Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối tuần 19

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta.

b)

Những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

Lan tặng Mai một món quà.

2.

Nhân hóa là gọi con vật như gọi ....

a)

Con người

b)

Con vật

c)

Đồ vật

d)

Cây cối

3.

Nhân hóa là tả con vật, đồ vật giống như tả ...

a)

cây cối

b)

con vật

c)

con người

d)

đồ vật

4.

Câu nào sử dụng nhân hóa?

a)

Con mèo rất đẹp.

b)

Bông hoa màu hồng.

c)

Chị gà mái đang dắt đàn con đi dạo.

d)

Mặt trời sáng rực trên cao.

5.

Nhân hóa là gọi hoặc tả con vật, đồ vật như gọi và tả người. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Tìm các cách gọi có sử dụng Nhân hóa (chọn nhiều đáp án)

a)

Con mèo

b)

Chú mèo

c)

Chị mèo

d)

Anh mèo

7.

Tìm những câu có sử dụng nhân hóa.

a)

Anh gà trống gọi mọi người dậy đi làm.

b)

Con gà trống gáy thật to.

c)

Chị mèo lấy tay rửa mặt cho sạch.

d)

Con mèo đang liếm láp bộ lông

8.

Có những cách nào để nhân hóa một sự vật hoặc 1 con vật.

a)

Gọi sự vật, con vật đó như gọi người. (ông, bà, anh, chị...)

b)

So sánh con vật, đồ vật đó với con vật, đồ vật khác.

c)

Thêm từ chỉ hoạt động (bay, nhảy, chạy ...)

d)

Tả con vật, sự vật đó như tả người (vd: lười nhác, xinh đẹp, đi làm, đánh răng ...)

9.

Câu sau có sử dụng nhân hóa không?

"Con chim bay lượn trên bầu trời."

a)

Có

b)

Không

10.

Câu sau có sử dụng nhân hóa không?

"Chú vẹt khoe với mọi người chiếc áo đầy màu sắc."

a)

Có

b)

Không

11.

Cách gọi, tả sự vật, con vật, đồ vật như con người được gọi là: (a)  

(nhân hóa hay so sánh}

12.

Đọc số sau: 9205

a)

Chín nghìn hai trăm linh năm

b)

Chín nghìn hai trăm linh lăm

c)

Chín nghìn hai trăm năm mươi

d)

Chín nghìn hai trăm lăm mươi

13.

Viết số: tám nghìn không trăm linh bảy

a)

807

b)

8070

c)

8007

d)

8700

14.

Số?

5231, 5232, ... ,...

a)

5242, 5252

b)

5233, 5235

c)

5331, 5332

d)

5233, 5234

15.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5100, 5000, 4900, ...

a)

5200

b)

5300

c)

4800

d)

4899

16.

Số: 6398 có chữ số hàng trăm là:

a)

6

b)

3

c)

9

d)

8

17.

6000 + 200 + 7 =

a)

627

b)

6027

c)

6207

d)

6270

18.

Số liền trước của 200 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9999

b)

9998

c)

9989

d)

9876

20.

Biết một số gồm: Tám nghìn và ba đơn vị. Số đó được viết là:

a)

803

b)

8003

c)

8030

d)

8000

21.

Cho tổng sau: 5000 + 10 + 5. Số được tạo thành là:

a)

5105

b)

5015

c)

50105

d)

1010

22.

Số viết được trong bảng bên là:

a)

1111

b)

4123

c)

3213

d)

3214

23.

Cho số 9768, chữ số hàng nghìn của số này là:

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

24.

Giá trị của chữ số 5 trong số 3519 là:

a)

5000

b)

50

c)

500

d)

5