wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bổ sung 9 .2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi nào sau đây của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribô nuclêic

b)

Axit Nuclêic

c)

Axit ribô nuclêic

d)

Nuclêic

2.

Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN chủ yếu diễn ra ở đâu?

a)

Chủ yếu trong nhân tế bào, tại các NST.

b)

Tại một số bào quan như ty thể, lạp thể.

c)

Tại trung thể

d)

Tại ribôxôm

3.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi phân tử ADN là:

a)

G liên kết với X, A liên kết với U.

b)

A liên kết với G, T liên kết với X.

c)

A liên kết với X, T liên kết với G.

d)

A liên kết với T, G liên kết với X.

4.

Một phân tử ADN có 3000 nuclêôtit, trong đó số nuclêôtit loại A là 500. Hỏi số nuclêôtit các loại T, G, X lần lượt là bao nhiêu?

a)

500; 1000; 1000.

b)

1000; 1000; 500.

c)

1000; 500; 1000.

d)

500; 500; 1000.

5.

Bản chất của gen là:

a)

ARN

b)

NST

c)

ADN

d)

các phân tử prôtêin

6.

Một phân tử ADN tự nhân đôi 4 lần liên tiếp sẽ tạo được số phân tử ADN con là bao nhiêu?

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

7.

Một phân tử ADN có 150 chu kì xoắn. Tính theo lí thuyết, chiều dài của ADN là

                   

a)

5100 .

b)

2250 .

c)

510 . 

d)

250 .

8.

Gen là

 

 

 

a)

  một đoạn của phân tử ADN mang thông tin quy định cấu trúc một loại prôtêin.

b)

một đoạn bất kì của phân tử ADN .

c)

một đoạn của phân tử ARN mang thông tin quy định cấu trúc một loại prôtêin.

d)

một đoạn của nhiễm sắc thể mang thông tin quy định cấu trúc một loại prôtêin.

9.

Chức năng của ADN là:

                                        

                                     

 

a)

 Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền. 

b)

  Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

c)

 Vận chuyển axitamin cho qúa trình tổng hợp prôtêin. 

d)

Làm khuôn tổng hợp prôtêin.

10.

Hình ảnh là sơ đồ :

a)

Quá trình hình thành chuỗi axit amin

b)

Quá trình tổng hợp ADN

c)

Qúa trình tổng hợp ARN

d)

Quá trình vận chuyển các chất.

11.

Nếu mạch 1 của đoạn gen làm khuôn tổng hơp ARN, thì trình tự NU của ARN là

a)

T-A-X-X-A-T-G-X-X-A-T-G

b)

U-A-X-X-A-T-G-X-X-A-T-G

c)

U-A-X-X-A-U-G-X-X-A-T-G

d)

U-A-X-X-A-U-G-X-X-A-U-G

12.

Đoạn mạch thứ nhất của gen -A-T-G-T-A-X-X-G-T-A-G-G-. trình tự nuclêôtit là Trình tự các các nuclêôtit của đoạn mạch thứ hai là

a)

-A-T-G-T-A-X-X-G-T-A-G-G-.

b)

-T-A-X-A-T-G-G-X-A-T-X-X-.

c)

-T-A-X-A-T-G-G-X-G-T-G-X-.

d)

-T-A-X-X-T-A-G-X-A-T-X-X-.

13.

Những nguyên tắc tổng hợp ra ARN là:

a)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

b)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

14.

Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được thể hiện qua sơ đồ nào:

a)

Gen --> mARN --> Prôtêin --> tính trạng.

b)

Gen --> mARN --> tính trạng -->Prôtêin.

c)

Gen --> tính trạng --> mARN --> Prôtêin

d)

Tính trạng --> mARN--> Prôtêin -->Gen

15.

Dạng đột biến làm thay đổi chiều dài của gen là:

    

a)

Thêm một cặp nuclêôtit và thay thế cặp một nuclêôtit này bằng cặp một nuclêôtit khác. 

b)

Mất một cặp nuclêôtit và thay thế cặp một nuclêôtit này bằng cặp một nuclêôtit khác.

c)

Thêm một cặp nuclêôtit và mất một cặp nuclêôtit. 

d)

Thay thế cặp một nuclêôtit này bằng cặp một nuclêôtit khác.

