Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đuổi hình bắt chữ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh này nhắc đến câu ca dao, tục ngữ nào?

a)

Há miệng chờ sung

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Ăn cây nào, rào cây ấy

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

2.

Đây là gì?

a)

Vỏ quýt dày có móng tay nhọn

b)

Hết cơn bĩ cực, đến kỳ thái lai

c)

Quýt làm, cam chịu

d)

Khen ai khéo dỗ khéo dành

Chanh chua bậu chuộng, cam sành bậu chê

3.

Hãy sắp xếp các từ sau thành một câu ca dao hoàn chỉnh (lưu ý: gõ tiếng Việt có dấu)

cạn/sông/sông/biết/mới/nào/sâu/lội

(a)  

4.

Đây là gì?

(Gợi ý: Câu ca dao, tục ngữ gồm 16 chữ cái)

(a)  

5.

Đây là gì?

a)

Kẻ ăn ốc người nhặt vỏ

b)

Kẻ ăn ốc người đổ vỏ

c)

Kẻ đổ vỏ người ăn ốc

6.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

a)

Giấu đầu lòi đuôi

b)

Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

7.

Hình ảnh này nói đến điều gì?

a)

Một kho vàng không bằng nhiều quyển sách

b)

Một kho vàng bằng mười nang chữ

c)

Một kho vàng không bằng một nang chữ

8.

Đâu là hình ảnh câu ca dao "Thọc gậy bánh xe"?

a)
b)
c)
d)
9.

Đây là gì?

a)

Một con ngựa đau cả đàn bỏ cỏ

b)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

c)

Một đàn ngựa đau một con bỏ cỏ

10.

Đây là gì?

(Gợi ý: Câu ca dao, tục ngữ có 18 chữ cái)

(a)  

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

12.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ:

Một con ngựa đau, ...

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả tàu được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả tàu bỏ con ngựa đau

13.

Câu tục ngữ/thành ngữ nào có ý nghĩa không giống với câu "Năng nhặt chặt bị"?

a)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

b)

Tích tiểu thành đại.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Siêng nhặt chặt bị.

14.

Chọn lời giải nghĩa đúng nhất cho câu tục ngữ "Một kho vàng không bằng một nang chữ":

a)

Vàng là thứ kim loại quý hiếm, có giá trị cao.

b)

Vàng có giá trị hơn sách.

c)

Chữ có giá trị hơn vàng.

d)

Đề cao tầm quan trọng của việc học, của chữ nghĩa, của tri thức hơn của cải vật chất.

15.

Đây là câu tục ngữ chỉ những kẻ giả dối, miệng thì nói lời từ bi, nhân nghĩa, đạo đức nhưng trong lòng thì nham hiểm, độc địa.

a)

Miệng tụng kinh, dao gài bụng.

b)

Miệng nam mô, bụng bồ dao găm.

c)

Nói một đàng, quàng một nẻo.

16.

Nghĩa của câu thành ngữ “Ếch ngồi đáy giếng” là phê phán những kẻ hiểu biết hạn hẹp mà lại huênh hoang, tự đắc ; khuyên chúng ta phải mở rộng tầm hiểu biết, không chủ quan, kiêu ngạo, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Vắt ... ra nước.

a)

cổ chày

b)

quần áo

c)

khăn mặt

d)

mảnh sành

19.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Ăn quả...

a)

nghĩ người tưới cây

b)

nhớ kẻ bón phân

c)

nhớ người chăm sóc

d)

nhớ kẻ trồng cây

20.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ lời lẽ, giọng điệu ngọt ngào, quyến rũ, nhưng giả dối và nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

... chết ruồi.

a)

Bẫy nhựa

b)

Mật ngọt

c)

Keo dính

d)

Tinh dầu sả

22.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

23.

Câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" ý chỉ sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Lá ... đùm lá...

a)

rách/nát

b)

lành/nát

c)

nát/te tua

d)

lành/rách

e)

rách/rách hơn

25.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

26.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

e)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

27.

