Font size
WorksheetsSỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
Total questions: 74
Worksheet time: 12mins
Đọc số sau: 9205
Chín nghìn hai trăm linh năm
Chín nghìn hai trăm linh lăm
Chín nghìn hai trăm năm mươi
Chín nghìn hai trăm lăm mươi
Viết số: tám nghìn không trăm linh bảy
807
8070
8007
8700
Số?
5231, 5232, ... ,...
5242, 5252
5233, 5235
5331, 5332
5233, 5234
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5100, 5000, 4900, ...
5200
5300
4800
4899
Số: 6398 có chữ số hàng trăm là:
6
3
9
8
6000 + 200 + 7 =
627
6027
6207
6270
Số liền trước của 200 là 190.
Đúng
Sai
Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:
9999
9998
9989
9876
Biết một số gồm: Tám nghìn và ba đơn vị. Số đó được viết là:
803
8003
8030
8000
Cho tổng sau: 5000 + 10 + 5. Số được tạo thành là:
5105
5015
50105
1010
Số viết được trong bảng bên là:
1111
4123
3213
3214
Cho số 9768, chữ số hàng nghìn của số này là:
9
7
6
8
Số gồm 4 nghìn 2 trăm 2 chục và 0 đơn vị viết là:
422
4220
2420
Viết số: tám nghìn bảy trăm linh hai
(a)
Viết số: một nghìn không trăm linh một
(a)
Viết số: ba nghìn không trăm bảy mươi tư
(a)
Số 4004 được đọc là:
Bốn nghìn không trăm linh bốn
Bốn nghìn không trăm linh tư
Tư nghìn không trăm linh bốn
Số 8025 được đọc là:
Tám nghìn không trăm hai mươi lăm
Tám nghìn không trăm hai mươi năm
Tám nghìn hai mươi lăm
Số tiếp theo của dãy số sau là:
3453, 3454, 3455, 3456, (a)
Số tiếp theo của dãy số sau là:
1000, 2000, 3000, 4000, (a)
Số lớn nhất có bốn chữ số là số nào?
(a)
Số bé nhất có bốn chữ số là số nào?
(a)
(hai nghìn không trăm linh năm) là số nào?
2050
2005
3005
1085
đâu là chữ 5678
Năm nghìn sáu trăm bảy mươi
năm nghìn sáu trăm bảy mươi tám
5687
5678
chín nghìn một trăm linh sáu
9106
6701
6789
6019
2345 (đọc như thế nào?)
hai nghìn ba trăm 45
hai nghìn ba trăm bốn mươi năm
hai nghìn bốn trăm ba tư
hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm
5899( số này đọc như thế nào?)
năm năm
năm nghìn tám trăm chín mươi chín
năm trăm 82
năm nghìn tám trăm chín 9
năm nghìn năm trăm ( số này viết như thế nào?)
55000
5050
5500
5057
6666 ( số này đọc như thế nào? )
sáu sáu sáu sáu
sáu trăm
sáu nghìn sáu trăm sáu mươi
sáu nghìn sáu trăm sáu mươi sáu
1000 ( đọc như thế nào? )
Một Không không không
một nghìn
năm nghìn
10000
Một hình vuông có số đo cạnh là 5 cm. Chu vi hình vuông đó là:
20 cm
25 cm
10 cm
15
Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là
9999
1000
9876
9987
Số 4 175 đọc là:
bốn nghìn một trăm năm mươi bảy.
bốn nghìn bảy trăm mười lăm.
bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm.
bốn nghìn một trăm bảy lăm.
Hình chữ nhật là hình có:
2 góc vuông
4 góc vuông
5 góc vuông
3 góc vuông
Từ chỉ hoạt động là:
xinh đẹp
nhảy dây
hoa hồng
yêu quý
Nếu hôm nay em chưa làm bài tập, em sẽ nói gì với cô giáo?
Nói dối là đã làm rồi.
Xin lỗi cô giáo.
Xin lỗi cô và hứa về nhà làm bài đầy đủ.
Không nói gì.
Đồng hồ đang chỉ mấy giờ ?
4 giờ 30 phút
4 giờ 18 phút
6 giờ 20 phút
6 giờ 4 phút
Câu sau đây thuộc kiểu câu gì?
"Nam đang đá bóng cùng Bình."
Ai là gì?
Khi nào?
Ai thế nào?
Ai làm gì?
"Hay nhặt lân la
Là bà chim sẻ
Có tình có nghĩa
Là mẹ chim sâu
Giục hè đến mau
Là cô tu hú
Nhấp nhem buồn ngủ
Là bác cú mèo"
Trong đoạn thơ trên có bao nhiêu loài chim được nhắc đến?