16.

Tên các đột biến cấu trúc NST là:

a)

1- mất đoạn, 2- đảo đoạn, 3- lặp đoạn.

b)

1- đảo đoạn, 2- lặp đoạn, 3- mất đoạn

c)

1- mất đoạn, 2- lặp đoạn, 3- đảo đoạn.

d)

1- đảo đoạn, 2- mất đoạn, 3- lặp đoạn.

17.

Biến dị không di truyền được là:

a)

đột biến gen

b)

đột biến cấu trúc NST

c)

đột biến số lượng NST

d)

thường biến

18.

Cơ thể 2n+ 1 ở người có bao nhiêu NST

a)

46

b)

45

c)

47

d)

48

19.

Các dạng đột biến cấu trúc NST là:

a)

Lặp đoạn, đảo đoạn, mất đoạn

b)

Lặp đoạn, đảo đoạn, thay thế đoạn

c)

Mất đoạn, đảo đoạn, thay thế đoạn

d)

Mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

20.

. Ở cà chua  (2n = 24). Cây cà chua  tam bội có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:

a)

12

b)

24

c)

36

d)

48

21.

Quan sát trường hợp minh họa sau đây hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào?

                        ABCDEFGH --------------->  ABCDEFG

a)

Mất đoạn NST

              

b)

Đảo đoạn NST

          

            

c)

Lặp đoạn NST

d)

Chuyển đoạn NST

22.

Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của cùng một loài tạo ra hợp tử 4n. Hợp tử này có thể phát triển thành thể

a)

bốn nhiễm

b)

tứ bội.

c)

tam bội.

d)

bốn nhiễm kép.

23.

Vì sao thường biến không di truyền được?

a)

Vì những thể đột biến này thường bất thụ.

b)

Vì nó chỉ là những biến đổi ở kiểu hình, không liên quan đến kiểu gen hay vật chất di truyền.

c)

Vì cá thể chết ngay sau khi đột biến xảy ra.

d)

Vì nó là những biến đổi theo hướng xác định.

24.

Cho sơ đồ phả hệ trên

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Nhận định nào sau đây đúng?

b)

Gen quy định bệnh nằm trên NST Y không có alen trên X.

c)

Bệnh do gen nằm trên NST thường quy định.

d)

Kiểu gen của người số 1 chắc chắn là đồng hợp.

25.

Đặc điểm của đồng sinh cùng trứng là

1. Có kiểu gen giống nhau.

2. Nhiều trứng thụ tinh với nhiều tinh trùng có kiểu gen giống nhau.

3. Giới tính luôn giống nhau.

4. Xuất phát từ cùng một hợp tử.

5. Kiểu hình giống nhau nhưng kiểu gen khác nhau.

a)

1, 2 và 3.

b)

1, 3 và 4.

c)

2, 4 và 5.

d)

2 và 3.

26.

Trong các tính trạng ở người sau: da trắng, tóc quăn, môi mỏng, mũi thẳng, da đen, lông mi dài. Các tính trạng trội là

a)

Da trắng, môi mỏng, mũi thẳng.

b)

Tóc quăn, da đen, lông mi dài.

c)

Tóc quăn, môi mỏng, lông mi thẳng.

d)

Da trắng, môi mỏng, mũi thẳng.

27.

Một gen có A = 600 Nu. G = 900 Nu. Nếu sau khi bị đột biến, gen đột biến có A = 601 Nu, G = 900 Nu. Đây là dạng đột biến gì?

a)

Mất cặp A- T

b)

Thêm cặp  A- T

c)

Thêm cặp X- G

d)

Thay cặp A – T bằng cặp G - X

28.

Đột biến là những biến đổi xảy ra ở :

a)

NST và ADN

b)

Tế bào chất

c)

Nhân tế bào

d)

Phân tử ARN

29.

Sự thụ tinh giữa giao tử (n - 1) với giao tử n sẽ tạo nên

                                                                              

a)

Thể một   

b)

Thể ba.

c)

Thể bốn.

d)

Thể không nhiễm.

30.

Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

a)

làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.

b)

làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein.

c)

làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được protein

d)

gen bị biến đổi dẫn tới không truyền đạt được vật chất di truyền qua các thế hệ