wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra: Tuần hoàn máu + Cân bằng nội môi

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Huyết áp giảm dần từ ...

a)

Động mạch --> Mao mạch --> Tĩnh mạch

b)

Mao mạch --> Động mạch --> Tĩnh mạch

c)

Động mạch --> Tĩnh mạch --> Mao mạch

d)

Mao mạch --> Tĩnh mạch --> Động mạch

2.

Hệ đệm pH mạnh nhất trong duy trì cân bằng pH nội môi là ...

a)

hệ đệm nitrat

b)

hệ đệm phosphat

c)

hệ đệm proteinat

d)

hệ đệm bicacbonat

3.

Giun đất có hệ tuần hoàn ...

a)

kín.

b)

hở.

4.

Tôm, cua có hệ tuần hoàn ...

a)

kín.

b)

hở.

5.

Tính tự động của tim được gây ra bởi ...

a)

hệ tuần hoàn kín.

b)

hệ thống tự động tim.

c)

hệ thống dẫn truyền tim.

d)

tĩnh mạch dẫn máu về nuôi tim.

6.

Trong hệ dẫn truyền tim, thành phần có khả năng tự phát xung điện là ...

a)

bó His.

b)

nút nhĩ thất.

c)

mạng Puốckin.

d)

nút xoang nhĩ.

7.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:

a)

Tim động mạch mao mạch tĩnh mạch tim.

b)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

c)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

Tim động mạch mao mạch động mạch tim.

8.

Vận tốc máu chảy trong hệ mạch phụ thuộc vào ...

a)

tiết diện đơn lẻ của mạch.

b)

tổng tiết diện mạch và chênh lệch huyết áp hai đầu mạch.

c)

yếu tố duy nhất là tiết diện mạch máu.

d)

tiết diện mạch máu, chênh lệch huyết áp hai đầu mạch và loại thức ăn tiêu thụ.

9.

Hai hormone gan sử dụng trong điều hoà nồng độ glucose trong máu là

a)

glycogen và glucagon.

b)

insulin và glycogen.

c)

insulin và GH.

d)

insulin và glucagon.

10.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?

a)

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.

b)

Qua thành mao mạch.

c)

Qua thành động mạch và mao mạch.

d)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch.

11.

Cân bằng nội môi có vai trò là:

a)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

b)

Đảm bảo cơ thể bình thường, sống sót, phát triển

c)

Đảm bảo cơ thể  không bình thường, sống sót, phát triển

d)

Làm mất cân bằng của môi trường trong cơ quan.

12.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoà huyết áp.

b)

Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.

c)

Điều hoà áp suất thẩm thấu.         

d)

Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu.

13.

Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là:

a)

hệ thần kinh và tuyến nội tuyến

b)

các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu,...

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ và tuyến

14.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ quan sinh sản

15.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

trung ương thần kinh

c)

nội tiết

d)

các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…