Font size
WorksheetsVật lý
Total questions: 138
Worksheet time: 1hrs 10mins
Khi nói về sóng điện từ phát biểu nào sai
Sóng điện từ mang năng lượng
Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ
Sóng điện từ là sóng ngang
Sóng điện từ kh truyền được trong chân kh
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ
Sóng điện từ là sóng ngang
Khi sóng điện từ lan truyền, vecto cường độ điện trường luôn vuông góc với vecto cảm ứng từ
Khi sóng điện từ lan truyền, vecto cường độ điện trường luôn cùng phương với vecto cảm ứng từ
Sóng điện từ lan truyền được trong chân kh
Trong mạch dao động LC, bước sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra trong chân kh là
Landa=v/f
Landa=v/T
Landa=v.f
Landa=f/v
Trong sơ đồ khối của 1 máy phát thanh dùng vô tuyến kh có bộ phận nào dưới đây
Mạch tách sóng
Mạch khuyếch đại
Mạch biến điệu
Anten
Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm
1 tụ điện mắc nối tiếp 1 điện trở
1 tụ điện mắc nối tiếp với 1 cuộn cảm
Nguồn điện 1 chiều mắc nối tiếp với 1 cuộn cảm
Nguồn điện 1 chiều mắc nối tiếp với 1 tụ điện
Tần số góc của mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức
W= Căn LC
W=căn L/C
W= căn C/L
W= 1/ căn LC
Trong mạch dao động LC năng lượng điện trường
Tập trung ở tụ điện
Tập trung ở cuộn cảm
Do nguồn điện phát ra
Chạy trong dây dẫn
Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung là 50nF và cuộn cảm có độ tự cảm là 4mH. Tần số dao động riêng của mạch là
11253(Hz)
112,53(Hz)
35355(Hz)
353,55(Hz)
1 mạch dao động LC tí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là
T=4piQ/I
T=piQ/2I
T=2piQ/I
T=3piQ/I
Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng
Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài
Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn
Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung
Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn
Mạch dao động gồm
Điện trở R, cuộn cảm L, tụ điện C mắc nối tiếp với nhau
Tụ điện C, cuộn cảm L mắc nối tiếp thành mạch kín
Điện trở R, cuộn cảm L, tụ điện C mắc song song với nhau
Tụ điện C, cuộn cảm L mắc song song thành mạch kín
Tần số dao động riêng của mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây
f=(1/2pi)(căn L/C)
f=2pi(căn L/C)
f=2pi(căn LC)
f=1/(2pi cănLC)
năng lượng của mạch dao động LC là
Tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường của mạch
Năng lượng điện trường của mạch
Gọi là tổng năng lượng từ trường của mạch
Hiệu năng lượng điện trường vac năng lượng từ trường của mạch
Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung là 50pF và cuộn cảm có độ tự cảm là 4mH. Chu kì dao động riêng của mạch là
2,81.10-6
2,81.10-3
8,94.10-6
8,94.10-3
1 mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ từ trường tự do với tần số f, biết giá trị cực đại cuat cường độ điện trường trong mạch là I và giá trị cực đại của điện tích trên 1 bản tụ điện là q. Giá trị của f được xác định bằng biểu thức
I/2.q
I/2pi.q
q/pi.I
q/2.pi.I
Kết luận nào sau đây là sai khi nói về điện trường và từ trường
Điện trường biến thiên sinh ra từ trường
Từ trường biến thiên sinh ra điện trường xoáy
Điện trường và từ tường luôn tồn tại riêng biệt
Điện trường và từ trường là 2 thành phần của 1 trường thống nhất
Sóng điện từ
là sóng dọc và truyền được trong chân kh
Là sóng ngang và truyền được trong chân kh
Là sóng dọc và kh truyền được trong chân kh
Là sóng ngang và kh truyền được trong chân kh
Trong điện từ trường các vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ luôn
Cùng phương, ngược chiều
Cùng phương, cùng chiều
Có phương vuông góc nhau
Có phương hợp với nhau 1 góc 45
Trong sơ đồ khối của 1 máy thu sóng vô tuyến đơn giản kh có bộ phận nào dưới đây
Loa
Mạch biến điệu
Mạch tách sóng
Mạch khuyếch đại
Từ Trái Đất các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên mặt trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải
Sóng trung
Sóng cực ngắn
Sóng ngắn
Sóng dài
Mạch dao động gồm
1 điện trở mắc nối tiếp với 1 cuộn cảm thành mạch kín
1 tụ điện mắc nối tiếp với 1 cuộn cảm thành mạch kín
1 điện trở mắc song song với 1 cuộn cảm thành mạch kín
1 tụ điện mắc song song với 1 cuộn cảm thành mạch kín
Tần số dao động riêng của mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây
f=1/2.pi. căn L/C
f=1/2.pi. căn C/L
f=2.pi/ Căn LC
1/2.pi. căn LC
trong mạch dao động LC
Năng lượng điện tập trung ở tụ điện, năng lượng từ tập trung ở cuộn cảm
Năng lượng điện tập trung ở cuộn cảm, năng lượng từ tập trung ở tụ điện
Năng lượng điện tập trung ở nguồn điện, năng lượng từ tập trung ở cuộn cảm
