wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về sóng điện từ phát biểu nào sai

a)

Sóng điện từ mang năng lượng

b)

Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ kh truyền được trong chân kh

2.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ

a)

Sóng điện từ là sóng ngang

b)

Khi sóng điện từ lan truyền, vecto cường độ điện trường luôn vuông góc với vecto cảm ứng từ

c)

Khi sóng điện từ lan truyền, vecto cường độ điện trường luôn cùng phương với vecto cảm ứng từ

d)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân kh

3.

Trong mạch dao động LC, bước sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra trong chân kh là

a)

Landa=v/f

b)

Landa=v/T

c)

Landa=v.f

d)

Landa=f/v

4.

Trong sơ đồ khối của 1 máy phát thanh dùng vô tuyến kh có bộ phận nào dưới đây

a)

Mạch tách sóng

b)

Mạch khuyếch đại

c)

Mạch biến điệu

d)

Anten

5.

Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm

a)

1 tụ điện mắc nối tiếp 1 điện trở

b)

1 tụ điện mắc nối tiếp với 1 cuộn cảm

c)

Nguồn điện 1 chiều mắc nối tiếp với 1 cuộn cảm

d)

Nguồn điện 1 chiều mắc nối tiếp với 1 tụ điện

6.

Tần số góc của mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức

a)

W= Căn LC

b)

W=căn L/C

c)

W= căn C/L

d)

W= 1/ căn LC

7.

Trong mạch dao động LC năng lượng điện trường

a)

Tập trung ở tụ điện

b)

Tập trung ở cuộn cảm

c)

Do nguồn điện phát ra

d)

Chạy trong dây dẫn

8.

Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung là 50nF và cuộn cảm có độ tự cảm là 4mH. Tần số dao động riêng của mạch là

a)

11253(Hz)

b)

112,53(Hz)

c)

35355(Hz)

d)

353,55(Hz)

9.

1 mạch dao động LC tí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

a)

T=4piQ/I

b)

T=piQ/2I

c)

T=2piQ/I

d)

T=3piQ/I

10.

Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng

a)

Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài

b)

Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn

c)

Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung

d)

Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn

11.

Mạch dao động gồm

a)

Điện trở R, cuộn cảm L, tụ điện C mắc nối tiếp với nhau

b)

Tụ điện C, cuộn cảm L mắc nối tiếp thành mạch kín

c)

Điện trở R, cuộn cảm L, tụ điện C mắc song song với nhau

d)

Tụ điện C, cuộn cảm L mắc song song thành mạch kín

12.

Tần số dao động riêng của mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây

a)

f=(1/2pi)(căn L/C)

b)

f=2pi(căn L/C)

c)

f=2pi(căn LC)

d)

f=1/(2pi cănLC)

13.

năng lượng của mạch dao động LC là

a)

Tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường của mạch

b)

Năng lượng điện trường của mạch

c)

Gọi là tổng năng lượng từ trường của mạch

d)

Hiệu năng lượng điện trường vac năng lượng từ trường của mạch

14.

Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung là 50pF và cuộn cảm có độ tự cảm là 4mH. Chu kì dao động riêng của mạch là

a)

2,81.10-6

b)

2,81.10-3

c)

8,94.10-6

d)

8,94.10-3

15.

1 mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ từ trường tự do với tần số f, biết giá trị cực đại cuat cường độ điện trường trong mạch là I và giá trị cực đại của điện tích trên 1 bản tụ điện là q. Giá trị của f được xác định bằng biểu thức

a)

I/2.q

b)

I/2pi.q

c)

q/pi.I

d)

q/2.pi.I

16.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về điện trường và từ trường

a)

Điện trường biến thiên sinh ra từ trường

b)

Từ trường biến thiên sinh ra điện trường xoáy

c)

Điện trường và từ tường luôn tồn tại riêng biệt

d)

Điện trường và từ trường là 2 thành phần của 1 trường thống nhất

17.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc và truyền được trong chân kh

b)

Là sóng ngang và truyền được trong chân kh

c)

Là sóng dọc và kh truyền được trong chân kh

d)

Là sóng ngang và kh truyền được trong chân kh

18.

Trong điện từ trường các vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ luôn

a)

Cùng phương, ngược chiều

b)

Cùng phương, cùng chiều

c)

Có phương vuông góc nhau

d)

Có phương hợp với nhau 1 góc 45

19.

