wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

a)

sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động

b)

sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động

c)

sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động

d)

sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất

2.

Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

. sản xuất kinh tế

b)

thỏa mãn nhu cầu.

c)

sản xuất của cải vật chất.

d)

. quá trình sản xuất

3.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là

a)

. sức lao động.

b)

sản xuất của cải vật chất.

c)

lao động

d)

hoạt động.

4.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là

a)

. sản xuất của cải vật chất

b)

hoạt động.                 

c)

. tác động.     

d)

lao động.

5.

. Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là

a)

tư liệu lao động.           

b)

đối tượng lao động

c)

công cụ lao động

d)

tài nguyên thiên nhiên.

6.

Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là.

a)

đối tượng lao động.

b)

công cụ lao động.    

c)

phương tiện lao động

d)

tư liệu lao động

7.

Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là

a)

đối tượng lao động.

b)

công cụ lao động

c)

. phương tiện lao động

d)

tư liệu lao động.

8.

Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tư liệu lao động.     

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

9.

Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì

a)

hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất

b)

hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.

c)

hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.

d)

hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người

10.

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

. tiền tệ

b)

hàng hóa.

c)

lao động.       

d)

thị trường

11.

Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

a)

giá trị trên thị trường.

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị.

d)

giá trị trao đổi

12.

Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

a)

chất lượng.

b)

giá trị sử dụng.

c)

. giá trị.

d)

chức năng.

13.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị sử dụng.

b)

Giá trị trao đổi.

c)

Giá trị thương hiệu.

d)

Giá trị, giá trị sử dụng.

14.

: Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có

a)

giá trị và giá trị sử dụng

b)

giá trị sử dụng khác nhau

c)

giá trị bằng nhau

d)

giá cả khác nhau

15.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi

a)

thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất

b)

thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.

c)

. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.

d)

thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.

16.

Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó

a)

. đã được sản xuất ra.

b)

được đem ra trao đổi.

c)

. đã được bán cho người mua

d)

. được đem ra tiêu dùng

17.

. Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là

a)

. sức lao động.

b)

. lao động.

c)

sản xuất của cải vật chất

d)

hoạt động

18.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là

a)

đối tượng lao động

b)

công cụ lao động.    

c)

. tư liệu lao động

d)

tài nguyên thiên nhiên.

19.

.Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

. sản xuất của cải vật chất

b)

công cụ lao động.    

c)

tư liệu lao động.       

d)

tài nguyên thiên nhiên

20.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

a)

sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động

b)

sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động

c)

sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động.

d)

sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất.

21.

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

. hàng hóa

b)

. tiền tệ

c)

lao động

d)

. thị trường.

22.

Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

a)

giá trị trên thị trường

b)

giá trị sử dụng.

c)

giá trị.

d)

giá trị trao đổi

23.

.Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây

a)

Giá trị, giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi.

c)

Giá trị thương hiệu.

d)

Giá trị sử dụng.

24.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thông tin.

b)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

c)

Điều tiết sản xuất

d)

Mã hóa

25.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

thị trường

b)

. sàn giao dịch.

c)

chợ.

d)

. thị trường chứng khoán

26.

Một trong những chức năng của thị trường là chức năng

a)

điều tiết hàng hóa

b)

trao đổi hàng hóa.

c)

thực hiện hàng hóa

d)

đánh giá hàng hóa

27.

.Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá được gọi lả

a)

. giá tri của hàng hóa.

b)

. thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

thời gian lao động cá biệt

d)

tính có ích của hàng hóa

28.

Đâu là chức năng của tiền tệ?

a)

. Phương tiện thanh toán.

b)

Phương tiên giao dịch

c)

. Phương tiện mua bán

d)

Phương tiên trao đổi

29.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

a)

tổng thời gian lao động xã hội.

b)

. tổng thời gian lao động tập thể

c)

tổng thời gian lao động cộng đồng

d)

tổng thời gian lao động cá nhân

30.

Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

b)

Hạn chế tiêu dùng

c)

. Quyết định đến chất lượng hàng hóa

d)

Kích thích tiêu dùng tăng lên

31.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây

a)

Cạnh tranh kinh tế.

b)

Cạnh tranh chính trị

c)

Cạnh tranh văn hoá

d)

Cạnh tranh sản xuất.

32.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

cạnh tranh

b)

. tranh giành

c)

. lợi tức

d)

đấu tranh.

33.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

lợi nhuận

b)

thị trường.

c)

khoa học và công nghệ

d)

nhiên liệu

34.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?

a)

Mặt tích cực của cạnh tranh.

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

Mặt hạn chế của cạnh tranh

d)

Mục đích của cạnh tranh

35.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

. cung

b)

khả năng cung cấp.

c)

tổng cung.

d)

cầu.

36.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

. thu nhập xác định.

b)

sản xuất xác định.

c)

. nhu cầu xác định.

d)

khả năng xác định

37.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

a)

giảm

b)

. giữ nguyên

c)

tăng

d)

bằng giá trị

38.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng

a)

. tăng lên

b)

. không tăng

c)

. giảm xuống

d)

ổn định.

39.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội là

a)

Hiện đại hóa.

b)

Công nghiệp hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

40.

.Trong nông nghiệp, chuyển từ hình tức lao động “ con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay

a)

Công nghiệp hóa        

b)

Nông thôn hóa

c)

Hiện đại hóa   

d)

Tự động hóa