WorksheetsTA 2 starters 1
Total questions: 117
Worksheet time: 59mins
bàn chân
(a)
con ếch
(a)
trái cây
(a)
khu vườn
(a)
hươu cao cổ
(a)
con gái
(a)
mắt kính
(a)
con dê
(a)
những trái nho
(a)
bông hoa
(a)
con chuột
(a)
cái mũi
(a)
củ hành tây
(a)
trái cam
(a)
bức tranh
(a)
công viên
(a)
trái lê
(a)
đậu Hà Lan
(a)
bút chì
(a)
điện thoại
(a)
Thứ Bảy Viết Là Gì?
Saturyda
Saturday
Thứ Sáu Viết Là Gì?
Friday
Firday
Dayfri
Chủ Nhật Viết Là Gì?
Daysun
Snuday
Sunday
Dyasun
Sundya
Thứ Hai Viết Là Gì?
Mondya
Tuesday
Friday
Monday
Sunday
Thứ Ba Viết Là Gì?
Sunday
Thursday
Wednesday
Monday
Tuesday
Thứ Tư Viết Là Gì?
Wednesday
Friday
Thursday
Saturday
Thứ Năm Viết Là Gì?
Monday
Saturday
Thursday
Tuesday
người máy
(a)
bóng bay
(a)
xe tải
(a)
cái diều
(a)
búp bê
(a)
máy bay
(a)
cái thuyền
(a)
đồ chơi
(a)
mũ
(a)
(a)
Bed
cái giường
cái ghế
cái bàn
xấu, tồi tệ
get
ghét bỏ
đưa cho
lấy
ném đi
morning
buổi trưa
buổi tối
buổi chiều
buổi sáng
painting
quét nhà
dọn dẹp
vẽ tranh (màu)
câu cá
kick
đá
ném
cầm
giẫm
jump
leo chèo
chạy
nhảy
lặn
throw
bắt lấy, chụp lấy
ném
giữ
thả
Ride
cưỡi, chạy xe
đọc sách
nhảy
nắm, giữ
Fishing (n)
con cá
câu cá, đánh bắt cá
kết thúc
chạy, nhảy
catch
ném
đá
chạy, nhảy
chụp, giữ
evening
buổi sáng
buổi tối
buổi chiều
buổi trưa
run
chạy
cưỡi, đi xe
nằm
ngồi
stand
nằm
ngồi
đi
đứng
These are boards.
TRUE = TICK (V)
FALSE = CROSS (X)
THIS IS A CAKE .
TRUE = TICK (V)
FALSE = CROSS (X)
THIS IS A T-SHIRT .
TRUE = TICK (V)
FALSE = CROSS (X)
THE MOUSE IS UNDER THE CHAIR .
YES
NO
THE DOG HAS GOT BLACK EARS .
YES
NO
THERE ARE FIVE ANIMALS.
YES
NO
THE GIRL IS SITTING BETWEEN THE SOFA AND THE COMPUTER.
YES
NO
THE DOG IS JUMPING ON THE SOFA.
YES
NO
Hãy chọn hình đúng cho từ sau:
"Banana"
Hãy chọn hình đúng cho từ sau:
"Watermelon"
Hãy chọn hình đúng cho từ sau:
"Mango"
Hãy chọn hình đúng cho từ sau:
"Pineapple"
Hãy chọn hình đúng cho từ sau:
"Grape"
"Quả dứa" trong tiếng Anh viết là:
Pineapple
Orange
Grape
Banana
"Quả xoài" trong tiếng Anh viết là:
Banana
Grape
Pineapple
Mango
"Quả chuối" trong tiếng Anh viết là:
Grape
Pineapple
Banana
Orange
"Dưa hấu" trong tiếng Anh viết là:
Watermelon
Strawberry
Grape
Pineapple
"Quả nho" trong tiếng Anh viết là:
Pineapple
Grape
Orange
Watermelon
"Quả dứa" trong tiếng Anh viết là:
Pineapple
Orange
Grape
Banana
"Quả xoài" trong tiếng Anh viết là:
Banana
Grape
Pineapple
Mango
"Quả chuối" trong tiếng Anh viết là:
Grape
Pineapple
Banana
Orange
"Dưa hấu" trong tiếng Anh viết là:
Watermelon
Strawberry
Grape
Pineapple
"Quả nho" trong tiếng Anh viết là:
Pineapple
Grape
Orange
Watermelon
Em bé
(a)
Anh, em trai
(a)
Bạn cùng lớp
(a)
Anh, chị, em họ
(a)
Gia đình
(a)
Cha / Ba/ Bố
(a)
Bạn bè
(a)
Ông
(a)
Bà
(a)
Đứa trẻ
(a)
Mẹ
(a)
Chị, em gái
(a)
Cô,dì
(a)
Chú, cậu
(a)
chanh vỏ xanh
(a)
trái lê
(a)
chanh tây vỏ vàng
(a)
quả cam
(a)
quả chuối
(a)
quả thơm
(a)
Đây là bộ phận nào ?
Head
Hair
Chin
Mouth
Đây là bộ phận nào ?
Eye
Head
Ear
Cheek
Đây là bộ phận nào ?
Tooth
Hair
Nose
Chin
Đây là bộ phận nào ?
Eye
Ear
Tooth
Hair
Đây là bộ phận nào ?
Cheek
Chin
Head
Ear
Đây là bộ phận gì ?
Hair
Head
Nose
Tooth
Đây là bộ phận gì ?
Mouth
Mouse
Mao
Maoth
Đây là bộ phận gì ?
Head
Nose
Tooth
Eye