Trong sơ đồ khối của 1 máy thu sóng vô tuyến đơn giản kh có bộ phận nào dưới đây

a)

Loa

b)

Mạch biến điệu

c)

Mạch tách sóng

d)

Mạch khuyếch đại

20.

Từ Trái Đất các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên mặt trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải

a)

Sóng trung

b)

Sóng cực ngắn

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng dài

21.

Mạch dao động gồm

a)

1 điện trở mắc nối tiếp với 1 cuộn cảm thành mạch kín

b)

1 tụ điện mắc nối tiếp với 1 cuộn cảm thành mạch kín

c)

1 điện trở mắc song song với 1 cuộn cảm thành mạch kín

d)

1 tụ điện mắc song song với 1 cuộn cảm thành mạch kín

22.

Tần số dao động riêng của mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây

a)

f=1/2.pi. căn L/C

b)

f=1/2.pi. căn C/L

c)

f=2.pi/ Căn LC

d)

1/2.pi. căn LC

23.

trong mạch dao động LC

a)

Năng lượng điện tập trung ở tụ điện, năng lượng từ tập trung ở cuộn cảm

b)

Năng lượng điện tập trung ở cuộn cảm, năng lượng từ tập trung ở tụ điện

c)

Năng lượng điện tập trung ở nguồn điện, năng lượng từ tập trung ở cuộn cảm

d)

Năng lượng điện tập trung ở nguồn điện, năng lượng từ tập trung ở tụ điện

24.

Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung là 120uF và cuộn cảm có độ tự cảm là 3mH. Tần số góc của mạch là

a)

1666,67(rad/s)

b)

16,67(rad/s)

c)

265,26(rad/s)

d)

26526(rad/s)

25.

Trong mạch dao động điện từ trường LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên 1 bản tụ điện biến thiên điều hoà và

a)

Ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch

b)

Lệch pha 0,5pi so với cường độ dòng điện trong mạch

c)

Cùng pha so bới cường độ điện trường trong mạch

d)

Lệch pha 0,25pi so với cường độ điện trường trong mạch

26.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai

a)

Nếu tại 1 nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy

b)

Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên là 2 mặt của điện từ trường

c)

Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên là 2 trường tồn tại độc lập với nhau

d)

Nếu tại 1 nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện từ trường

27.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Trong sóng điện từ , dạo động của điện trường sớm pha pi/2 so với dao động của từ trường

b)

Trong sóng điện từ , dạo động của Từ trường trễ pha pi/2 do với dao động của điện trường

c)

Trong sóng điện từ , dạo động của từ trường trễ pha pi so với dao đôngk của điện trường

d)

Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng thì dao động của cường độ điện trường vecto E đồng pha với dao động của cảm ứng từ vecto B

28.

Trong sơ đồ khối của 1 máy phát sóng vô tuyến đơn giản kh có bộ phận nào dưới đây

a)

mạch phát sóng điện từ

b)

Mạch biến điệu

c)

Mạch tách sóng

d)

Mạch khuyếch đại

29.

Trong chiếc điện thoại di động

a)

Chỉ có máy phát sóng vô tuyến

b)

Kh có máy phát và máy thu sóng vô tuyến

c)

Chỉ có máy thu sóng vô tuyến

d)

Có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến

30.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ

a)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong kh gian của điện từ trường biến thiên theo tgian

b)

Trong sóng điện từ điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau pi/2

c)

Trong sóng điện từ điện trường và từ trường biến thiên theo tgian với cùng chu kì

d)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

31.

Khi nói về sóng điện từ phát biểu nào đúng

a)

Sóng điện từ truyền được trong môi trường chân kh

b)

Sóng điện từ là sóng dọc

c)

Trong sóng điện từ từ trường và điện trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hoà lệch pha nhau 0,5pi

d)

Sóng điện từ kh mang năng lượng

32.

Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến, không có mạch

a)

Tách sóng

b)

Khuếch đại

c)

Phát dao động cao tần

d)

Biến điệu

33.

Mạch dao động gồm

a)

Một điện trở mắc nối tiếp với một tụ điện thành mạch kín

b)

Một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn cảm thành mạch kín

c)

Một cuộn cảm mắc nối tiếp với một điện trở thành mạch kín

d)

Một nguồn điện mắc nối tiếp với một tụ điện thành mạch kín

34.

Chu kì dao động riêng của mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây

a)

T=2pi căn L/C

b)

2 pi căn C/L

c)

2 pi / căn LC

d)

2 pi căn LC

35.

