wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CON LẮC LÒ XO

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:

a)

2πkm2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

2πmk2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

2.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kì là:

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

3.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

4.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

5.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

6.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số f là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

7.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

8.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

9.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

10.

Cơ năng của con lắc lò xo có mối quan hệ như thế nào với biên độ

a)

Tỉ lệ thuận với biên độ

b)

Tỉ lệ nghịch với biên độ

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương biên độ

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ

11.

Một vật dao động điều hòa. Đại lượng nào sau đây không cùng tần số với các đại lượng còn lại

a)

li độ

b)

vận tốc

c)

gia tốc

d)

thế năng

12.

Điều kiện để con lắc lò xo dao động điều hòa là

a)

độ cứng lò xo và khối lượng quả nặng phải đủ nhỏ.

b)

kích thước lò xo phải đủ dài và kích thước quả nặng phải đủ lớn.

c)

lực ma sát bằng không, lò xo dao động trong giới hạn đàn hổi.

d)

biên độ góc phải nhỏ dưới 10 độ và không có ma sát.

13.

Quỹ đạo chuyển động của con lắc lò xo có dạng:

a)

Đường tròn

b)

Đường hình sin

c)

Đường thẳng

d)

Đường hypecbol

14.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

F = kx.

b)

F = - kx.

c)

F = kx2.

d)

F = kx.

15.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào

a)

khối lượng con lắc.

b)

biên độ dao động.

c)

độ cứng lò xo.

d)

tần số dao động.

16.

Lực kéo về

a)

luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với biên độ.

b)

luôn hướng ra xa VTCB và tỉ lệ với biên độ.

c)

luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ.

d)

luôn hướng ra xa VTCB và tỉ lệ với li độ.

17.

Gọi T là chu kì của con lắc. Động năng của con lắc trong dao động điều hòa biến đổi theo thời gian

a)

theo một hàm dạng sin.

b)

tuần hoàn với chu kỳ T.

c)

tuần hoàn với chu kỳ T/2.

d)

tuần hoàn với chu kỳ 2T.

18.

Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai chiều dài con lắc

b)

chiều dài con lắc

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

gia tốc trọng trường

19.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + t). Cơ năng của vật dao động này là

a)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2

b)

12m2ωA2\frac{1}{2}m^2\omega A^2

c)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

12mω2A\frac{1}{2}m\omega^2A

20.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên

21.

Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi

a)

lò xo có chiều dài tự nhiên.

b)

độ lớn lực đàn hồi cực đại.

c)

lực tác dụng vào vật bằng 0.

d)

gia tốc vật bằng 0.

22.

Phát biểu nào sau đây là sai về lực kéo về?

a)

Luôn hướng về phía vị trí cân bằng.

b)

Có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.

c)

Đổi chiều ở vị trí cân bằng.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với tốc độ của vật.

23.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng lên quả nặng cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

mx.

b)

mv.

c)

ma.

d)

-mx.

24.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Quả nặng có khối lượng m thì lực hồi phục cực đại cho bởi biểu thức F =

a)

mT2A2mT^2A^2

b)

mT2AmT^2A

c)

m 4π2T2Am\ \frac{4\pi^2}{T^2}A

d)

m 4π2T2A2m\ \frac{4\pi^2}{T^2}A^2

25.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc là

a)

A. Wđ=12mvW_đ=\frac{1}{2}mv^{ }

b)

B. Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2

c)

C. Wđ=mvW_đ=mv^{ }

d)

D. Wđ=mv2W_đ=mv^2

26.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

c)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

d)

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

27.

Con lắc lò xo dao động với biên độ là A. Chiều dài quỹ đạo của con lắc lò xo là

a)

A/2

b)

1A

c)

2A

d)

4A

28.

công thức tính cơ năng của con lắc lò xo là:

a)

W=12m.v2+12k.x2W=\frac{1}{2}m.v^2+\frac{1}{2}k.x^2

b)

W=m.v2+k.x2W=m.v^2+k.x^2

c)

W=12m.v+12k.xW=\frac{1}{2}m.v^{ }+\frac{1}{2}k.x^{ }

d)

W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2

29.

Một con lắc lò xo có khối lượng m và độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A. khi vật có li độ x thì thế năng của vật là

a)

W=12k.x2W=\frac{1}{2}k.x^2

b)

W=12m.x2W=\frac{1}{2}m.x^2

c)

W=12k.A2W=\frac{1}{2}k.A^2

d)

W=k.A2W=k.A^2

30.

Đối với con lắc lò xo nằm ngang, lực hồi phục là

a)

lực đàn hồi.

b)

trọng lực.

c)

lực hấp dẫn.

d)

lực hướng tâm.

31.

Một con lắ lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A. Cơ năng của vật là

a)

12kA2\frac{1}{2}kA^2

b)

kA2kA^2

c)

kAkA

d)

12mω2A\frac{1}{2}m\omega^2A