wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP CHƯƠNG 2 - TIN 12

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết giữa các bảng trong CSDL nhằm khắc phục những nhược điểm gì?

a)

Không đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin.

b)

Dư thừa dữ liệu

c)

Không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

d)

Dư thừa dữ liệu, không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

2.

Tính năng Enforce Referential Integrity trong của sổ thiết lập quạn hệ có ý nghĩa là:

a)

Để thiết lập quan hệ theo kiểu một- một

b)

Để tự động thiết lập quan hệ

c)

Để đặt sự ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

d)

Để thiết lập mối quan hệ chặt chẽ hơn

3.

Tính năng Cascade update related fields trong của sổ thiết lập quạn hệ có ý nghĩa là:

a)

Thiết lập quan hệ theo kiểu một- một

b)

Tự động thiết lập quan hệ

c)

Khi CẬP NHẬT dữ liệu ở bảng dữ liệu chính, thì ở bảng còn lại sẽ tự động thay đổi

d)

Tự động tạo mẫu tin mới

4.

Tính năng Cascade delete reacords trong của sổ thiết lập quan hệ có ý nghĩa là:

a)

Tự động sửa đổi các mẫu tin mới, xóa các mẫu tin cũ

b)

Tự động xóa các mối quan hệ khi không dùng nữa

c)

Tự động hiển thị các quan hệ đã xóa

d)

Khi XÓA dữ liệu ở bảng dữ liệu chính, thì ở bảng còn lại sẽ tự động bị xóa.

5.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)
b)
c)
d)
6.

Báo cáo có đặc điểm gì khác với các đối tượng khác trong Access?

a)

A. Có thể định dạng và in văn bản

b)

B. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

c)

C. Trình bày được nội dung theo mẫu văn bản quy định.

d)

D. Sắp xếp dữ liệu nhanh.

7.

Đây là thao tác nào khi tạo báo cáo ở chế độ thuật sĩ?

a)

Chọn thông tin đưa vào báo cáo.

b)

Chọn trường để gộp nhóm trong báo cáo.

c)

Chọn cách bố trí báo cáo.

d)

Chọn kiểu trình bày báo cáo.

8.

Để sắp xếp các trường theo thứ tự tăng dần trong việc thiết kế Report ta chọn?

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Criteria

d)

Group by

9.

Trong Access có mấy đối tượng chính:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

10.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

A. Báo cáo

b)

B. Bảng

c)

C. Mẫu hỏi

d)

D. Biểu mẫu

11.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

A. Tables

b)

B. Forms

c)

C. Macros

d)

D. Reports

12.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi nào ?

a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất ra thông tin gì?

b)

Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

c)

Dữ liệu nào sẽ được nhóm thế nào?

d)

Tất cả các câu hỏi trên

13.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

A. Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

C. Gộp nhóm dữ liệu

d)

D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

14.

Để sắp xếp các trường theo thứ tự giảm dần trong khi thiết kế Report ta chọn?

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Criteria

d)

Group by

15.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn cách bố trí các trường và hướng giấy trên báo cáo

b)

Chọn kiểu trình bày báo cáo

c)

Đặt tên báo cáo và chọn chế độ mở báo cáo khi kết thúc

d)

Gộp nhóm trong báo cáo

16.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn các bố trí cho các trường trong báo cáo

b)

Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường dữ liệu cần kết xuất thông tin ra báo cáo

c)

Chọn trường gộp nhóm

d)

Chọn trường sắp xếp và chọn hàm thống kê với trường dữ liệu tương ứng

17.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn cách thiết kế báo cáo

b)

Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường dữ liệu cần kết xuất thông tin ra báo cáo

c)

Chọn trường gộp nhóm

d)

Chọn trường sắp xếp và chọn hàm thống kê với trường dữ liệu tương ứng

18.

Để tạo 1 báo cáo bằng cách dùng thuật sĩ, trong Tab Create ta chọn

a)

Report

b)

Report Design

c)

Blank Report

d)

Report Wizard

19.