Năng lượng của mạch dao động LC gọi là

a)

Cơ năng

b)

Nội năng

c)

Năng lượng điện từ

d)

Năng lượng điện trường

36.

Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung là 120pF và cuộn cảm có độ tự cảm là 3mH. Chu kit dao động riêng của mạch là

a)

3,77 . 10 mũ -6

b)

3,77 . 10 mũ -3

c)

1,2 . 10 mũ -6

d)

1,2 . 10 mũ -3

37.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện i trong mạch và điện tích q của bản tụ lệch pha nhau 1 góc bằng

a)

0

b)

Pi/2

c)

Pi

d)

Pi/4

38.

Ở đâu xuất hiện điện từ trường

a)

Xung quanh 1 điện tích đứng yên

b)

Xung quanh 1 dòng điện kh đổi

c)

Xung quanh 1 ống dây điện

d)

Xung quanh chỗ có tia lửa điện

39.

Chọn câu đúng. Trong” máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường

a)

Chỉ có máy phát sóng vô tuyến

b)

Kh có máy phát và máy thu sóng vô tuyến

c)

Chỉ có máy thu sóng vô tuyến

d)

Có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến

40.

Mạch dao động gồm

a)

1 điện trở mắc nt với 1 tụ điện thành mạch kín

b)

1 tụ điện mắc nt với 1 cuộn cảm thành mạch kín

c)

1 điện trở mắc song song với 1 tụ điện thành mạch kín

d)

1 tụ điện mắc song song với 1 cuộn cảm thành mạch kín

41.

Năng lượng của mạch dao động LC gọi là

a)

Thế năng

b)

Nhiệt năng

c)

Năng lượng điện từ

d)

Năng lượng từ trường

42.

Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung là 12nF và cuộn cảm có độ tự cảm là 3mH. Tần số dao động riêng của mạch là

a)

8388(Hz)

b)

83,88(Hz)

c)

52704(Hz)

d)

527,04(Hz)

43.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của 1 bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hoà theo tgian

a)

Luôn ngược pha nhau

b)

Luôn cùng pha nhau

c)

Với cùng biên độ

d)

Với cùng tần số

44.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường

a)

Khi 1 từ trường biến thiên theo tgian, nó sinh ra 1 điện trường xoáy

b)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kh kín

c)

Khi 1 điện trường biến thiên theo tgian, nó sinh ra 1 từ trường

d)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín

45.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ

a)

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân kh

c)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn

d)

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại 1 điểm luôn đồng pha với nhau

46.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc phát biểu nào đúng

a)

Ánh sáng đơn sắc kh bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

b)

Trong thuỷ tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau

c)

Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

d)

Tốc độ truyền của 1 ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau

47.

Chọn câu sai

a)

Á/s đơn sắc là á/s kh bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Mỗi á/s đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất đinhk khác nhau

c)

Á/s trắng là tập hợp của á/s đơn sắc đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

d)

Lăng kính có khả năng làm tán sắc á/s

48.

Cho 4 á/s đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với á/s

a)

Chàm

b)

Cam

c)

Lục

d)

Đỏ

49.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sai

a)

Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt

b)

Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được

c)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

d)

Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm

50.

Phát biểu sai

a)

Tia tử ngoại kh bị thuỷ tinh hấp thụ

b)

Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh

c)

Vật có nhiệt độ trên 3000 độ C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

d)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của á/s tím

51.

Chọn câu sai

a)

Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

b)

Tia hồng ngoại làm phát quang 1 số chất

c)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

d)

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 760nm

52.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu sai

a)

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại

b)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

c)

1 vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật kh phát ra tia hồng ngoại

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hoá mạnh các chất khí

53.

Trong chân kh, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự của bước sóng giảm dần là

a)

Tia hồng ngoại, á/s tím, tia tử ngoại

b)

Tia hồng ngoại, á/s đỏ, tia tử ngoại

c)

Tia tử ngoại, á/s tím, tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, á/s tím

54.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa á/s với á/s đơn sắc có bước sóng landa. CT xác định vị trí vân tối là

a)

X=k.i

b)

X=(k+0,5)i

c)

X=k. landa

d)

X=(k+0,5)landa

55.

Giao thoa á/s đơn sắc Young có landa=4um, a=1mm, D=2,5m. Khoảng vân i là

a)

1,2mm

b)

1mm

c)

12mm

d)

0,3mm

56.

Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì

a)

Vecto cường độ điẹn trường vecto E cùng phương với phương truyền sóng còn vecto cảm ứng từ vecto B vuông góc với vecto cường độ điện trường vecto E

b)

Vecto cường độ điện trường vecto E và vecto cảm ứng từ vecto B luôn cùng phương với phương truyền sóng

c)

Vecto cường độ điện trường vecto E và vecto cảm ứng từ vecto B luôn vuông góc với phương truyền sóng

d)

Vecto cảm ứng từ B cùng phương với phương truyền sóng còn vecto cường độ điện trường vecto E vuông góc với vecto cảm ứng từ vecto B

57.

Trong sơ đồ khối của 1 máy thu sóng vô tuyến đơn giản kh có bộ phận nào dưới đây

a)

Mạch phát sóng điện từ

b)

Loa

c)

Mạch tách sóng

d)

Mạch khuyếch đại

58.

Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, ngta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

a)

Sóng trung

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng dài

d)

Sóng cực ngắn

59.

Hiện tượng chùm á/s trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng

a)

Phản xạ toàn phần

b)

Phản xạ á/s

c)

Tán sắc á/s

d)

Giao thoa á/s

60.

phát biểu sai

a)

Chiết suất của 1 lăng kính đối với á/s đơn sắc khác nhau là khác nhau

b)

Á/s đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

c)

Á/s đơn sắc bị khúc xạ khi truyền qua lăng kính

d)

Á/s đơn sắc là á/s có tần số xác định

61.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, đỏ, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

Vàng

b)

Lục

c)

Đỏ

d)

Cam

62.

 Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

63.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh

b)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

c)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.​

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

64.

Tia hồng ngoại không có tính chất

a)

có tác dụng nhiệt rõ rệt

b)

làm ion hóa không khí

c)

mang năng lượng

d)

phản xạ, khúc xạ, giao thoa

65.

Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là

a)

Tia tử ngoại

b)

Á/s nhìn thấy

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia Rơnghen

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có bản chất giống sóng âm.

b)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều bị nước hấp thụ.

c)

Vật ở nhiệt độ 10000C phát ra cả tia hồng ngoại và tia tử ngoại

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt

67.

 Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

Sóng siêu âm

b)

Tính chất sóng

c)

Sóng dọc

d)

Tính chất hạt

68.

Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có l = 0,6 mm; a = 1 mm; D = 2 m. Khoảng vân i là

a)

1,2mm

b)

3.10-6 m.

c)

12mm

d)

0,3mm

69.

Quang phổ liên tục của ánh sáng do một vật phát ra

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó.

c)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó

d)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.

70.

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

a)

tăng cường độ chùm sáng.

b)

Giao thoa á/s

c)

tán sắc á/s

d)

nhiễu xạ ánh sáng.

71.

Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

a)

Chất khí ở áp suất thấp.

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí ở áp suất lớn.

d)

Chất rắn

72.

Trong máy quang phổ, chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong hệ tán sắc trước khi qua thấu kính của buồng tối là

a)

một chùm sáng song song​​​

b)

một chùm tia phân kì có nhiều màu.

c)

một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu.

d)

một chùm tia phân kì màu trắng.

73.

Tia Rơn-ghen có

a)

cùng bản chất với siêu âm.

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến điện

d)

điện tích âm.

74.

Tính chất nổi bật của tia X là

a)

tác dụng lên kính ảnh

b)

làm phát quang một số chất.

c)

làm ion hóa không khí.​

d)

có khả năng đâm xuyên mạnh

75.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có bước sóng dài nhất là

a)

Tia tử ngoại

b)

Tia hồng ngoại

c)

tia đơn sắc màu lục

d)

tia Rơn-ghen.

76.

Tia Rơn-ghen (tia X) có

a)

cùng bản chất với tia tử ngoại.

b)

tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

c)

điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.

d)

cùng bản chất với sóng âm.

77.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

b)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

d)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

78.

Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

d)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.

79.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

a)

Lục

b)

Tím

c)

Cam

d)

Đỏ

80.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

b)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.

81.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 2000 độ C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

82.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh lí.  

b)

Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.

c)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

d)

Tia tử ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

83.

Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng từ

a)

10-10 m đến 10-8 m.

b)

10-9 m đến 4.10-7 m

c)

4.10-7 m đến 7,5.10-7 m.

d)

760 nm đến 10-3 m.

