wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình là ?

a)

23\frac{2}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

2

d)

1

2.

Tử số của phân số 611\frac{6}{11}   là: 

a)

6

b)

11

c)

9

d)

17

3.

Số 7 được viết dưới dạng phân số là:

a)

72\frac{7}{2}  

b)

71\frac{7}{1}  

c)

17\frac{1}{7}  

4.

Tử số và mẫu số của phân số 45\frac{4}{5}  là:

a)

Tử số là 5, mẫu số là 4

b)

Tử số là 4, mẫu số là 5

c)

Tử số và mẫu số đều là 4

d)

Tử số và mẫu số đều là 5

5.

Thương của phép chia 5 : 7 được viết dưới dạng phân số là:

a)

75\frac{7}{5}  

b)

57\frac{5}{7}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

75\frac{7}{5}   15\frac{1}{5}  

6.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu là:

a)

58\frac{5}{8}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

53\frac{5}{3}  

7.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

23\frac{2}{3}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

33\frac{3}{3}  

8.

Điền số thích hợp lần lượt điền vào chỗ chấm: 0 = 0...= ...0\ =\ \frac{0}{...}=\ ...  

a)

1 và 1

b)

1 và 0

c)

0 và 1

9.

Phân số chỉ số phần đã tô màu ở hình bên là :

a)

14\frac{1}{4}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

54\frac{5}{4}  

10.

Viết phép chia sau dưới dạng phân số: 8:15

a)

158\frac{15}{8}

b)

815\frac{8}{15}

c)

2315\frac{23}{15}

d)

823\frac{8}{23}

11.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu là:

a)

412\frac{4}{12}

b)

812\frac{8}{12}

c)

48\frac{4}{8}

d)

84\frac{8}{4}

12.

Trong các cách viết sau, cách viết nào sai?

a)

35\frac{3}{5}

b)

181\frac{18}{1}

c)

07\frac{0}{7}

d)

50\frac{5}{0}

13.

Phân số chỉ số phần được tô màu trong hình sau là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

34\frac{3}{4}

c)

31\frac{3}{1}

d)

13\frac{1}{3}

14.

Điền vào chỗ chấm:

Có thể dùng phân số để ghi kết quả của ........... một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0

a)

Phép cộng

b)

Phép trừ

c)

Phép nhân

d)

Phép chia

15.

Chọn các đáp án đúng:

a)

5 = 555\ =\ \frac{5}{5}

b)

21 = 2\frac{2}{1}\ =\ 2

c)

99 = 1\frac{9}{9}\ =\ 1

d)

5 = 1535\ =\ \frac{15}{3}

e)

0 = 700\ =\ \frac{7}{0}

16.

Chọn các đáp án đúng

a)

57\frac{5}{7} có tử số là 7

b)

Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1

c)

Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau

d)

Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0

e)

173\frac{17}{3} có mẫu số là 3

17.

4 = 4? 4\ =\ \frac{4}{?}\  Số thích hợp điền vào dấu ? là:

(a)  

18.

Số 0 được viết dưới dạng phân số là:

a)

00\frac{0}{0}

b)

01\frac{0}{1}

c)

10\frac{1}{0}

d)

11\frac{1}{1}

19.

Mẹ đi chợ mua về 1 cái bánh, mẹ dặn em chia cái bánh thành 4 phần bằng nhau rồi con ăn 1 phần. Phân số chỉ số bánh em nhận được là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

23\frac{2}{3}

c)

24\frac{2}{4}

d)

34\frac{3}{4}

20.

Có 5 hình tròn bằng nhau. Người ta tô màu 3 hình tròn. Tìm phân số chỉ số hình tròn đã được tô màu là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

45\frac{4}{5}

c)

25\frac{2}{5}

d)

15\frac{1}{5}

21.

Chia đều 3 lít nước mắm vào 4 chai. Hỏi mỗi chai được bao nhiêu lít nước mắm?

a)

34\frac{3}{4}

b)

14\frac{1}{4}

c)

13\frac{1}{3}

d)

43\frac{4}{3}

22.

phân số chỉ số phần được tô màu là

a)

15\frac{1}{5}

b)

51\frac{5}{1}

c)

56\frac{5}{6}

d)

16\frac{1}{6}

23.

phân số chỉ số phần chưa được tô màu là

a)

43\frac{4}{3}

b)

47\frac{4}{7}

c)

34\frac{3}{4}

d)

37\frac{3}{7}

24.

Chọn những câu khẳng định đúng cho phân số 5/8 được biểu thị ở hình vẽ bên:

a)

5 là số phần đã được tô màu (VIẾT Ở PHẦN TỬ SỐ)

b)

5 là số phần đã được tô màu (VIẾT Ở PHẦN MẪU SỐ)

c)

8 là tất cả số phần bằng nhau của hình tròn trên (VIẾT Ở PHẦN TỬ SỐ)

d)

8 là tất cả số phần bằng nhau của hình tròn trên (VIẾT Ở PHẦN MẪU SỐ)

25.
a)

Tử số là 11 ; Mẫu số là 6

b)

Tử số là 6 ; Mẫu số là 11

c)

Tử số là 11 ; Mẫu số là 11

d)

Tử số là 6 ; Mẫu số là 6

26.

Viết thương của phép chia trên dưới dạng phân số:

a)

196\frac{19}{6}

b)

619\frac{6}{19}

c)

66\frac{6}{6}

d)

1919\frac{19}{19}

27.

Viết phân số trên dưới dạng thương :

a)

3 : 7

b)

7 : 3

c)

3 : 3

d)

7 : 7

28.

Viết thương của phép chia trên dưới dạng phân số:

a)

1119\frac{11}{19}

b)

1911\frac{19}{11}

c)

191\frac{19}{1}

d)

111\frac{11}{1}

29.

Phân số nào bằng 1?

a)

34  ;  911  ;  1917\frac{3}{4}\ \ ;\ \ \frac{9}{11}\ \ ;\ \ \frac{19}{17}

b)

34 ; 914  ; 610\frac{3}{4}\ ;\ \frac{9}{14}\ \ ;\ \frac{6}{10}

c)

2424\frac{24}{24}

d)

75  ;  1917\frac{7}{5}\ \ ;\ \ \frac{19}{17}

30.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà Mimi còn lại là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

31.

3 : 5 = 35.3\ :\ 5\ =\ \frac{3}{5}.  Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là ............ và mẫu số là ...........

Lần lượt điền vào chỗ trống:

a)

Số hạng - Tổng

b)

Số bị trừ - Số trừ

c)

Số bị chia - Số chia

d)

Số chia - Tích

32.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

33.

Chia đều 2 cái bánh chưng cho 7 bạn. Phân số chỉ phần bánh chưng mỗi bạn được chia là:

a)


72\frac{7}{2}

b)

27\frac{2}{7}

c)

17\frac{1}{7}

d)

12\frac{1}{2}

34.

Phân số chỉ phần chưa được tô màu là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

14\frac{1}{4}

d)

23\frac{2}{3}

35.

Phân số chỉ phần màu xanh là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

52\frac{5}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

18\frac{1}{8}

36.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}