lập lòe

d)

dân giã

33.

Câu văn sau có bao nhiêu động từ?

Đàn cò trắng bay trên bầu trời xanh trong.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Dòng nào dưới đây là các danh từ riêng?

a)

Sóc Trăng, hoa, Nghệ An

b)

mưa, Việt Nam, nắng

c)

Đồng Nai, Việt Bắc, Điện Biên Phủ

d)

Hà Nội, nhà, Nguyễn Huệ

35.

Dòng nào sau đây viết đúng tên người, tên địa lí nước ngoài?

a)

Bạch Cư Dị, niagara

b)

Tô-ki-ô, Bồ Đào Nha

c)

Bắc kinh, Khổng tử

d)

Ita-lia, Ấn độ

36.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng ?

a)

Thẳng như ruột ngựa

b)

Thuốc đắng dã tật.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cây ngay không sợ chết đứng.

37.

Hình ảnh tre trong 2 câu thơ dưới đây tượng trưng cho đức tính nào của người Việt Nam ?

"Nòi tre đâu chịu mọc cong

Đã mang dáng thẳng thân tròn của tre."

a)

cần cù

b)

đoàn kết

c)

ngay thẳng

d)

nhường nhịn

38.

Trong các từ dưới đây từ nào sau đây là từ láy ?

a)

Lặng im

b)

Truyện cổ

c)

Ông cha

d)

Cheo leo

39.

Khổ thơ thứ 3 trong bài đọc "Nếu chúng mình có phép lạ" các bạn nhỏ đã ước điều gì ?

a)

Cây mau lớn để có quả.

b)

Trẻ em thành người lớn ngay.

c)

Trái đất không còn mùa đông.

d)

Trái đất không còn bom đạn

40.

Câu "Có cảm giác diều đang trôi trên dải Ngân Hà", từ nào dưới đây là danh từ riêng?

a)

b)

đang trôi

c)

dải

d)

Ngân Hà

41.

Tiếng "học" gồm những bộ phận cấu tạo nào?

a)

chỉ có âm đầu và vần

b)

chỉ có âm đầu và thanh

c)

chỉ có vần và thanh

d)

có âm đầu, vần và thanh

42.

Từ nghi vấn trong câu sau là từ nào ?

Cậu thích gấu bông không?

a)

cậu

b)

không

c)

thích

d)

gấu bông

43.

Khi viết, cuối câu hỏi thường có dấu gì?

a)

Dấu ngoặc kép

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

e)

Dấu chấm

44.

Đáp án nào sau đây là câu hỏi?

a)

Ngôi nhà được sơn màu vàng.

b)

Bông hoa này mới nở.

c)

Bạn làm gì thế?

d)

Những hạt sương đọng trên cỏ xanh.

45.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

thành viên

b)

kinh thành

c)

trở thành

d)

thành phố

46.

Câu nào sau đây thuộc câu kiểu "Ai làm gì?"?

a)

Hoa phượng là hoa học trò.

b)

Cánh đồng lúa xanh tươi.

c)

Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá.

d)

Chú ong vàng chăm chỉ.

47.

Đâu là bộ phận chủ ngữ trong câu dưới đây?

"Phía xa, cò trắng bay thành từng đàn."

a)

phía xa

b)

cò trắng

c)

bay

d)

đàn

48.

Từ láy trong khổ thơ sau là từ nào?

"Quê hương là con diều biếc

Tuổi thơ con thả trên đồng

Quê hương là con đò nhỏ

Êm đềm khua nước ven sông."

(Đỗ Trung Quân)

a)

đò nhỏ

b)

tuổi thơ

c)

diều biếc

d)

êm đềm

49.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Làm gì?" trong câu sau?

"Chiều về, những đứa trẻ thả diều trên cánh đồng."

(Nhã An)

a)

chiều về

b)

thả diều trên cánh đồng

c)

những đứa trẻ

d)

cánh đồng

50.

Bộ phận vị ngữ trong câu dưới đây là gì?

"Bóng mấy con chim bồ câu lướt nhanh trên những mái nhà cao thấp."

a)

Bóng mấy con chim bồ câu

b)

Bóng mấy con chim bồ câu lướt nhanh

c)

trên những mái nhà cao thấp

d)

lướt nhanh trên những mái nhà cao thấp

51.

Chọn đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống:

Bộ phận vị ngữ trong câu "Hàng trăm con voi đang tiến về bãi." do … tạo thành.

a)

cụm động từ

b)

danh từ

c)

cụm danh từ

d)

cụm tính từ

52.

Bộ phận chủ ngữ trong câu: "Rừng hồi ngào ngạt, xanh thẫm trên các quả đồi quanh làng." là:

a)

Rừng hồi

b)

Rừng hồi ngào ngạt

c)

Rừng hồi ngào ngạt, xanh thẫm

d)

Các quả đồi quanh làng

53.

Câu nào sau đây là câu kể "Ai làm gì?"?

a)

Mùa xuân tươi mới và ấm áp.

b)

Hoa đánh đàn trong phòng.

c)

Đây là món quà của tôi.

d)

Mái tóc của mẹ mượt mà.

54.

Chọn đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống:

Bộ phận chủ ngữ trong câu "Nước là nhu cầu thiết yếu cho cuộc sống của con người." do … tạo thành.

a)

động từ

b)

tính từ

c)

danh từ

d)

cụm động từ

55.

Từ nào sau đây không phải là từ láy?

a)

nhỏ nhoi

b)

nhẹ nhàng

c)

nhỏ nhắn

d)

nhỏ nhẹ

56.

Từ nào sau đây là tính từ?

a)

chất béo

b)

chất liệu

c)

phác hoạ

d)

chất phác

57.

Dòng nào sau đây gồm các tính từ?

a)

nhỏ bé, ô tô

b)

cánh đồng, ngọn núi

c)

to lớn, hiền lành

d)

ca khúc, bình an

58.

Từ nào sau đây là từ láy?

a)

mặt mũi

b)

sấm sét

c)

thoang thoảng

d)

học hành

59.

Từ nào sau đây là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

bánh chưng

b)

sách vở

c)

bút máy

d)

hạt ngô

60.

Bài tập đọc "Một người chính trực" kể về nhân vật nào?

a)

Hai Bà Trưng

b)

Cao Bá Quát

c)

Tô Hiến Thành

d)

Trần Quốc Tuấn