Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA 2 starters 1

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

bàn chân

(a)  

2.

con ếch

(a)  

3.

trái cây

(a)  

4.

khu vườn

(a)  

5.

hươu cao cổ

(a)  

6.

con gái

(a)  

7.

mắt kính

(a)  

8.

con dê

(a)  

9.

những trái nho

(a)  

10.

bông hoa

(a)  

11.

con chuột

(a)  

12.

cái mũi

(a)  

13.

củ hành tây

(a)  

14.

trái cam

(a)  

15.

bức tranh

(a)  

16.

công viên

(a)  

17.

trái lê

(a)  

18.

đậu Hà Lan

(a)  

19.

bút chì

(a)  

20.

điện thoại

(a)  

21.
Animal
a)
Động vật
b)
Hươu cao cổ
c)
Con cá
d)
Con vịt
22.
Bear
a)
Con gấu
b)
Con dê
c)
Con ếch
d)
Con voi
23.
Bee
a)
Con ong
b)
Động vật
c)
Hươu cao cổ
d)
Con cá
24.
Bird
a)
Con chim
b)
Con gấu
c)
Con dê
d)
Con ếch
25.
Cat
a)
Con mèo
b)
Con ong
c)
Động vật
d)
Hươu cao cổ
26.
Chicken
a)
Con gà
b)
Con chim
c)
Con gấu
d)
Con dê
27.
Cow
a)
Con bò
b)
Con mèo
c)
Con ong
d)
Động vật
28.
Crocodile
a)
Con cá sấu
b)
Con gà
c)
Con chim
d)
Con gấu
29.
Dog
a)
Con chó
b)
Con bò
c)
Con mèo
d)
Con ong
30.
Donkey
a)
Con lừa
b)
Con cá sấu
c)
Con gà
d)
Con chim
31.
Duck
a)
Con vịt
b)
Con chó
c)
Con bò
d)
Con mèo
32.
Elephant
a)
Con voi
b)
Con lừa
c)
Con cá sấu
d)
Con gà
33.
Fish
a)
Con cá
b)
Con vịt
c)
Con chó
d)
Con bò
34.
Frog
a)
Con ếch
b)
Con voi
c)
Con lừa
d)
Con cá sấu
35.
Giraffe
a)
Hươu cao cổ
b)
Con cá
c)
Con vịt
d)
Con chó
36.
Goat
a)
Con dê
b)
Con ếch
c)
Con voi
d)
Con lừa
37.

Thứ Bảy Viết Là Gì?

a)

Saturyda

b)

Saturday

38.

Thứ Sáu Viết Là Gì?

a)

Friday

b)

Firday

c)

Dayfri

39.

Chủ Nhật Viết Là Gì?

a)

Daysun

b)

Snuday

c)

Sunday

d)

Dyasun

e)

Sundya

40.

Thứ Hai Viết Là Gì?

a)

Mondya

b)

Tuesday

c)

Friday

d)

Monday

e)

Sunday

41.

Thứ Ba Viết Là Gì?

a)

Sunday

b)

Thursday

c)

Wednesday

d)

Monday

e)

Tuesday

42.

Thứ Tư Viết Là Gì?

a)

Wednesday

b)

Friday

c)

Thursday

d)

Saturday

43.

Thứ Năm Viết Là Gì?

a)

Monday

b)

Saturday

c)

Thursday

d)

Tuesday

44.

người máy

(a)  

45.

bóng bay

(a)  

46.

xe tải

(a)  

47.

cái diều

(a)  

48.

búp bê

(a)  

49.

máy bay

(a)  

50.

cái thuyền

(a)  

51.

đồ chơi

(a)  

52.

mũ

(a)  

53.



(a)  

54.

Bed

a)

cái giường

b)

cái ghế

c)

cái bàn

d)

xấu, tồi tệ

55.

get

a)

ghét bỏ

b)

đưa cho

c)

lấy

d)

ném đi

56.

morning

a)

buổi trưa

b)

buổi tối

c)

buổi chiều

d)

buổi sáng

57.

painting

a)

quét nhà

b)

dọn dẹp

c)

vẽ tranh (màu)

d)

câu cá

58.

kick

a)

đá

b)

ném

c)

cầm

d)

giẫm

59.

jump

a)

leo chèo

b)

chạy

c)

nhảy

d)

lặn

60.

throw

a)

bắt lấy, chụp lấy

b)

ném

c)

giữ

d)

thả

61.

Ride

a)

cưỡi, chạy xe

b)

đọc sách

c)

nhảy

d)

nắm, giữ

62.