84.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng đỏ, tia tử ngoại.

c)

tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

d)

tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng tím.

85.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l, gọi a là khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân giao thoa. Khoảng vân được tính theo công thức nào sau đây?

a)

i=landa.D/2a

b)

i=landa.D/a

c)

i=landa.a/D

d)

i=D/landa.a

86.

Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là

a)

quang phổ vạch phát xạ.    

b)

quang phổ vạch hấp thụ.

c)

quang phổ liên tục.

d)

quang phổ khả kiến.    

87.

Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy quang phổ lăng kính là gì?

a)

Ống chuẩn trực.​​

b)

Lăng kính

c)

Buồng tối

d)

Tấm kính ảnh

88.

Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

b)

Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.

c)

Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

d)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

89.

Ống chuẩn trực của máy quang phổ có công dụng

a)

tạo chùm tia hội tụ chiếu vào lăng kính của máy.

b)

phân tích chùm sáng tới chiếu vào quang phổ.

c)

tăng cường độ của chùm tia sáng trước khi chiếu vào lăng kính

d)

tạo chùm tia song song chiếu vào lăng kính của máy.

90.

Tia Rơn-ghen hay tia X là sóng điện từ có bước sóng

a)

lớn hơn tia hồng ngoại.​

b)

nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

c)

nhỏ quá, không đo được.​

d)

không đo được, vì không tạo được hiện tượng giao thoa.

91.

Tính chất nào sau đây không phải của tia X?

a)

Có khả năng ion hóa không khí

b)

Có khả năng đâm xuyên mạnh.

c)

Bị lệch hướng trong điện trường.

d)

Có tác dụng phát quang một số chất.

92.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

93.

Người ta không dùng tia Rơn-ghen trong công việc gì nêu sau đây?

a)

Chụp ảnh trong đêm

b)

Kiểm tra chất lượng các sản phẩm đúc.

c)

Chữa bệnh ung thư.

d)

Chụp, chiếu điện.

94.

Khi một chùm ánh sáng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

a)

giao thoa ánh sáng.

b)

tán sắc ánh sáng.​

c)

nhiễu xạ ánh sáng.

d)

phản xạ ánh sáng.

95.

Ánh sáng trắng

a)

không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

b)

gồm vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

gồm hai loại ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau

d)

được truyền qua một lăng kính, tia đỏ luôn bị lệch nhiều hơn tia tím

96.

.  Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, lam, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

Vàng

b)

Lam

c)

Lục

d)

Cam

97.

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

a)

gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại.

b)

có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

c)

có tác dụng nhiệt rất mạnh.

d)

không bị nước và thủy tinh hấp thụ.

98.

Tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

b)

trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

c)

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

d)

để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

99.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

b)

Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.

c)

Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 500 độ C.

d)

Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy được.

100.

Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của

a)

tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

b)

tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.

c)

tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.

d)

tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

101.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.

b)

Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.

102.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l. Công thức xác định vị trí vân sáng là

a)

xs = k.i với k = 0, ± 1, ± 2, …

b)

xs = kl với k = 0, ± 1, ± 2, …

c)

xs = (k + 0,5)i với k = 0, ± 1, ± 2, …

d)

xs = (k + 0,5)l với k = 0, ± 1, ± 2, …

103.

Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có l = 0,5 mm; a = 2 mm; D = 2 m. Khoảng vân i là

a)

1,2mm

b)

3.10-6 m.

c)

12mm

d)

0,5mm

104.

Quang phổ vạch hấp thụ là

a)

quang phổ gồm các vạch màu riêng biệt trên một nền tối

b)

quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục.

c)

quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục

d)

quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng.

105.

Máy quang phổ là dụng cụ dùng để

a)

tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc

b)

phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc

c)

đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc

d)

nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục

106.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

a)

Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

b)

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

c)

Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

d)

Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

107.

Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì

a)

chùm tia sáng sau khi đi qua ống chuẩn trực là một chùm song song.

b)

chùm tia sáng sau khi đi qua ống chuẩn trực là một chùm phân kỳ.

c)

chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

d)

chùm tia sáng tới hệ tán sắc là một chùm sáng trắng hội tụ.

108.

Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

c)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím

d)

lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

109.

Tia X được tạo ra bằng cách

a)

Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn.

b)

Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

c)

Chiếu chùm êlectron có năng lượng lớn vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

d)

Chiếu một chùm ánh sáng nhìn thấy vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

110.