Có thể thực hiện những tính toán nào trong báo cáo?

a)

Sum, Sort, Min, Max

b)

Sum, Min, Max, Avg

c)

Sum, Rank, Min, Max

d)

Sum, Round, Min, Max

20.

Chức năng của báo cáo là:

a)

so sánh dữ liệu

b)

tổng hợp dữ liệu

c)

trình bày nội dung văn bản theo mẫu

d)

tất cả các đáp án trên

21.

trong cửa sổ này ta thực hiện công việc gì?

a)

in báo cáo

b)

đặt tên báo cáo

c)

chọn dữ liệu nguồn

d)

đối chiếu dữ liệu

22.

Hãy chọn đáp án đúng nhất?

a)

Báo cáo dùng để so sánh dữ liệu

b)

Báo cáo thể hiện được sự so sánh dữ liệu

c)

Báo cáo thể hiện được tổng hợp dữ liệu

d)

Báo cáo thể hiện được so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

23.

Trong thiết kế Report có mấy hướng in trang giấy:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
25.

Tại sao nên xem trước khi in (Print Preview) một báo cáo?

a)

Để kiểm tra điều kiện tính toán khi tạo báo cáo

b)

Để kiểm tra nội dung báo cáo có in được trên khổ giấy A4

c)

Để kiểm tra nội dung trong báo cáo có sắp xếp chưa

d)

Để kiểm tra nội dung và hình thức của báo cáo trước khi in

26.

Khi kích đúp vào tên một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

A. Chế độ thiết kế

b)

B. Chế độ trang dữ liệu

c)

C. Chế độ biểu mẫu

d)

D. Chế độ xem trước

27.

Để tạo một báo cáo ta chọn:

a)

A. Create --> Table Design

b)

B. Create --> Form Design

c)

C. Create --> Query Design

d)

D. Create --> Report Wizard

28.

Có mấy bước để tạo báo cáo bằng thuật sỹ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

29.

Sắp xếp các bước sau để tạo được báo cáo bằng thuật sỹ:

1. Chọn trường để sắp thứ tự các bản ghi và các yêu cầu thống kê

2. Chọn nguồn dữ liệu và chọn các trường để đưa vào báo cáo

3. Trong Tab Create/nhóm Reports, nháy chọn Report Wizard.

4. Đặt tên và chọn cách hiển thị báo cáo

5. Chọn trường gộp nhóm

a)

3-1-2-5-4

b)

3-2-5-1-4

c)

2-3-1-5-4

d)

2-1-3-5-4

30.

Trong bảng báo cáo bên, dữ liệu đang được gộp nhóm theo trường nào?

a)

ĐTB

b)

Điểm Toán

c)

Tổ

d)

Học sinh

31.

Trong chế độ thiết kế, để chỉnh màu sắc và kích thước cho chữ trong báo cáo, ta chọn thẻ:

a)

Format

b)

Design

c)

Home

d)

Create

32.

Để sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
33.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần tên và phần tính chất

34.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

35.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

36.

Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
37.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện :

a)

Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi.

b)

Queries/ nháy nút Design.

c)

Queries/ Create Query by using Wizard

d)

Queries/ Create Query in Design Wiew.

38.

Xét CSDL QuanLy_HS, trong mẫu hỏi SL_GT cần đưa vào hàm thống kê nào để biết số lượng học sinh nam và nữ của lớp?

a)

Sum.

b)

count.

c)

AVG.

d)

Max.

39.

Trong CSDL QuanLy_HS, để tìm các HS nữ có điểm TB môn Tin từ 5.0 trở lên, tại dòng Criteria của các trường ta nhập:

a)

Trường GT: Nữ

Trường Tin: >5

b)

TrườngGT: Nữ Trường Tin: lớn hơn 5

c)

Trường GT: "Nữ" Trường Tin: >5

d)

Trường GT: "Nữ"

Trường Tin: >=5

40.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

(2) Nháy nút Run (!)

(3) Thẻ Create - Chọn Query Design

(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)