3
4
5
6
3. Trong các nhóm từ sau, nhóm từ nào chỉ đặc điểm ?
đẹp, vui, nóng, nhỏ, tím
chạy, bơi, hát, học, nấu ăn
cá, xoài, bác sĩ, ti vi
buồn, khóc, vỗ tay, cô giáo
Cơ quan thần kinh gồm:
Não và hộp sọ.
Não và tuỷ sống.
Não, tuỷ sống và các dây thần kinh.
Não.
Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :
Các bạn học sinh lớp 3A8 học tập chăm chỉ.
Các bạn học sinh lớp 3A8 học tập như thế nào?
Các bạn học sinh lớp 3A8 làm gì?
Các bạn học sinh lớp 3A8 học tập ở đâu?
Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:
7024
7204
7214
Câu 1 : Biết một số gồm: Bảy nghìn, không trăm, năm đơn vị. Số đó được viết là:
A. 705
B. 7005
C. 7050
D. 7000
Câu 2 : Số tròn nghìn lớn nhất có bốn chữ số là:
A. 9999
B. 1000
C. 9000
D. 10000
Câu 3 : Cho số 9050 đọc là:
A. Chín nghìn không trăm năm mươi
B. Chín nghìn không trăn linh năm
C. Chín nghìn không trăn lăm mươi
D. Chín không năm không
Câu 4 : ố 6205 đọc là:
A. Sáu nghìn hai trăm linh lăm
B. Sáu nghìn hai trăm lẻ lăm
C. Sáu nghìn hai trăm linh năm
D. Sáu nghìn hai trăm lẻ năm
Câu 5 : 2010, 2020, 2030, ..., ... .
A. 2131, 2132
B. 2140, 2150
C. 2031, 2032
D. 2040, 2050
Câu 6 : Số ?:
1010, ..., 1020, 1025, ... .
A. 1015, 1035
B. 1017, 1030
C. 1011, 1030
D. 1015, 1030
Đọc số sau: 8345
Tám nghìn ba trăm bốn mươi lăm
Tám nghìn bốn trăm ba mươi lăm
Tám nghìn năm trăm bốn mươi ba
Tám nghìn ba trăm năm mươi tư
Viết số: Sáu nghìn hai trăm bốn mươi tám
6428
6824
6248
6428
Số?
3211, 3212, ... ,...
3214; 3215
3213; 3215
3210; 3211
3213; 3214
Giá trị của chữ số 5 trong số 3519 là:
5000
50
500
5
Số: 1398 có chữ số hàng trăm là:
1
3
9
8
Số: Bảy nghìn bốn trăm chín mươi hai Viết là:
7942
7924
7492
7294
Số liền trước của 1345 là 1344
Đúng
Sai
Số lớn nhất có bốn chữ số là:
9997
9998
9989
9999
Biết một số gồm: Hai nghìn, năm trăm, bảy chục và ba đơn vị. Số đó được viết là:
2375
2573
2349
2537
Số bé nhất có bốn chữ số là:
1001
1000
1234
1023
Số liền trước của 200 là 190.
Đúng
Sai
Số liền trước của 200 là 199.
Đúng
Sai
Số tròn chục liền sau của 180 là 190.
Đúng
Sai
Số tròn chục liền sau của 180 là 170.
Đúng
Sai
Số 315 đọc là:
Ba trăm mười năm
Ba trăm mười lăm
Ba trăm linh năm
Ba trăm linh lăm
Số 311 đọc là:
Ba trăm mười
Ba trăm một một
Ba trăm mười một
Số 521 đọc là:
Năm trăm hai mốt
Lăm trăm hai mươi mốt
Lăm trăm hai một
Năm trăm hai mươi mốt
Số 450 đọc là:
Bốn năm mươi
Bốn trăm năm mươi
Bốn trăm lăm mươi
Bốn lăm mươi
Số 405 đọc là:
Bốn trăm năm
Bốn trăm không lằm
Bốn không năm
Bốn trăm linh năm
Chín trăm mười một được viết là:
911
901
91
Chín trăm chín mươi mốt được viết là:
911
901
991
919
Sáu trăm bảy mươi ba được viết là:
673
637
677
633
Năm trăm sáu mươi được viết là:
506
650
605
560
Năm trăm bảy mươi lăm được viết là:
577
575
757
570
Đâu là dãy các số có 3 chữ số giống nhau theo thứ tự từ bé đến lớn?
111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999, 000
999, 888, 777, 666, 555, 444, 333, 222, 111
111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999
000, 111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999
