wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNghe

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Để người tiêu dùng sử dụng một cách có hiệu quả và an toàn các loại đồ dùng cần có

a)

A.  kí hiệu.

b)

B.  hình vẽ.

c)

D. bản chỉ dẫn bằng chữ viết và bằng hình ảnh

d)

C.  chữ viết.

2.

Áo mưa thường được làm bằng

         

a)

A. chất dẻo nhiệt rắn

b)

B. kim loại đen.

c)

C. chất dẻo nhiệt

d)

D. kim loại màu.

3.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để tháo lắp?

   

a)

C. Kìm.   

b)

A. Búa.

c)

D. Ê tô.

d)

B. Tua vít.

4.

Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì? 

a)

A.  Dùng để chế tạo chi tiết máy. 

b)

B.  Dùng để kiểm tra chi tiết máy.

c)

C.  Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.

d)

D.  Dùng để lắp ghép các chi tiết máy.

5.

Theo quy ước vẽ ren trong, vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét 

     

a)

B. đứt mảnh.

b)

A. liền đậm.

c)

C. liền mảnh.

d)

D. gạch chấm mảnh.

6.

Theo quy ước vẽ ren ngoài, đường đỉnh ren được vẽ bằng nét 

    

a)

A. liền đậm.

b)

C. liền mảnh.

c)

B. đứt mảnh.

d)

D. gạch chấm mảnh.

7.

Mặt nằm ngang gọi là 

a)

A. mặt phẳng chiếu đứng.   

b)

     C. mặt phẳng chiếu cạnh.

c)

B. mặt phẳng chiếu bằng.

d)

D. hình chiếu.

8.

Tỉ lệ cacbon trong gang là

a)

A.<= 2,14%.

b)

B. > 2,14%.

c)

C. <= 4,14%.

d)

D. > 4,14%.

9.

Mặt chính diện gọi là

a)

A. mặt phẳng chiếu đứng.

b)

B. mặt phẳng chiếu bằng.

c)

C. mặt phẳng chiếu cạnh.

d)

D. hình chiếu.

10.

Hình chiếu cạnh có hướng chiếu 

a)

A. từ trước tới.

b)

  C. từ trái sang.   

c)

B. từ trên xuống.

d)

D. từ phải sang.

11.

Trong các chi tiết máy sau, chi tiết nào là chi tiết có công dụng chung?

 

a)

A. Kim máy khâu.

b)

C. Pit-tông.

c)

B. Đai ốc

d)

D. Trục khuỷu.

12.

Hình chiếu cạnh của hình nón là hình gì?

     

a)

A. Hình tam giác cân.

b)

C. Hình chữ nhật.

c)

D. Hình tròn.

d)

B. Hình tam giác đều.

13.

Các hình biểu diễn chính của bản vẽ nhà là: 

a)

A. mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.

b)

C. mặt bằng, mặt đứng, mặt ngang.

c)

D. mặt ngang, mặt đứng, mặt cạnh.

d)

B. mặt ngang, mặt đứng, mặt cắt.

14.

Có bao nhiêu hình chiếu vuông góc?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

15.

Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép không tháo được?

a)

A. Mối ghép đinh vít.

b)

     C. Mối ghép hàn.

c)

D. Mối ghép bu lông.

d)

B. Mối ghép vít cấy.

16.

Bản vẽ chi tiết bao gồm những nội dung gì?

a)

B.  Hình biểu diễn, kích thước.

b)

C.  Kích thước, yêu cầu kỹ thuật.

c)

D.  Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kỹ thuật.

d)

A. Dùng để lắp ghép các chi tiết máy.

17.

Khung tên trong bản vẽ chi tiết ghi những nội dung gì?

a)

A. Tên gọi chi tiết máy, vật liệu.

b)

B.  Tên gọi chi tiết, vật liệu, kí hiệu bản vẽ.

c)

C.  Cơ sở thiết kế, kí hiệu bản vẽ.

d)

D.  Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ.

18.

Mối ghép pit-tông – xi lanh có mặt tiếp xúc là

a)

A. mặt trụ tròn.

b)

C. mặt phẳng.

c)

B. các bề mặt hình tam giác.

d)

D. các bề mặt hình elip.

19.

Lưỡi kéo cắt giấy thường được làm bằng

a)

A. kim loại đen.

b)

C. cao su.

c)

B. kim loại màu.

d)

D. nhựa.

20.

Đặc điểm của vật liệu phi kim là

a)

  A. dẫn điện tốt.

b)

  C. khó gia công.

c)

B. dẫn nhiệt tốt

d)

D. ít mài mòn.

21.

Một bộ truyền động đai có đường kính bánh dẫn D1 = 0,2 m, đường kính bánh bị dẫn D2 =

0,1m. Tỉ số truyền của bộ truyền động đai này là

a)

    A. 2    

b)

B. 3    

c)

   C. 4  

d)

D. 5

22.

Đĩa xích của xe đạp có 60 răng, đĩa líp có 40 răng. Tỉ số truyền của bộ truyền động đai này là 

a)

A. 1,5

b)

B. 0,75.

c)

C. 2,5.

d)

D. 1,75.