Năng lượng điện tập trung ở nguồn điện, năng lượng từ tập trung ở tụ điện
Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung là 120uF và cuộn cảm có độ tự cảm là 3mH. Tần số góc của mạch là
1666,67(rad/s)
16,67(rad/s)
265,26(rad/s)
26526(rad/s)
Trong mạch dao động điện từ trường LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên 1 bản tụ điện biến thiên điều hoà và
Ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch
Lệch pha 0,5pi so với cường độ dòng điện trong mạch
Cùng pha so bới cường độ điện trường trong mạch
Lệch pha 0,25pi so với cường độ điện trường trong mạch
Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai
Nếu tại 1 nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy
Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên là 2 mặt của điện từ trường
Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên là 2 trường tồn tại độc lập với nhau
Nếu tại 1 nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện từ trường
Chọn câu phát biểu đúng
Trong sóng điện từ , dạo động của điện trường sớm pha pi/2 so với dao động của từ trường
Trong sóng điện từ , dạo động của Từ trường trễ pha pi/2 do với dao động của điện trường
Trong sóng điện từ , dạo động của từ trường trễ pha pi so với dao đôngk của điện trường
Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng thì dao động của cường độ điện trường vecto E đồng pha với dao động của cảm ứng từ vecto B
Trong sơ đồ khối của 1 máy phát sóng vô tuyến đơn giản kh có bộ phận nào dưới đây
mạch phát sóng điện từ
Mạch biến điệu
Mạch tách sóng
Mạch khuyếch đại
Trong chiếc điện thoại di động
Chỉ có máy phát sóng vô tuyến
Kh có máy phát và máy thu sóng vô tuyến
Chỉ có máy thu sóng vô tuyến
Có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến
Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ
Sóng điện từ là sự lan truyền trong kh gian của điện từ trường biến thiên theo tgian
Trong sóng điện từ điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau pi/2
Trong sóng điện từ điện trường và từ trường biến thiên theo tgian với cùng chu kì
Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến
Khi nói về sóng điện từ phát biểu nào đúng
Sóng điện từ truyền được trong môi trường chân kh
Sóng điện từ là sóng dọc
Trong sóng điện từ từ trường và điện trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hoà lệch pha nhau 0,5pi
Sóng điện từ kh mang năng lượng
Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến, không có mạch
Tách sóng
Khuếch đại
Phát dao động cao tần
Biến điệu
Mạch dao động gồm
Một điện trở mắc nối tiếp với một tụ điện thành mạch kín
Một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn cảm thành mạch kín
Một cuộn cảm mắc nối tiếp với một điện trở thành mạch kín
Một nguồn điện mắc nối tiếp với một tụ điện thành mạch kín
Chu kì dao động riêng của mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây
T=2pi căn L/C
2 pi căn C/L
2 pi / căn LC
2 pi căn LC
Năng lượng của mạch dao động LC gọi là
Cơ năng
Nội năng
Năng lượng điện từ
Năng lượng điện trường
Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung là 120pF và cuộn cảm có độ tự cảm là 3mH. Chu kit dao động riêng của mạch là
3,77 . 10 mũ -6
3,77 . 10 mũ -3
1,2 . 10 mũ -6
1,2 . 10 mũ -3
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện i trong mạch và điện tích q của bản tụ lệch pha nhau 1 góc bằng
0
Pi/2
Pi
Pi/4
Ở đâu xuất hiện điện từ trường
Xung quanh 1 điện tích đứng yên
Xung quanh 1 dòng điện kh đổi
Xung quanh 1 ống dây điện
Xung quanh chỗ có tia lửa điện
Chọn câu đúng. Trong” máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường
Chỉ có máy phát sóng vô tuyến
Kh có máy phát và máy thu sóng vô tuyến
Chỉ có máy thu sóng vô tuyến
Có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến
Mạch dao động gồm
1 điện trở mắc nt với 1 tụ điện thành mạch kín
1 tụ điện mắc nt với 1 cuộn cảm thành mạch kín
1 điện trở mắc song song với 1 tụ điện thành mạch kín
1 tụ điện mắc song song với 1 cuộn cảm thành mạch kín
Năng lượng của mạch dao động LC gọi là
Thế năng
Nhiệt năng
Năng lượng điện từ
Năng lượng từ trường
Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung là 12nF và cuộn cảm có độ tự cảm là 3mH. Tần số dao động riêng của mạch là
8388(Hz)
83,88(Hz)
52704(Hz)
527,04(Hz)
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của 1 bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hoà theo tgian
Luôn ngược pha nhau
Luôn cùng pha nhau
Với cùng biên độ
Với cùng tần số
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường
Khi 1 từ trường biến thiên theo tgian, nó sinh ra 1 điện trường xoáy
Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kh kín