Fishing (n)

a)

con cá

b)

câu cá, đánh bắt cá

c)

kết thúc

d)

chạy, nhảy

63.

catch

a)

ném

b)

đá

c)

chạy, nhảy

d)

chụp, giữ

64.

evening

a)

buổi sáng

b)

buổi tối

c)

buổi chiều

d)

buổi trưa

65.

run

a)

chạy

b)

cưỡi, đi xe

c)

nằm

d)

ngồi

66.

stand

a)

nằm

b)

ngồi

c)

đi

d)

đứng

67.

These are boards.

a)

TRUE = TICK (V)

b)

FALSE = CROSS (X)

68.

THIS IS A CAKE .

a)

TRUE = TICK (V)

b)

FALSE = CROSS (X)

69.

THIS IS A T-SHIRT .

a)

TRUE = TICK (V)

b)

FALSE = CROSS (X)

70.

THE MOUSE IS UNDER THE CHAIR .

a)

YES

b)

NO

71.

THE DOG HAS GOT BLACK EARS .

a)

YES

b)

NO

72.

THERE ARE FIVE ANIMALS.

a)

YES

b)

NO

73.

THE GIRL IS SITTING BETWEEN THE SOFA AND THE COMPUTER.

a)

YES

b)

NO

74.

THE DOG IS JUMPING ON THE SOFA.

a)

YES

b)

NO

75.

Hãy chọn hình đúng cho từ sau:

"Banana"

a)
b)
c)
d)
76.

Hãy chọn hình đúng cho từ sau:

"Watermelon"

a)
b)
c)
d)
77.

Hãy chọn hình đúng cho từ sau:

"Mango"

a)
b)
c)
d)
78.

Hãy chọn hình đúng cho từ sau:

"Pineapple"

a)
b)
c)
d)
79.

Hãy chọn hình đúng cho từ sau:

"Grape"

a)
b)
c)
d)
80.

"Quả dứa" trong tiếng Anh viết là:

a)

Pineapple

b)

Orange

c)

Grape

d)

Banana

81.

"Quả xoài" trong tiếng Anh viết là:

a)

Banana

b)

Grape

c)

Pineapple

d)

Mango

82.

"Quả chuối" trong tiếng Anh viết là:

a)

Grape

b)

Pineapple

c)

Banana

d)

Orange

83.

"Dưa hấu" trong tiếng Anh viết là:

a)

Watermelon

b)

Strawberry

c)

Grape

d)

Pineapple

84.

"Quả nho" trong tiếng Anh viết là:

a)

Pineapple

b)

Grape

c)

Orange

d)

Watermelon

85.

"Quả dứa" trong tiếng Anh viết là:

a)

Pineapple

b)

Orange

c)

Grape

d)

Banana

86.

"Quả xoài" trong tiếng Anh viết là:

a)

Banana

b)

Grape

c)

Pineapple

d)

Mango

87.

"Quả chuối" trong tiếng Anh viết là:

a)

Grape

b)

Pineapple

c)

Banana

d)

Orange

88.

"Dưa hấu" trong tiếng Anh viết là:

a)

Watermelon

b)

Strawberry

c)

Grape

d)

Pineapple

89.

"Quả nho" trong tiếng Anh viết là:

a)

Pineapple

b)

Grape

c)

Orange

d)

Watermelon

90.

Em bé

(a)  

91.

Anh, em trai

(a)  

92.

Bạn cùng lớp

(a)  

93.

Anh, chị, em họ

(a)  

94.

Gia đình

(a)  

95.

Cha / Ba/ Bố

(a)  

96.

Bạn bè

(a)  

97.

Ông

(a)  

98.

Bà

(a)  

99.

Đứa trẻ

(a)  

100.

Mẹ

(a)  

101.

Chị, em gái

(a)  

102.

Cô,dì

(a)  

103.

Chú, cậu

(a)  

104.

chanh vỏ xanh

(a)  

105.

trái lê 

(a)  

106.

chanh tây vỏ vàng

(a)  

107.

quả cam

(a)  

108.

quả chuối

(a)  

109.

quả thơm

(a)  

110.

Đây là bộ phận nào ?

a)

Head

b)

Hair

c)

Chin

d)

Mouth

111.

Đây là bộ phận nào ?

a)

Eye

b)

Head

c)

Ear

d)

Cheek

112.

Đây là bộ phận nào ?

a)

Tooth

b)

Hair

c)

Nose

d)

Chin

113.

Đây là bộ phận nào ?

a)

Eye

b)

Ear

c)

Tooth

d)

Hair

114.

Đây là bộ phận nào ?

a)

Cheek

b)

Chin

c)

Head

d)

Ear

115.

Đây là bộ phận gì ?

a)

Hair

b)

Head

c)

Nose

d)

Tooth

116.

Đây là bộ phận gì ?

a)

Mouth

b)

Mouse

c)

Mao

d)

Maoth

117.

Đây là bộ phận gì ?

a)

Head

b)

Nose

c)

Tooth

d)

Eye