Đáp án nào dưới đây phù hợp nhất với hình mình họa?

a)

Con chẳng chê cha mẹ khó.

b)

Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ.

c)

Mẹ tròn con vuông.

d)

Mẹ nuôi con biển hồ lai láng,

Con nuôi mẹ, kể tháng, kể ngày.

e)

Gió mùa thu mẹ ru con ngủ

Đêm năm canh chầy, mẹ thức đủ vừa năm.

28.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

29.

Hình trên minh họa cho thành ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa

b)

Đổ xăng vào lửa

c)

Thêm dầu vào lửa

d)

Thêm xăng vào lửa

30.

Câu thành ngữ "Thêm dầu vào lửa" có nghĩa là:

a)

Đổ thêm dầu vào lửa để cháy to hơn.

b)

Dập tắt lửa.

c)

Khiến một việc tồi tệ trở nên xấu hơn.

d)

Làm tăng sự tức giận, phẫn nộ.

31.

Đây là gì

a)

Ấm ăn

b)

Ấm tươi

c)

Ấm no

32.

Đây là gì?

a)

Tờ báo

b)

Báo cáo

c)

Cáo giới thiệu tờ báo

33.

Đây là gì?

a)

Bút mực

b)

Cá mực

c)

Mực cầm bút

d)

Viết bút mực

34.

Đây là gì?

a)

Hươu cao cổ

b)

Cổ Loa

c)

Loa phát thanh

d)

Hươu cổ

35.

Đây là gì?

a)

Tranh nhau

b)

Tranh cãi

c)

Tranh giành

d)

Đàn tranh

36.

Đây là gì?

a)

Cốc sữa

b)

Sữa tươi

c)

Sữa bò

37.

Đây là gì?

a)

Em bé búng sữa

b)

Mặt búng ra sữa

c)

Cốc sữa bị búng

38.

Đây là gì?

a)

Ly sợ

b)

Cốc gián

c)

Ly gián

d)

Lo sợ

39.

Đây là câu tục ngữ nào?

a)

Chặt thớt

b)

Chặt thớt nghĩ đến cá

c)

Tức cá chặt thớt

d)

Giận cá chém thớt

40.

Đây là gì?

a)

Cái cân

b)

Cân dấu

c)

Cân bằng

d)

Cân hai dấu bằng

41.

Hình ảnh này nhắc đến câu ca dao, tục ngữ nào?

a)

Há miệng chờ sung

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Ăn cây nào, rào cây ấy

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

42.

Đây là gì?

a)

Vỏ quýt dày có móng tay nhọn

b)

Hết cơn bĩ cực, đến kỳ thái lai

c)

Quýt làm, cam chịu

d)

Khen ai khéo dỗ khéo dành

Chanh chua bậu chuộng, cam sành bậu chê

43.

Hãy sắp xếp các từ sau thành một câu ca dao hoàn chỉnh (lưu ý: gõ tiếng Việt có dấu)

cạn/sông/sông/biết/mới/nào/sâu/lội

(a)  

44.

Đây là gì?

(Gợi ý: Câu ca dao, tục ngữ gồm 16 chữ cái)

(a)  

45.

Đây là gì?

a)

Kẻ ăn ốc người nhặt vỏ

b)

Kẻ ăn ốc người đổ vỏ

c)

Kẻ đổ vỏ người ăn ốc

46.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

a)

Giấu đầu lòi đuôi

b)

Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

47.

Hình ảnh này nói đến điều gì?

a)

Một kho vàng không bằng nhiều quyển sách

b)

Một kho vàng bằng mười nang chữ

c)

Một kho vàng không bằng một nang chữ

48.

Đâu là hình ảnh câu ca dao "Thọc gậy bánh xe"?

a)
b)
c)
d)
49.

Đây là gì?

a)

Một con ngựa đau cả đàn bỏ cỏ

b)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

c)

Một đàn ngựa đau một con bỏ cỏ

50.

Đây là gì?

(Gợi ý: Câu ca dao, tục ngữ có 18 chữ cái)

(a)