Khi 1 điện trường biến thiên theo tgian, nó sinh ra 1 từ trường
Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ
Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ
Sóng điện từ truyền được trong chân kh
Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn
Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại 1 điểm luôn đồng pha với nhau
Khi nói về ánh sáng đơn sắc phát biểu nào đúng
Ánh sáng đơn sắc kh bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
Trong thuỷ tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau
Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
Tốc độ truyền của 1 ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau
Chọn câu sai
Á/s đơn sắc là á/s kh bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Mỗi á/s đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất đinhk khác nhau
Á/s trắng là tập hợp của á/s đơn sắc đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
Lăng kính có khả năng làm tán sắc á/s
Cho 4 á/s đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với á/s
Chàm
Cam
Lục
Đỏ
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sai
Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt
Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được
Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm
Phát biểu sai
Tia tử ngoại kh bị thuỷ tinh hấp thụ
Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh
Vật có nhiệt độ trên 3000 độ C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của á/s tím
Chọn câu sai
Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra
Tia hồng ngoại làm phát quang 1 số chất
Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 760nm
Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu sai
Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại
1 vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật kh phát ra tia hồng ngoại
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hoá mạnh các chất khí
Trong chân kh, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự của bước sóng giảm dần là
Tia hồng ngoại, á/s tím, tia tử ngoại
Tia hồng ngoại, á/s đỏ, tia tử ngoại
Tia tử ngoại, á/s tím, tia hồng ngoại
Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, á/s tím
Trong thí nghiệm Young về giao thoa á/s với á/s đơn sắc có bước sóng landa. CT xác định vị trí vân tối là
X=k.i
X=(k+0,5)i
X=k. landa
X=(k+0,5)landa
Giao thoa á/s đơn sắc Young có landa=4um, a=1mm, D=2,5m. Khoảng vân i là
1,2mm
1mm
12mm
0,3mm
Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì
Vecto cường độ điẹn trường vecto E cùng phương với phương truyền sóng còn vecto cảm ứng từ vecto B vuông góc với vecto cường độ điện trường vecto E
Vecto cường độ điện trường vecto E và vecto cảm ứng từ vecto B luôn cùng phương với phương truyền sóng
Vecto cường độ điện trường vecto E và vecto cảm ứng từ vecto B luôn vuông góc với phương truyền sóng
Vecto cảm ứng từ B cùng phương với phương truyền sóng còn vecto cường độ điện trường vecto E vuông góc với vecto cảm ứng từ vecto B
Trong sơ đồ khối của 1 máy thu sóng vô tuyến đơn giản kh có bộ phận nào dưới đây
Mạch phát sóng điện từ
Loa
Mạch tách sóng
Mạch khuyếch đại
Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, ngta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
Sóng trung
Sóng ngắn
Sóng dài
Sóng cực ngắn
Hiện tượng chùm á/s trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng
Phản xạ toàn phần
Phản xạ á/s
Tán sắc á/s
Giao thoa á/s
phát biểu sai
Chiết suất của 1 lăng kính đối với á/s đơn sắc khác nhau là khác nhau
Á/s đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
Á/s đơn sắc bị khúc xạ khi truyền qua lăng kính
Á/s đơn sắc là á/s có tần số xác định
Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, đỏ, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng
Vàng
Lục
Đỏ
Cam
Tia hồng ngoại là những bức xạ có
bản chất là sóng điện từ.
khả năng ion hoá mạnh không khí.
khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.
bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh
Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.
Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.
Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.
Tia hồng ngoại không có tính chất
có tác dụng nhiệt rõ rệt
làm ion hóa không khí
mang năng lượng
phản xạ, khúc xạ, giao thoa
Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là
Tia tử ngoại
Á/s nhìn thấy
Tia hồng ngoại
Tia Rơnghen
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có bản chất giống sóng âm.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều bị nước hấp thụ.
