wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tứ giác nội tiếp

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành định nghĩa của tứ giác nội tiếp đường tròn:

Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có ..........

a)

Bốn đỉnh nằm trên đường tròn đó.

b)

Bốn đỉnh nằm ngoài đường tròn.

c)

Tổng các góc nhỏ hơn 360 độ.

d)

Tất cả các góc đều là góc nhọn.

2.

Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào SAI:

a)

Tứ giác có tổng hai góc kề bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.

b)

Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.

c)

Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện là tứ giác nội tiếp.

d)

Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (mà ta có thể xác định được) là tứ giác nội tiếp.

e)

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α\alpha là tứ giác nội tiếp.

3.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào KHÔNG nội tiếp được đường tròn:

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông

4.

Trong một đường tròn. số đo của góc nội tiếp bằng ...........

a)

nửa số đo của cung bị chắn

b)

số đo của cung bị chắn

c)

180 độ

d)

số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

5.

Trong một đường tròn, số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng ......

a)

nửa tổng số đo của hai cung bị chắn

b)

nửa hiệu số đo của hai cung bị chắn

c)

nửa số đo của cung bị chắn lớn

d)

nửa số đo của cung bị chắn nhỏ

6.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai thì .....

a)

đi qua trung điểm của cạnh thứ ba

b)

song song với cạnh thứ ba

c)

vuông góc với cạnh thứ ba

d)

trùng với cạnh thứ ba

e)

không cắt cạnh thứ ba

7.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì ....

a)

hai đường thẳng đó song song với nhau

b)

hai đường thẳng đó không song song với nhau

c)

hai đường thẳng đó trùng nhau

d)

hai đường thẳng đó vuông góc với nhau

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D