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia Rơn – ghen không có tính chất chung nào nêu dưới đây?

a)

Đều có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy

b)

Đều là sóng điện từ

c)

Đều có tốc độ bằng nhau trong chân không

d)

Đều có tính chất sóng

111.

Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

d)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất.

112.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh.

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

c)

Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính.

d)

Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

113.

Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là

a)

Giao thoa á/s

b)

Tán sắc á/s

c)

Khúc xạ á/s

d)

Nhiễu xạ á/s

114.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

a)

Vàng

b)

Lục

c)

Tím

d)

Cam

115.

Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí.

b)

Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

c)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

d)

Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.

116.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

117.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

b)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.

118.

Cơ thể con người có thân nhiệt 370 C là một nguồn phát ra

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia Rơn-ghen

c)

Tia gamma

d)

Tia tử ngoại

119.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt, tia tử ngoại không có tác dụng nhiệt.

c)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

120.

Để hai sóng ánh sáng giao thoa được với nhau thì điều kiện nào sau đây là đúng?

a)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng bước sóng và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

c)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và cùng pha

d)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và ngược pha

121.

Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có l = 0,6 mm; a = 0,5 mm; D = 1,2 m. Khoảng vân i là

a)

1,2mm

b)

3.10-6m

c)

1,44mm

d)

0,3mm

122.

Quang phổ vạch phát xạ là

a)

quang phổ gồm các vạch màu riêng biệt trên một nền tối. 

b)

quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục.

c)

quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.  

d)

quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng.

123.

Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng

a)

Phản xạ á/s

b)

Nhiễu xạ á/s

c)

Giao thoa á/s

d)

Tán sắc á/s

124.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.

b)

Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.

c)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

d)

Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

125.

Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì

a)

chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song.

b)

chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song.

c)

chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

d)

chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

126.

Tia X có bản chất là

a)

chùm êlectron có tốc độ rất lớn

b)

chùm ion phát ra từ catôt bị đốt nóng

c)

sóng điện từ có bước sóng rất lớn

d)

sóng điện từ có bước sóng rất nhỏ

127.

Tính chất nào sau đây không thuộc tia Rơn-ghen?

a)

Làm phát quang nhiều chất.

b)

Có tác dụng sinh lí mạnh.

c)

Làm ion hóa không khí.

d)

Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.

128.

Sắp xếp các tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, ánh sáng trông thấy, tia tử ngoại theo chiều tăng dần của bước sóng là

a)

tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại.

b)

tia tử ngoại, tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

c)

tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

129.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

c)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

130.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

do chất khí ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra.

b)

do chất khí ở áp suất cao khi bị nung nóng phát ra.

c)

do chất rắn ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra.

d)

do chất rắn ở áp suất cao khi bị nung nóng phát ra.

131.

Bộ phận có tác dụng thu ảnh quang phổ của nguồn sáng trong máy quang phổ lăng kính là gì?

a)

Ống chuẩn trực

b)

Lăng kính

c)

Buồng tối

d)

Khe hẹp F

132.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.

b)

do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

c)

là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

d)

là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

133.

Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì chùm tia sáng tới buồng tối

a)

là chùm sáng trắng song song.

b)

gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

c)

là chùm sáng trắng hội tụ.

d)

gồm nhiều chùm đơn sắc song song.

134.

Tia Rơnghen có

a)

Cùng bản chất với sóng âm

b)

Điện tích dương

c)

Cùng bản chất với sóng vô tuyến

d)

Điện tích âm

135.

Ngta kh dùng tia rơnghen trong công việc gì sau đây

a)

Chụp ảnh trong đêm

b)

Kiểm tra chất lượng các sản phẩm đúc

c)

Chữa bệnh ung thư

d)

Chụp, chiếu điện

136.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tăng dần của bước sóng

a)

Chàm, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại

b)

Sóng vô tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam

c)

Chàm, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến

d)

Da cam, chàm, hồng ngoại, sóng vô tuyến

137.

Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200 độ C thì phát ra

a)

2 quang phổ vạch kh giống nhau

b)

2 quang phổ vạch giống nhau

c)

2 quang phổ liên tục kh giống nhau

d)

2 quang phổ liên tục giống nhau

138.

Công dụng phổ biến nhất của tia hồng ngoại là

a)

Sấy khô, sưởi ấm

b)

Chiếu sáng

c)

Chụp ảnh ban đêm

d)

Chữa bệnh