Vật ở nhiệt độ 10000C phát ra cả tia hồng ngoại và tia tử ngoại
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt
Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
Sóng siêu âm
Tính chất sóng
Sóng dọc
Tính chất hạt
Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có l = 0,6 mm; a = 1 mm; D = 2 m. Khoảng vân i là
1,2mm
3.10-6 m.
12mm
0,3mm
Quang phổ liên tục của ánh sáng do một vật phát ra
không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó
phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó.
chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó
chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.
Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
tăng cường độ chùm sáng.
Giao thoa á/s
tán sắc á/s
nhiễu xạ ánh sáng.
Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?
Chất khí ở áp suất thấp.
Chất lỏng
Chất khí ở áp suất lớn.
Chất rắn
Trong máy quang phổ, chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong hệ tán sắc trước khi qua thấu kính của buồng tối là
một chùm sáng song song
một chùm tia phân kì có nhiều màu.
một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu.
một chùm tia phân kì màu trắng.
Tia Rơn-ghen có
cùng bản chất với siêu âm.
bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
cùng bản chất với sóng vô tuyến điện
điện tích âm.
Tính chất nổi bật của tia X là
tác dụng lên kính ảnh
làm phát quang một số chất.
làm ion hóa không khí.
có khả năng đâm xuyên mạnh
Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có bước sóng dài nhất là
Tia tử ngoại
Tia hồng ngoại
tia đơn sắc màu lục
tia Rơn-ghen.
Tia Rơn-ghen (tia X) có
cùng bản chất với tia tử ngoại.
tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.
cùng bản chất với sóng âm.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.
Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.
Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng
Lục
Tím
Cam
Đỏ
Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Các vật ở nhiệt độ trên 2000 độ C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Tia tử ngoại có tác dụng sinh lí.
Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.
Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
Tia tử ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng từ
10-10 m đến 10-8 m.
10-9 m đến 4.10-7 m
4.10-7 m đến 7,5.10-7 m.
760 nm đến 10-3 m.
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại.
tia hồng ngoại, ánh sáng đỏ, tia tử ngoại.
tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng tím.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l, gọi a là khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân giao thoa. Khoảng vân được tính theo công thức nào sau đây?
i=landa.D/2a
i=landa.D/a
i=landa.a/D
i=D/landa.a
Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là
quang phổ vạch phát xạ.
quang phổ vạch hấp thụ.
quang phổ liên tục.
quang phổ khả kiến.
Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy quang phổ lăng kính là gì?
Ống chuẩn trực.
Lăng kính
Buồng tối
Tấm kính ảnh
Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
Ống chuẩn trực của máy quang phổ có công dụng
tạo chùm tia hội tụ chiếu vào lăng kính của máy.
phân tích chùm sáng tới chiếu vào quang phổ.
tăng cường độ của chùm tia sáng trước khi chiếu vào lăng kính
tạo chùm tia song song chiếu vào lăng kính của máy.
Tia Rơn-ghen hay tia X là sóng điện từ có bước sóng
lớn hơn tia hồng ngoại.
nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
nhỏ quá, không đo được.
không đo được, vì không tạo được hiện tượng giao thoa.
Tính chất nào sau đây không phải của tia X?
Có khả năng ion hóa không khí
Có khả năng đâm xuyên mạnh.
Bị lệch hướng trong điện trường.
Có tác dụng phát quang một số chất.
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Người ta không dùng tia Rơn-ghen trong công việc gì nêu sau đây?
Chụp ảnh trong đêm
Kiểm tra chất lượng các sản phẩm đúc.
Chữa bệnh ung thư.
Chụp, chiếu điện.
Khi một chùm ánh sáng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng
giao thoa ánh sáng.
tán sắc ánh sáng.
nhiễu xạ ánh sáng.
phản xạ ánh sáng.
Ánh sáng trắng
không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
gồm vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
gồm hai loại ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau
được truyền qua một lăng kính, tia đỏ luôn bị lệch nhiều hơn tia tím
. Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, lam, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng
Vàng
Lam
Lục
Cam
Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là
gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại.
có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
có tác dụng nhiệt rất mạnh.
không bị nước và thủy tinh hấp thụ.
Tia tử ngoại được dùng
để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh
để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.
Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 500 độ C.
Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy được.
Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của
tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.
tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.
Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.
Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l. Công thức xác định vị trí vân sáng là
xs = k.i với k = 0, ± 1, ± 2, …
xs = kl với k = 0, ± 1, ± 2, …
xs = (k + 0,5)i với k = 0, ± 1, ± 2, …
xs = (k + 0,5)l với k = 0, ± 1, ± 2, …
Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có l = 0,5 mm; a = 2 mm; D = 2 m. Khoảng vân i là
1,2mm
3.10-6 m.
