Worksheetscác lớp cá
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Lớp cá gồm 2 lớp chính, đó là
lớp cá sụn và lớp cá xương.
lớp cá nước ngọt và lớp cá nước mặn.
lớp cá bơi chậm và lớp cá bơi nhanh.
lớp cá kích thước lớn và lớp cá kích thước nhỏ.
Lớp cá hiện nay trên thế giới có khoảng
25.415 loài.
850 loài.
24.565 loài.
2.753 loài.
Cá chép có hình dạng cơ thể là hình gi?
Hình thoi.
Hình ovan.
Hình chữ nhật.
Hình vuông.
Đặc điểm sinh sản của cá chép là
đẻ trứng, thụ tinh ngoài.
đẻ trứng, thụ tinh trong.
đẻ con, thụ tinh ngoài.
đẻ con, thụ tinh trong.
Đặc điểm cơ bản đề phân biệt ngành động vật có xương sống với ngành động vật không xương sống là gì?
Gồm nhiều lớp hơn.
Cột sống.
Số lượng loài đa dạng hơn.
Có nhiều cách di chuyển hơn.
Trong các loài sau: cá chép, cá rô, lươn, cá sấu, cá voi; những loài thuộc lớp cá gồm
cá chép, cá rô, lươn, cá sấu.
cá chép, cá rô, lươn, cá voi.
cá chép, cá rô, lươn.
cá chép, cá rô, cá sấu, cá voi.
Về nhiệt độ cơ thể, cá chép là động vật
biến nhiệt.
đẳng nhiệt.
hằng nhiệt.
ổn định.
Số lượng các loại vây trên cơ thể cá chép gồm
2 vây ngực, 2 vây bụng, 1 vây lưng, 1 vây hậu môn, 1 vây đuôi.
2 vây ngực, 1 vây bụng, 1 vây lưng, 1 vây hậu môn, 1 vây đuôi.
1 vây ngực, 1 vây bụng, 1 vây lưng, 1 vây hậu môn, 1 vây đuôi.
2 vây ngực, 2 vây bụng, 1 vây lưng, 1 vây đuôi.
Trong các loài cá mà em biết, loài cá có tư thế bơi thẳng đứng là
cá ngựa.
cá thu.
cá kiếm.
cá buồm.
Câu 2: Cá chép sống trong môi trường ?
A. Trên cạn
B. Nước lợ
C. Nước mặn
D. Nước ngọt
Câu 3: Thức ăn của cá chép là?
A. Thực vật thủy sinh
B. Giun, ốc
C. Ấu trùng côn trùng
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 4: Thụ tinh ngoài là?
A. Là hiện tượng đẻ trứng ở môi trường nước
B. Là hiện tượng thụ tinh xảy ra bên ngoài cơ thể
C. Là hiện tượng thụ tinh xảy ra bên trong cơ thể
D. Là hiện tượng con đực bơi theo sau con cái
Câu 5: Mắt cá không có mi có ý nghĩa thích nghi gì ?
A. Có vai trò như bơi chèo
b. Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước
c. Màng mắt không bị khô
d Giảm sức cản của nước
Câu 7: Đặc điểm cấu tạo ngoài nào giúp cá thích nghi với đời sống bơi lặn ?
A. Thân hình thoi
B Vây hình bơi chèo
C. Mắt không có mi
D. Tất cả các đáp án trên đúng
Câu 8 Phát biểu nào sau đây về cá chép là SAI ?
A. Là động vật ăn tạp
B. Không có mi mắt.
C. Có hiện tượng thụ tinh trong.
D. Có da bao bọc bên ngoài lớp vảy.
Câu 10: Loài cá có độc có thể gây chết người ?
A. Cá chép
B. Cá đuối
C. Cá nóc
D. Cá trích
Câu 5. Ở cá chép, loại vây nào có vai trò rẽ phải, trái, lên, xuống và giữ thăng bằng ?
A. Vây đuôi và vây hậu môn.
B. Vây ngực và vây lưng.
C. Vây ngực và vây bụng.
D. Vây lưng và vây hậu môn.
Câu 6. Vì sao cá chép thường đẻ trứng với số lượng lớn?
A. Vì môi trường ngoài có nhiều yếu tố bất lợi nên cá đẻ nhiều trứng để tăng khả năng thụ tinh.
B. Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác, sau đó bào xác bị huỷ hoại dần.
C. Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác, sau đó bào xác bị huỷ hoại dần.
D. Vì hiệu suất thụ tinh của cá chép rất cao.
Câu 8. Cá chép thường đẻ trứng ở đâu ?
A. Trong bùn.
B. Trên mặt nước.
C. Ở các rặng san hô.
D. Ở các cây thuỷ sinh.
Câu 6: Đặc điểm nào giúp cá giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước ?
A. Vảy cá có da bao bọc; trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy
B. Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ngói lợp
C. Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với thân
D.Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước
Câu 9. Đặc điểm nào dưới đây thường xuất hiện ở các loài cá sống ở tầng mặt?
A. Thân dẹt mỏng, khúc đuôi khoẻ.
B. Thân thon dài, khúc đuôi yếu.
C. Thân ngắn, khúc đuôi yếu.
D. Thân thon dài, khúc đuôi khoẻ.
