NEW
Font size
Worksheetsgdcd 11
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm
sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động
sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động
sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động
sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất
Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là
. sản xuất kinh tế
thỏa mãn nhu cầu.
sản xuất của cải vật chất.
. quá trình sản xuất
Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là
. sức lao động.
sản xuất của cải vật chất.
lao động
hoạt động.
Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là
. sản xuất của cải vật chất
hoạt động.
. tác động.
lao động.
. Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là
tư liệu lao động.
đối tượng lao động
công cụ lao động
tài nguyên thiên nhiên.
Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là.
đối tượng lao động.
công cụ lao động.
phương tiện lao động
tư liệu lao động
Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là
đối tượng lao động.
công cụ lao động
. phương tiện lao động
tư liệu lao động.
Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Tư liệu lao động.
Công cụ lao động
Đối tượng lao động
Tài nguyên thiên nhiên.
Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì
hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất
hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.
hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.
hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người
Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là
. tiền tệ
hàng hóa.
lao động.
thị trường
Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có
giá trị trên thị trường.
giá trị sử dụng
giá trị.
giá trị trao đổi
Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người
chất lượng.
giá trị sử dụng.
. giá trị.
chức năng.
Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
Giá trị sử dụng.
Giá trị trao đổi.
Giá trị thương hiệu.
Giá trị, giá trị sử dụng.
: Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có
giá trị và giá trị sử dụng
giá trị sử dụng khác nhau
giá trị bằng nhau
giá cả khác nhau
Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi
thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất
thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.
thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.
Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó
. đã được sản xuất ra.
được đem ra trao đổi.
. đã được bán cho người mua
. được đem ra tiêu dùng
. Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là
. sức lao động.
. lao động.
sản xuất của cải vật chất
hoạt động
Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là
đối tượng lao động
công cụ lao động.
. tư liệu lao động
tài nguyên thiên nhiên.
.Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là
. sản xuất của cải vật chất
công cụ lao động.
tư liệu lao động.
tài nguyên thiên nhiên
Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm
sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động
sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động
sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động.
sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất.
Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là
. hàng hóa
. tiền tệ
lao động
. thị trường.
Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có
giá trị trên thị trường
giá trị sử dụng.
giá trị.
giá trị trao đổi
.Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây
Giá trị, giá trị sử dụng
Giá trị trao đổi.
Giá trị thương hiệu.
Giá trị sử dụng.
Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?
Thông tin.
Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng
Điều tiết sản xuất
Mã hóa
Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
thị trường
. sàn giao dịch.
chợ.
. thị trường chứng khoán
Một trong những chức năng của thị trường là chức năng
điều tiết hàng hóa
trao đổi hàng hóa.
thực hiện hàng hóa
đánh giá hàng hóa
.Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá được gọi lả
. giá tri của hàng hóa.
. thời gian lao động xã hội cần thiết
thời gian lao động cá biệt
tính có ích của hàng hóa
Đâu là chức năng của tiền tệ?
. Phương tiện thanh toán.
Phương tiên giao dịch
. Phương tiện mua bán
Phương tiên trao đổi
Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với
tổng thời gian lao động xã hội.
. tổng thời gian lao động tập thể
tổng thời gian lao động cộng đồng
tổng thời gian lao động cá nhân
Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Hạn chế tiêu dùng
. Quyết định đến chất lượng hàng hóa
Kích thích tiêu dùng tăng lên
Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây
Cạnh tranh kinh tế.
Cạnh tranh chính trị
Cạnh tranh văn hoá
Cạnh tranh sản xuất.
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
cạnh tranh
. tranh giành
. lợi tức
đấu tranh.
Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy
lợi nhuận
thị trường.
khoa học và công nghệ
nhiên liệu
Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?
Mặt tích cực của cạnh tranh.
Nguyên nhân của cạnh tranh.
Mặt hạn chế của cạnh tranh
Mục đích của cạnh tranh
Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là
. cung
khả năng cung cấp.
tổng cung.
cầu.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và
. thu nhập xác định.
sản xuất xác định.
. nhu cầu xác định.
khả năng xác định
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng
giảm
. giữ nguyên
tăng
bằng giá trị
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng
. tăng lên
. không tăng
. giảm xuống
ổn định.
Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội là
Hiện đại hóa.
Công nghiệp hóa
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Tự động hóa
.Trong nông nghiệp, chuyển từ hình tức lao động “ con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay
Công nghiệp hóa
Nông thôn hóa
Hiện đại hóa
Tự động hóa