12mm
0,5mm
Quang phổ vạch hấp thụ là
quang phổ gồm các vạch màu riêng biệt trên một nền tối
quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục.
quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục
quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng.
Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc
phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc
đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc
nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.
Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì
chùm tia sáng sau khi đi qua ống chuẩn trực là một chùm song song.
chùm tia sáng sau khi đi qua ống chuẩn trực là một chùm phân kỳ.
chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.
chùm tia sáng tới hệ tán sắc là một chùm sáng trắng hội tụ.
Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng
nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
lớn hơn bước sóng của tia màu tím
lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
Tia X được tạo ra bằng cách
Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn.
Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn
Chiếu chùm êlectron có năng lượng lớn vào kim loại có nguyên tử lượng lớn
Chiếu một chùm ánh sáng nhìn thấy vào kim loại có nguyên tử lượng lớn
Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia Rơn – ghen không có tính chất chung nào nêu dưới đây?
Đều có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy
Đều là sóng điện từ
Đều có tốc độ bằng nhau trong chân không
Đều có tính chất sóng
Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.
Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.
Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại.
Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất.
Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh.
Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính.
Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là
Giao thoa á/s
Tán sắc á/s
Khúc xạ á/s
Nhiễu xạ á/s
Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng
Vàng
Lục
Tím
Cam
Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí.
Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.
Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh
Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.
Cơ thể con người có thân nhiệt 370 C là một nguồn phát ra
Tia hồng ngoại
Tia Rơn-ghen
Tia gamma
Tia tử ngoại
Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt, tia tử ngoại không có tác dụng nhiệt.
Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
Để hai sóng ánh sáng giao thoa được với nhau thì điều kiện nào sau đây là đúng?
Hai sóng ánh sáng phải có cùng bước sóng và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và cùng pha
Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và ngược pha
Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có l = 0,6 mm; a = 0,5 mm; D = 1,2 m. Khoảng vân i là
1,2mm
3.10-6m
1,44mm
0,3mm
Quang phổ vạch phát xạ là
quang phổ gồm các vạch màu riêng biệt trên một nền tối.
quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục.
quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng.
Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng
Phản xạ á/s
Nhiễu xạ á/s
Giao thoa á/s
Tán sắc á/s
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì
chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song.
chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song.
chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.
chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.
Tia X có bản chất là
chùm êlectron có tốc độ rất lớn
chùm ion phát ra từ catôt bị đốt nóng
sóng điện từ có bước sóng rất lớn
sóng điện từ có bước sóng rất nhỏ
Tính chất nào sau đây không thuộc tia Rơn-ghen?
Làm phát quang nhiều chất.
Có tác dụng sinh lí mạnh.
Làm ion hóa không khí.
Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.
Sắp xếp các tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, ánh sáng trông thấy, tia tử ngoại theo chiều tăng dần của bước sóng là
tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại.
tia tử ngoại, tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
Quang phổ vạch phát xạ
do chất khí ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra.
do chất khí ở áp suất cao khi bị nung nóng phát ra.
do chất rắn ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra.
do chất rắn ở áp suất cao khi bị nung nóng phát ra.
Bộ phận có tác dụng thu ảnh quang phổ của nguồn sáng trong máy quang phổ lăng kính là gì?
Ống chuẩn trực
Lăng kính
Buồng tối
Khe hẹp F
Quang phổ vạch phát xạ
của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì chùm tia sáng tới buồng tối
là chùm sáng trắng song song.
gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.
là chùm sáng trắng hội tụ.
gồm nhiều chùm đơn sắc song song.
Tia Rơnghen có
Cùng bản chất với sóng âm
Điện tích dương
Cùng bản chất với sóng vô tuyến
Điện tích âm
Ngta kh dùng tia rơnghen trong công việc gì sau đây
Chụp ảnh trong đêm
Kiểm tra chất lượng các sản phẩm đúc
Chữa bệnh ung thư
Chụp, chiếu điện
Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tăng dần của bước sóng
Chàm, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại
Sóng vô tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam
Chàm, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến
Da cam, chàm, hồng ngoại, sóng vô tuyến
Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200 độ C thì phát ra
2 quang phổ vạch kh giống nhau
2 quang phổ vạch giống nhau
2 quang phổ liên tục kh giống nhau
2 quang phổ liên tục giống nhau
Công dụng phổ biến nhất của tia hồng ngoại là
Sấy khô, sưởi ấm
Chiếu sáng
Chụp ảnh ban đêm
Chữa bệnh
