Font size
Worksheetstổng hợp vocabulary từ ngày đầu đến ngày 26/1
Total questions: 78
Worksheet time: 1hrs 7mins
strange
kì lạ
phong cảnh
đánh điểm
nhà sản xuất
kì lạ viết thế nào
(a)
suburb
khu vực ngoại ô
toà nhà
nhà thờ lớn, thánh đường
khu vực ngoại ô viết thế nào
(a)
nhà thờ lớn, thánh đường
(a)
Câu trả lời nào sau đây là sai: amazing nghĩa là gì
tuyệt vời
quá đỉnh
đỉnh của chóp
là nhất
nhân tạo là gì
(a)
Rock
(a)
turning
chỗ ngoặt
chỗ rẽ
rẽ trái
rẽ phải
Chest of drawers
(a)
phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật
(a)
share
(a)
sum họp gia đình
(a)
cuộc phỏng vấn
(a)
bề ngoài , ngoại hình
(a)
tính cách
personality
personnality
personalety
personalorty
nổi tiếng
(a)
Famous
nổi tiếng
phổ biến, nổi tiếng
nông dân
xa xôi, xa
(a)
faraway
xa xôi
xa
xa xôi, xa
xa lắc xa lư
level
(a)
Cross
(a)
department store
(a)
dishwasher
máy rửa bát
máy rửa tay
máy rửa chân
căn hộ
(a)
đồ đạc trong nhà
(a)
furniture
(a)
Hall
sảnh
đánh điểm
kể , giá
shelf
(a)
sink
bồn rửa mặt
bồn rửa tay
wardrobe
(a)
shoulder
vai
nên
ko nên
knock
(a)
máy tính bỏ túi
calculator
computer
lapto
favourite
(a)
đc yêu thích
favourite
love
love you
between
(a)
hăng hái , năng động
(a)
careful
cẩn thận
năng động
hăng hái
hoạt động
hoạt động
(a)
má
(a)
chỉ một bộ phận trên mặt
cheek
body
leg
caring
(a)
finally
cuối cùng
hưởng thụ
gia đình
cuối cùng
(a)
sandy
(a)
narrow
(a)
chật, hẹp
(a)
ném vứt
(a)
landscape
(a)
celebrate
(a)
strike
(a)
temple
ngôi đền
đền
miểu mạo
nhà thờ lớn
wish
điều ước
ước
chúc
ăn mừng
chúc tết
litter
(a)
hành động nào sau đây là cấm
litter
play football
activity
sing
dãy núi
(a)
mountain range là gì
dãy núi
núi range
là kỳ quan thiên nhiên
kem chống nắng
(a)
workshop
(a)
tham gia
(a)
Kỳ quan thiên nhiên
(a)
cheer
(a)
sáng tạo
(a)
animated
(a)
hoạt hình, sống động
animated
active
popular
phim hoạt hình
(a)
Channel
(a)
nhân vật
(a)
character
nhân vật
nhân vật hoạt hình
nông dân
clip
(a)
PHIM HÀI
(a)
compete
(a)
cá heo
(a)
mang tính giáo dục
(a)
educational
(a)
educate
(a)
giáo dục, dạy dỗ
aducate
adcation
educate
